没 有 高 考 你 拼 得 过 富 二 代 吗 ? 按 说 这 样 的 说 法 未 免 过 于 绝 对 , 却 是 非 常 现 实 的 话 题 , 可 换 一 个 角 度 , 你 说 我 能 不 知 道 高 考 有 多 少 毛 病 和 问 题 吗 ?1977 年 9 月 , 中 国 教 育 部 决 定 恢 复 停 止 了 十 余 年 的 大 学 招 生 考 试 , 这 恢 复 的 不 只 是 高 考 , 更 是 几 代 中 国 人 对 于 公 平 、 尊 严 的 梦 想 。
中 国 历 来 流 传 着 一 句 话 :“ 国 家 兴 亡 , 匹 夫 有 责 。” 我 觉 得 有 了 “ 恢 复 高 考 ” 这 事 , 应 该 稍 稍 对 前 面 的 话 加 以 改 动 :“ 国 家 兴 亡 , 学 子 有 路 , 匹 夫 有 责 ”。80 年 代 的 高 考 和 当 代 高 考 概 念 是 不 一 样 的 , 当 年 我 所 有 的 科 目 都 是 满 分 , 我 报 考 学 校 的 第 一 志 愿 就 是 北 京 广 播 学 院 , 第 二 志 愿 是 武 汉 大 学 , 第 三 志 愿 是 北 京 大 学 。 后 来 我 经 常 和 我 爱 人 开 玩 笑 , 她 是 镇 江 文 科 状 元 , 明 明 能 够 去 中 国 所 有 的 名 牌 学 校 , 但 是 偏 偏 莫 名 其 妙 地 报 考 了 北 京 广 播 学 院 。 这 反 倒 说 明 , 那 个 时 候 大 家 更 多 的 是 挑 选 自 己 想 去 的 学 校 和 专 业 , 不 像 今 天 已 经 变 成 了 不 管 学 生 喜 不 喜 欢 , 必 须 要 去 某 所 高 校 的 现 象 。
对 于 部 分 高 考 名 校 , 我 持 中 立 态 度 , 不 一 定 赞 赏 , 但 是 也 不 便 于 直 接 批 评 。 毛 坦 厂 我 们 做 了 两 期 的 节 目 , 回 来 改 变 了 我 的 态 度 。 很 多 官 家 子 弟 、 富 家 子 弟 费 尽 心 机 找 人 把 孩 子 送 到 竞 争 门 槛 较 高 的 高 考 名 校 , 而 那 些 没 有 一 定 的 财 财 、 权 力 的 家 庭 根 本 进 不 去 这 些 学 校 的 大 门 。 然 而 毛 坦 厂 中 学 并 非 如 此 , 毛 坦 厂 相 当 多 的 学 生 是 打 工 者 的 孩 子 , 把 院 墙 外 柳 树 当 神 树 祭 拜 的 , 都 不 是 富 裕 的 父 母 。
毛 坦 厂 中 学 的 背 后 是 非 常 卑 微 的 家 庭 , 父 亲 在 外 打 工 , 母 亲 轮 流 给 三 四 个 孩 子 做 饭 。 孩 子 出 发 去 参 加 高 考 时 , 上 万 人 守 着 大 客 车 , 这 些 孩 子 身 上 寄 托 着 一 个 又 一 个 非 常 普 通 甚 至 卑 微 的 家 庭 梦 想 。
把 高 考 作 为 人 生 梦 想 是 可 喜 和 值 得 鼓 励 的 , 无 论 如 何 我 都 做 不 出 任 何 嘲 讽 毛 坦 厂 中 学 的 事 情 。 可 能 这 里 有 很 多 我 们 不 一 定 认 同 的 涉 及 到 教 育 体 制 、 应 试 教 育 的 东 西 , 但 是 我 愿 意 用 温 情 去 面 对 这 样 的 事 情 。 更 重 要 的 是 , 我 祝 福 这 些 普 通 的 家 庭 , 希 望 高 考 能 改 变 他 们 的 命 运 。
回 想 1985 年 的 时 候 , 我 们 班 同 学 在 高 考 留 言 板 上 的 留 言 , 如 果 按 现 在 的 话 来 说 , 更 多 应 该 是 谈 高 考 、 谈 梦 想 , 相 反 的 是 , 那 个 时 候 更 多 谈 人 生 , 其 中 谈 发 财 、 物 质 只 有 一 两 个 , 少 之 又 少 。
我 们 没 有 任 何 的 门 路 , 我 母 亲 就 是 一 名 普 通 的 老 师 , 父 亲 在 76 年 就 去 世 了 。 当 年 在 北 京 我 没 有 亲 戚 和 熟 悉 的 人 脉 , 但 我 走 到 今 天 , 却 没 有 为 找 工 作 、 调 转 岗 位 送 过 一 次 礼 , 不 也 走 到 今 天 了 吗 ? 如 果 现 在 的 年 轻 人 说 生 活 中 有 很 多 糟 糕 的 东 西 , 当 然 有 。 但 是 要 去 相 信 还 有 另 外 一 种 方 式 能 够 改 变 命 运 , 那 就 是 高 考 。 如 果 你 不 用 分 数 考 出 去 , 家 里 头 帮 助 你 进 入 名 校 的 机 会 真 的 很 渺 茫 。 我 希 望 高 考 能 使 很 多 寒 门 孩 子 有 成 为 富 一 代 的 可 能 , 一 个 人 上 了 学 , 改 变 了 这 个 家 庭 。 也 许 最 终 你 依 然 拼 不 过 富 二 代 , 但 是 你 可 能 改 变 自 己 家 庭 的 生 活 。
- 富二代👆 Chạm để lật thẻ富二代 · fù'èrdàiThế hệ giàu có thứ hai没有高考你拼得过富二代吗?Méiyǒu gāokǎo nǐ pīn de guò fù'èrdài ma?Không có Cao khảo, bạn cạnh tranh lại Phú nhị đại không?
- 按说👆 Chạm để lật thẻ按说 · ànshuōTheo lý mà nói按说这样的说法未免过于绝对。Ànshuō zhèyàng de shuōfǎ wèimiǎn guòyú juéduì.Theo lý mà nói cách nói như vậy khó tránh khỏi quá tuyệt đối.
- 未免👆 Chạm để lật thẻ未免 · wèimiǎnKhông thể không nói là, khó tránh按说这样的说法未免过于绝对。Ànshuō zhèyàng de shuōfǎ wèimiǎn guòyú juéduì.Theo lý mà nói cách nói như vậy khó tránh khỏi quá tuyệt đối.
- 尊严👆 Chạm để lật thẻ尊严 · zūnyánTôn nghiêm更是几代中国人对于公平、尊严的梦想。Gèng shì jǐ dài Zhōngguórén duìyú gōngpíng, zūnyán de mèngxiǎng.Càng là giấc mơ về sự công bằng, tôn nghiêm của mấy thế hệ người Trung Quốc.
- 历来👆 Chạm để lật thẻ历来 · lìláiXưa nay, từ trước đến nay中国历来流传着一句话。Zhōngguó lìlái liúchuán zhe yí jù huà.Trung Quốc từ xưa đến nay lưu truyền một câu nói.
- 流传👆 Chạm để lật thẻ流传 · liúchuánLưu truyền中国历来流传着一句话。Zhōngguó lìlái liúchuán zhe yí jù huà.Trung Quốc từ xưa đến nay lưu truyền một câu nói.
- 稍稍👆 Chạm để lật thẻ稍稍 · shāoshāoHơi, một chút应该稍稍对前面的话加以改动。Yīnggāi shāoshāo duì qiánmiàn de huà jiāyǐ gǎidòng.Nên sửa đổi một chút câu nói phía trước.
- 改动👆 Chạm để lật thẻ改动 · gǎidòngSửa đổi, thay đổi应该稍稍对前面的话加以改动。Yīnggāi shāoshāo duì qiánmiàn de huà jiāyǐ gǎidòng.Nên sửa đổi một chút câu nói phía trước.
- 学子👆 Chạm để lật thẻ学子 · xuézǐHọc sinh, sĩ tử国家兴亡,学子有路。Guójiā xīngwáng, xuézǐ yǒu lù.Quốc gia hưng vong, sĩ tử có đường.
- 科目👆 Chạm để lật thẻ科目 · kēmùMôn học当年我所有的科目都是满分。Dāngnián wǒ suǒyǒu de kēmù dōu shì mǎnfēn.Năm đó tất cả các môn học của tôi đều đạt điểm tối đa.
- 满分👆 Chạm để lật thẻ满分 · mǎnfēnĐiểm tuyệt đối, điểm tối đa当年我所有的科目都是满分。Dāngnián wǒ suǒyǒu de kēmù dōu shì mǎnfēn.Năm đó tất cả các môn học của tôi đều đạt điểm tối đa.
- 文科👆 Chạm để lật thẻ文科 · wénkēVăn khoa她当年是镇江文科状元。Tā dāngnián shì Zhènjiāng wénkē zhuàngyuán.Năm đó cô ấy là thủ khoa khối khoa học xã hội của Trấn Giang.
- 状元👆 Chạm để lật thẻ状元 · zhuàngyuánTrạng nguyên, thủ khoa她当年是镇江文科状元。Tā dāngnián shì Zhènjiāng wénkē zhuàngyuán.Năm đó cô ấy là thủ khoa khối khoa học xã hội của Trấn Giang.
- 偏偏👆 Chạm để lật thẻ偏偏 · piānpiānLại cứ, khăng khăng偏偏莫名其妙地报考了北京广播学院。Piānpiān mòmíngqímiào de bàokǎo le Běijīng Guǎngbō Xuéyuàn.Lại cứ không hiểu tại sao báo danh thi vào Học viện Phát thanh Bắc Kinh.
- 反倒👆 Chạm để lật thẻ反倒 · fǎndàoTrái lại, ngược lại这反倒说明那个时候大家更多的是挑选自己想去的学校。Zhè fǎndào shuōmíng nàgè shíhòu dàjiā gèng duō de shì tiāoxuǎn zìjǐ xiǎng qù de xuéxiào.Điều này trái lại đã chứng minh, lúc bấy giờ mọi người chọn trường mình muốn đi nhiều hơn.
- 持👆 Chạm để lật thẻ持 · chíGiữ, mang (thái độ, quan điểm)对于部分高考名校,我持中立态度。Duìyú bùfèn gāokǎo míngxiào, wǒ chí zhōnglì tàidù.Đối với một bộ phận trường điểm thi đại học, tôi giữ thái độ trung lập.
- 中立👆 Chạm để lật thẻ中立 · zhōnglìTrung lập对于部分高考名校,我持中立态度。Duìyú bùfèn gāokǎo míngxiào, wǒ chí zhōnglì tàidù.Đối với một bộ phận trường điểm thi đại học, tôi giữ thái độ trung lập.
- 赞赏👆 Chạm để lật thẻ赞赏 · zànshǎngTán thưởng, khen ngợi不一定赞赏,但是也不便于直接批评。Bù yídìng zànshǎng, dànshì yě bú biànyú zhíjiē pīpíng.Chưa chắc đã tán thưởng, nhưng cũng không tiện trực tiếp phê bình.
- 官家子弟👆 Chạm để lật thẻ官家子弟 · guānjiā zǐdìCon em quan chức很多官家子弟找人把孩子送到高考名校。Hěn duō guānjiā zǐdì zhǎo rén bǎ háizi sòng dào gāokǎo míngxiào.Rất nhiều con em nhà quan chức tìm người gửi con cái vào trường luyện thi danh tiếng.
- 富家子弟👆 Chạm để lật thẻ富家子弟 · fùjiā zǐdìCon nhà giàu富家子弟费尽心机进好学校。Fùjiā zǐdì fèijìn-xīnjī jìn hǎo xuéxiào.Con nhà giàu phí hết tâm cơ để vào trường tốt.
- 子弟👆 Chạm để lật thẻ子弟 · zǐdìCon em, thế hệ trẻ很多官家子弟、富家子弟...Hěn duō guānjiā zǐdì, fùjiā zǐdì...Rất nhiều con em quan chức, con nhà giàu...
- 门槛👆 Chạm để lật thẻ门槛 · ménkǎnNgưỡng, rào cản竞争门槛较高的高考名校。Jìngzhēng ménkǎn jiào gāo de gāokǎo míngxiào.Những ngôi trường luyện thi đại học có ngưỡng cạnh tranh khá cao.
- 并非👆 Chạm để lật thẻ并非 · bìngfēiHoàn toàn không phải然而毛坦厂中学并非如此。Rán'ér Máotǎnchǎng zhōngxué bìngfēi rúcǐ.Thế nhưng trường trung học Mao Thản Xưởng hoàn toàn không phải như vậy.
- 柳树👆 Chạm để lật thẻ柳树 · liǔshùCây liễu把院墙外柳树当神树祭拜。Bǎ yuànqiáng wài liǔshù dāng shénshù jìbài.Coi cây liễu ngoài tường viện như thần thụ để cúng bái.
- 祭拜👆 Chạm để lật thẻ祭拜 · jìbàiTế bái, cúng vái把院墙外柳树当神树祭拜。Bǎ yuànqiáng wài liǔshù dāng shénshù jìbài.Coi cây liễu ngoài tường viện như thần thụ để cúng bái.
- 富裕👆 Chạm để lật thẻ富裕 · fùyùGiàu có, sung túc都不是富裕的父母。Dōu bú shì fùyù de fùmǔ.Đều không phải là những bậc cha mẹ sung túc.
- 卑微👆 Chạm để lật thẻ卑微 · bēiwēiNhỏ bé, thấp kém毛坦厂中学的背后是非常卑微的家庭。Máotǎnchǎng zhōngxué de bèihòu shì fēicháng bēiwēi de jiātíng.Đằng sau trường Mao Thản Xưởng là những gia đình vô cùng nhỏ bé thấp kém.
- 轮流👆 Chạm để lật thẻ轮流 · lúnliúLuân phiên, thay phiên母亲轮流给三四个孩子做饭。Mǔqīn lúnliú gěi sān sì gè háizi zuòfàn.Người mẹ luân phiên nấu cơm cho 3, 4 đứa trẻ.
- 寄托👆 Chạm để lật thẻ寄托 · jìtuōGửi gắm这些孩子身上寄托着家庭梦想。Zhèxiē háizi shēnshang jìtuō zhe jiātíng mèngxiǎng.Trên người những đứa trẻ này gửi gắm giấc mơ của cả gia đình.
- 可喜👆 Chạm để lật thẻ可喜 · kěxǐĐáng mừng把高考作为人生梦想是可喜的。Bǎ gāokǎo zuòwéi rénshēng mèngxiǎng shì kěxǐ de.Việc lấy kỳ thi đại học làm ước mơ đời người là điều đáng mừng.
- 嘲讽👆 Chạm để lật thẻ嘲讽 · cháofěngTrào phúng, mỉa mai我都做不出任何嘲讽毛坦厂中学的事情。Wǒ dōu zuò bù chū rènhé cháofěng Máotǎnchǎng zhōngxué de shìqíng.Tôi không thể làm ra bất kỳ chuyện gì mỉa mai trường trung học Mao Thản Xưởng.
- 体制👆 Chạm để lật thẻ体制 · tǐzhìThể chế涉及到教育体制、应试教育的东西。Shèjí dào jiàoyù tǐzhì, yìngshì jiàoyù de dōngxi.Liên quan đến những thứ thuộc về thể chế giáo dục, nền giáo dục ứng thí.
- 应试教育👆 Chạm để lật thẻ应试教育 · yìngshì jiàoyùGiáo dục chạy theo thi cử涉及到教育体制、应试教育的东西。Shèjí dào jiàoyù tǐzhì, yìngshì jiàoyù de dōngxi.Liên quan đến những thứ thuộc về thể chế giáo dục, nền giáo dục ứng thí.
- 温情👆 Chạm để lật thẻ温情 · wēnqíngSự ấm áp, ôn tình我愿意用温情去面对这样的事情。Wǒ yuànyì yòng wēnqíng qù miànduì zhèyàng de shìqíng.Tôi tình nguyện dùng sự ấm áp để đối mặt với những việc như vậy.
- 回想👆 Chạm để lật thẻ回想 · huíxiǎngHồi tưởng回想1985年的时候。Huíxiǎng yī jiǔ bā wǔ nián de shíhòu.Hồi tưởng lại thời điểm năm 1985.
- 少之又少👆 Chạm để lật thẻ少之又少 · shǎozhīyòushǎoRất ít, cực kỳ ít谈发财、物质只有一两个,少之又少。Tán fācái, wùzhì zhǐyǒu yī liǎng gè, shǎo zhī yòu shǎo.Người nói đến chuyện phát tài, vật chất chỉ có một hai người, cực kỳ ít.
- 门路👆 Chạm để lật thẻ门路 · ménlùMánh khóe, ngõ ngách, con đường我们没有任何的门路。Wǒmen méiyǒu rènhé de ménlù.Chúng tôi không có bất kỳ cửa ô/con đường chạy chọt nào.
- 人脉👆 Chạm để lật thẻ人脉 · rénmàiMối quan hệ xã hội, nhân mạch我没有亲戚和熟悉的人脉。Wǒ méiyǒu qīnqi hé shúxī de rénmài.Tôi không có họ hàng cũng như các mối quan hệ quen biết.
- 调转👆 Chạm để lật thẻ调转 · diàozhuǎnĐiều chuyển, luân chuyển却没有为找工作、调转岗位送过一次礼。Què méiyǒu wèi zhǎo gōngzuò, diàozhuǎn gǎngwèi sòng guò yí cì lǐ.Vậy mà chưa từng tặng quà lần nào vì việc tìm việc hay điều chuyển vị trí.
- 渺茫👆 Chạm để lật thẻ渺茫 · miǎomángMịt mờ, mù mịt进入名校的机会真的很渺茫。Jìnrù míngxiào de jīhuì zhēn de hěn miǎománg.Cơ hội bước vào các ngôi trường danh tiếng thực sự rất mịt mờ.
- 寒门👆 Chạm để lật thẻ寒门 · hánménNhà nghèo, hàn môn我希望高考能使很多寒门孩子成为富一代。Wǒ xīwàng gāokǎo néng shǐ hěn duō hánmén háizi chéngwéi fù yídài.Tôi hy vọng thi đại học có thể giúp nhiều đứa trẻ nhà nghèo trở thành thế hệ giàu có thứ nhất.
- 国家兴亡,匹夫有责👆 Chạm để lật thẻ国家兴亡,匹夫有责 · Guójiā xīngwáng, pǐfū yǒu zéQuốc gia hưng vong, thất phu hữu trách中国历来流传着一句话:“国家兴亡,匹夫有责。”Zhōngguó lìlái liúchuán zhe yí jù huà: “Guójiā xīngwáng, pǐfū yǒu zé.”Trung Quốc xưa nay lưu truyền một câu: Quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách.
- 莫名其妙👆 Chạm để lật thẻ莫名其妙 · mòmíngqímiàoKỳ lạ, không hiểu ra sao偏偏莫名其妙地报考了北京广播学院。Piānpiān mòmíngqímiào de bàokǎo le Běijīng Guǎngbō Xuéyuàn.Lại cứ không hiểu tại sao báo danh thi vào Học viện Phát thanh Bắc Kinh.
- 费尽心机👆 Chạm để lật thẻ费尽心机 · fèijìn-xīnjīPhí hết tâm cơ, nhọc công很多富家子弟费尽心机进高考名校。Hěn duō fùjiā zǐdì fèijìn-xīnjī jìn gāokǎo míngxiào.Rất nhiều con nhà giàu phí hết tâm cơ để vào trường luyện thi danh tiếng.
一、重点句型与词汇
-
1. 按说
指依照事实或常理来说。类似的词语还有“按理”、“按理说”。
- 没有高考你拼得过富二代吗?按说这样的说法未免过于绝对,却是非常现实的话题,可换一个角度,你说我能不知道高考有多少毛病和问题吗?Không có kỳ thi đại học, bạn cạnh tranh lại phú nhị đại không? Theo lý mà nói cách nói như vậy khó tránh khỏi quá tuyệt đối, nhưng lại là một chủ đề vô cùng thực tế, nhưng đổi một góc độ khác, bạn nói xem tôi có thể không biết kỳ thi đại học có bao nhiêu lỗi và vấn đề sao?
- 按说现在是蔬菜供应淡季,可是这里的蔬菜种类还是不少。Theo lý mà nói hiện tại là mùa thấp điểm cung ứng rau củ, nhưng các loại rau củ ở đây vẫn không ít.
- 按说这个时候应该下雪了,可今年一场雪都没下。Theo lý mà nói lúc này nên có tuyết rơi rồi, nhưng năm nay một trận tuyết cũng chưa rơi.
-
-
2. 未免
副词,实在是;不能不说是。
- 没有高考你拼得过富二代吗?按说这样的说法未免过于绝对,却是非常现实的话题……Không có kỳ thi đại học, bạn cạnh tranh lại phú nhị đại không? Theo lý mà nói cách nói như vậy khó tránh khỏi quá tuyệt đối, nhưng lại là một chủ đề vô cùng thực tế...
- 你这样当众指责他,未免也太过分了。Bạn chỉ trích anh ấy trước mặt mọi người như vậy, khó tránh khỏi quá đáng rồi.
- 单纯用一次考试来判断人的能力,未免也太绝对化、片面化了。Đơn thuần dùng một kỳ thi để đánh giá năng lực con người, thật khó tránh khỏi quá tuyệt đối hóa, phiến diện hóa rồi.
-
-
3. 换一个角度(来看)
指从不同的方面去思考问题。
- 没有高考你拼得过富二代吗?按说这样的说法未免过于绝对,却是非常现实的话题,可换一个角度,你说我能不知道高考有多少毛病和问题吗?Không có kỳ thi đại học, bạn cạnh tranh lại phú nhị đại không? Theo lý mà nói cách nói như vậy khó tránh khỏi quá tuyệt đối, nhưng lại là một chủ đề vô cùng thực tế, nhưng đổi một góc độ khác, bạn nói xem tôi có thể không biết kỳ thi đại học có bao nhiêu lỗi và vấn đề sao?
- 他一直觉得没考上大学是自己的劣势,可换一个角度,正是因为没上过大学,他才会更努力。Anh ấy luôn cho rằng không đỗ đại học là điểm yếu của mình, nhưng đổi một góc độ khác, chính vì chưa từng học đại học nên anh ấy mới càng nỗ lực hơn.
- 大量的作业有助于学生掌握知识,可换一个角度来看,为了让学生能够有好成绩,就非得采取这样的方式吗?Khối lượng bài tập lớn giúp học sinh nắm vững kiến thức, nhưng nhìn từ một góc độ khác, để học sinh có thể đạt thành tích tốt, cứ nhất thiết phải áp dụng phương thức như vậy sao?
-
-
4. 不只是……,更是……
表示递进关系。
- 1977 年 9 月,中国教育部决定恢复停止了十余年的大学招生考试,这恢复的不只是高考,更是几代中国人对于公平、尊严的梦想。Tháng 9 năm 1977, Bộ Giáo dục Trung Quốc quyết định khôi phục kỳ thi đại học đã bị đình chỉ hơn 10 năm, điều được khôi phục này không chỉ là kỳ thi đại học, mà còn là giấc mơ về sự công bằng, tôn nghiêm của mấy thế hệ.
- 结婚不只是两个人的事,更是两个家庭的事。Kết hôn không chỉ là chuyện của hai người, mà còn là chuyện của hai gia đình.
- 互联网不只是一种技术,更是一种思想、一种理念。Internet không chỉ là một loại công nghệ, mà còn là một loại tư tưởng, một loại triết lý.
-
-
5. 历来
时间副词,指过去多年(次)以来;从来。
- 中国历来流传着一句话:“国家兴亡,匹夫有责。”Trung Quốc xưa nay lưu truyền một câu nói: Quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách.
- 王老师历来重视培养学生的动手能力。Thầy Vương xưa nay luôn coi trọng việc bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
- 他做人做事历来是快人快语,从不拖泥带水。Anh ấy làm người làm việc xưa nay luôn thẳng thắn nhanh gọn, không bao giờ dài dòng lê thê.
-
-
6. 稍稍
程度副词,稍微、略微,表示数量少或程度浅。
- 我觉得有了“恢复高考”这事,应该稍稍对前面的话加以改动:“国家兴亡,学子有路,匹夫有责”。Tôi cảm thấy có chuyện khôi phục kỳ thi đại học, nên sửa đổi một chút câu nói phía trước: Quốc gia hưng vong, sĩ tử có đường, thất phu hữu trách.
- 事情终于真相大白了,大家都稍稍松了一口气。Sự việc cuối cùng cũng rõ chân tướng, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm một chút.
- 上海的夏天又闷又热,稍稍一动就会满头大汗。Mùa hè ở Thượng Hải vừa oi bức vừa nóng, hơi cử động một chút là sẽ mồ hôi đầm đìa.
-
-
7. 偏偏
表示故意跟客观要求或现实情况相反。
- 后来我经常和我爱人开玩笑,她是镇江文科状元,明明能够去中国所有的名牌学校,但是偏偏莫名其妙地报考了北京广播学院。Sau này tôi thường đùa với vợ, cô ấy là thủ khoa khối xã hội Trấn Giang, rõ ràng có thể đỗ tất cả các trường danh tiếng của TQ, nhưng lại cứ không hiểu sao báo danh thi Học viện Phát thanh Bắc Kinh.
- 周围这么多漂亮的女生,你怎么偏偏喜欢她?Xung quanh nhiều bạn nữ xinh đẹp như vậy, sao bạn lại cứ thích cô ấy?
- 明明可以靠脸吃饭,却偏偏要靠实力去奋斗。Rõ ràng có thể dựa vào nhan sắc kiếm cơm, lại cứ khăng khăng phải dựa vào thực lực để phấn đấu.
-
-
8. 反倒
语气副词,反而,指跟通常情况或预想的相反。
- 这反倒说明,那个时候大家更多的是挑选自己想去的学校和专业,不像今天已经变成了不管学生喜不喜欢,必须要去某所高校的现象。Điều này trái lại đã chứng minh, lúc bấy giờ mọi người chọn trường và chuyên ngành mình muốn đi nhiều hơn, không giống như hiện nay đã biến thành hiện tượng mặc kệ học sinh có thích hay không, bắt buộc phải đi một trường đại học nào đó.
- 爸妈都很担心他走不出高考失利阴影,他自己反倒很想得开,决定复读明年再考。Bố mẹ đều rất lo anh ấy không thoát khỏi bóng ma thi trượt đại học, bản thân anh ấy trái lại rất nghĩ thoáng, quyết định học lại năm sau thi tiếp.
- 爷爷用钢笔写字不顺手,用毛笔反倒得心应手。Ông nội dùng bút máy viết chữ không thuận tay, dùng bút lông trái lại vô cùng quen tay (đắc tâm ứng thủ).
-
-
9. 并非
并不是。
- 然而毛坦厂中学并非如此,毛坦厂相当多的学生是打工者的孩子……Thế nhưng trường trung học Mao Thản Xưởng hoàn toàn không phải như vậy, rất nhiều học sinh của trường là con cái của người làm thuê...
- 他这样做并非发自内心。Anh ấy làm như vậy hoàn toàn không phải xuất phát từ nội tâm.
- 生活中并非件件事都能称心如意。Trong cuộc sống hoàn toàn không phải mỗi mỗi sự việc đều có thể vừa ý toại lòng.
-
-
10. 无论如何……都
表示不管怎样,其结果都不变。
- 把高考作为人生梦想是可喜和值得鼓励的,无论如何我都做不出任何嘲讽毛坦厂中学的事情。Việc lấy kỳ thi đại học làm ước mơ đời người là đáng mừng và đáng khích lệ, bất luận thế nào tôi cũng không thể làm chuyện mỉa mai trường Mao Thản Xưởng.
- 她知道你今天也出席这个会议,便找借口说身体不舒服,无论如何都不肯来了。Cô ấy biết hôm nay bạn cũng tham dự hội nghị này, liền tìm cớ nói cơ thể không khỏe, bất luận thế nào cũng không chịu đến.
- 要成就一番事业,就必须抱有“无论如何都要干到底”的决心。Muốn làm nên một sự nghiệp, thì bắt buộc phải mang quyết tâm 'cho dù thế nào cũng phải làm đến cùng'.
-
-
11. 相反的是
表示与前面所说的情况相对立。
- 如果按现在的话来说,更多应该是谈高考、谈梦想,相反的是,那个时候更多谈人生,其中谈发财、物质只有一两个,少之又少。Nếu theo lời hiện nay mà nói, nên là bàn luận kỳ thi, ước mơ nhiều hơn, trái lại, lúc bấy giờ bàn luận nhân sinh nhiều hơn, trong đó người nói đến chuyện phát tài, vật chất chỉ có một hai người, cực kỳ ít.
- 他从没有抱怨过任务多,相反的是一直在努力完成工作。Anh ấy chưa từng phàn nàn nhiệm vụ nhiều, trái lại luôn nỗ lực hoàn thành công việc.
- 很多人觉得过度节食可以快速减肥,相反的是,它可能会导致身体虚弱。Rất nhiều người cảm thấy ăn kiêng quá mức có thể giảm cân nhanh, trái lại, nó có thể sẽ dẫn đến cơ thể suy nhược.
-
二、词语搭配
-
1. 改动+N
搭配:改动内容|改动词句|改动文字|改动顺序
- 我觉得有了“恢复高考”这事,应该稍稍对前面的话加以改动:“国家兴亡,学子有路,匹夫有责”。Tôi cảm thấy có chuyện khôi phục kỳ thi đại học, nên sửa đổi một chút câu nói phía trước: Quốc gia hưng vong, sĩ tử có đường, thất phu hữu trách.
- 你的这篇文章我只改动了个别词句。Bài viết này của bạn tôi chỉ sửa đổi một vài câu chữ cá biệt.
- 这学期的课程安排会有大改动,我们又开发了很多新课程。Lịch học kỳ này sẽ có sự thay đổi lớn, chúng tôi lại phát triển thêm nhiều khóa học mới.
-
-
2. 持
搭配:持反对态度|持不同政见者|持相反观点|持一致立场
- 对于部分高考名校,我持中立态度,不一定赞赏,但是也不便于直接批评。Đối với một số trường chuyên luyện thi đại học, tôi giữ thái độ trung lập, chưa chắc đã tán thưởng, nhưng cũng không tiện trực tiếp phê bình.
- 调查显示,44%的受访者认为数字货币利大于弊,其他人持相反观点。Khảo sát cho thấy, 44% người được phỏng vấn cho rằng tiền kỹ thuật số lợi nhiều hơn hại, những người khác giữ quan điểm ngược lại.
- 老板答应下月给我们 double 的薪水,可我们对他的承诺持怀疑态度。Ông chủ hứa tháng sau trả cho chúng tôi mức lương gấp đôi, nhưng chúng tôi giữ thái độ hoài nghi đối với lời hứa của ông ấy.
-
-
3. 门槛
搭配:门槛高|门槛低|没有门槛|降低门槛
- 很多官家子弟、富家子弟费尽心机找人把孩子送到竞争门槛较高的高考名校。Rất nhiều con em quan chức, con nhà giàu phí hết tâm cơ tìm người đưa con cái vào trường chuyên luyện thi đại học có ngưỡng cạnh tranh khá cao.
- 这个专业的门槛还是比较高的,报名考生需具备 HSK 六级考试成绩合格证书。Tiêu chuẩn đầu vào của chuyên ngành này vẫn khá cao, thí sinh đăng ký cần có chứng chỉ đỗ HSK cấp 6.
- 政府为了鼓励毕业生创业,降低了中小企业注册的门槛。Chính phủ để khuyến khích sinh viên tốt nghiệp khởi nghiệp, đã hạ thấp rào cản đăng ký doanh nghiệp vừa và nhỏ.
-
-
4. 轮流+V.
搭配:轮流做饭|轮流休息|轮流开车|轮流值班|轮流发言
- 毛坦厂中学的背后是非常卑微的家庭,父亲在外打工,母亲轮流给三四个孩子做饭。Đằng sau trường trung học Mao Thản Xưởng là những gia đình vô cùng thấp bé, cha đi làm thuê bên ngoài, mẹ luân phiên nấu cơm cho ba bốn đứa con.
- 暑假期间,有的城市流行起了“集体养娃”,孩子有伴玩得更尽兴,家长也能轮流休息,一举两得。Trong dịp nghỉ hè, một số thành phố rộ lên phong trào 'cùng nhau nuôi con', trẻ em có bạn chơi đùa thỏa thích hơn, phụ huynh cũng có thể luân phiên nghỉ ngơi, một công đôi việc.
- 我们总行程约有近一千公里,四个人轮流开车,饿了就在高速公路服务站吃点东西,困了就在车上睡会。Tổng hành trình của chúng tôi khoảng gần một nghìn km, bốn người luân phiên lái xe, đói thì ăn chút đồ ở trạm dừng nghỉ trên cao tốc, buồn ngủ thì ngủ trên xe một lát.
-
-
5. 寄托+N.
搭配:寄托梦想|寄托哀思|寄托希望|寄托感情
- 孩子出发去参加高考时,上万人守着大客车,这些孩子身上寄托着一个又一个非常普通甚至卑微的家庭梦想。Khi những đứa trẻ xuất phát đi thi đại học, hàng vạn người túc trực bên xe khách, trên người những đứa trẻ này gửi gắm từng giấc mơ của các gia đình vô cùng bình thường thậm chí thấp bé.
- 赏月是中国自古以来的中秋节习俗,寄托着人们对“天上月儿圆,世间人团圆”的美好心愿。Ngắm trăng là phong tục Tết Trung thu từ xưa đến nay của Trung Quốc, gửi gắm tâm nguyện tốt đẹp của mọi người về 'trăng trên trời tròn, người thế gian đoàn viên'.
- 在庄严的纪念日到来之际,我们建立这座纪念园,寄托我们对受害者的哀思。Nhân dịp ngày tưởng niệm trang nghiêm đang đến, chúng tôi xây dựng công viên tưởng niệm này, gửi gắm niềm tiếc thương đối với những nạn nhân.
-
-
6. 门路
搭配:走门路|门路多|门路广|跑门路|找门路
- 我们没有任何的门路,我母亲就是一名普通的老师,父亲在 76 年就去世了。Chúng tôi không có bất kỳ cửa ô nào, mẹ tôi chỉ là một giáo viên bình thường, cha đã qua đời năm 76.
- 大山里的孩子没有别的门路,高考几乎是改变命运的唯一机会。Trẻ em vùng núi sâu không có con đường nào khác, kỳ thi đại học gần như là cơ hội duy nhất để thay đổi vận mệnh.
- 当地生活贫困,就业机会少,老百姓只能纷纷跑到城市找门路。Cuộc sống địa phương nghèo khó, cơ hội việc làm ít, dân chúng chỉ có thể đua nhau lên thành phố tìm con đường làm ăn.
-
-
7. 渺茫
搭配:希望渺茫|前途渺茫|感觉很渺茫|机会渺茫
- 如果你不用分数考出去,家里头帮助你进入名校的机会真的很渺茫。Nếu bạn không dùng điểm số để đỗ ra ngoài, cơ hội gia đình giúp bạn vào trường danh tiếng thực sự rất mịt mờ.
- 地震后,由于天气情况恶劣,气温太低,找到受伤孩子的希望非常渺茫。Sau trận động đất, do tình hình thời tiết khắc nghiệt, nhiệt độ quá thấp, hy vọng tìm thấy những đứa trẻ bị thương vô cùng mịt mờ.
- 马上就要毕业了,我还没有找到合适的工作,难免会觉得前途渺茫。Sắp tốt nghiệp rồi, tôi vẫn chưa tìm được công việc phù hợp, khó tránh khỏi cảm thấy tiền đồ mịt mờ.
-
-
8. 寒门
搭配:出身寒门|寒门出贵子|寒门学子
- 我希望高考能使很多寒门孩子有成为富一代的可能,一个人上了大学,改变了这个家庭。Tôi hy vọng kỳ thi đại học có thể giúp nhiều đứa trẻ nhà nghèo có khả năng trở thành thế hệ giàu có thứ nhất, một người đỗ đại học, thay đổi cả gia đình này.
- 很多优秀的运动员出身寒门,他们通过努力成为世界冠军。Rất nhiều vận động viên xuất sắc xuất thân bần hàn, họ thông qua nỗ lực trở thành nhà vô địch thế giới.
- 过去我们常说寒门出贵子,是因为他们有压力,也迫切需要改变自己和家人的生活。Trước đây chúng ta thường nói nhà nghèo sinh con quý tử, là vì họ có áp lực, cũng vô cùng bức thiết cần thay đổi cuộc sống của bản thân và gia đình.
-
三、成语
-
1. 国家兴亡,匹夫有责
指国家兴亡大事,每个平民都有责任。匹夫:平民男子。
- 中国历来流传着一句话:“国家兴亡,匹夫有责。”Trung Quốc xưa nay lưu truyền một câu nói: Quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách.
- 在战争年代,许多年轻人都抱着“国家兴亡,匹夫有责”的信念,扛起枪上了前线。Trong những năm tháng chiến tranh, rất nhiều thanh niên đều mang niềm tin 'quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách', vác súng ra tiền tuyến.
- 所谓“国家兴亡,匹夫有责”,就是每个人都要关心和参与国事,以负责任的态度来提出意见和看法。Cái gọi là 'quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách', chính là mỗi người đều phải quan tâm và tham gia vào việc nước, dùng thái độ có trách nhiệm để đưa ra ý kiến và góc nhìn.
-
-
2. 莫名其妙
表示发生的事情很奇怪,解释不出道理来。名:说出。
- 明明能够去中国所有的学校,但是偏偏莫名其妙地报考了北京广播学院。Rõ ràng có thể đỗ vào tất cả các trường học ở Trung Quốc, nhưng lại cứ không hiểu sao báo danh thi Học viện Phát thanh Bắc Kinh.
- 当我们在图书复习的时候,一个同学突然大喊一声,大家都莫名其妙地朝他望去。Khi chúng tôi đang ôn tập trong thư viện, một bạn học bỗng hét lớn một tiếng, mọi người đều thấy khó hiểu mà nhìn về phía cậu ấy.
- 比赛即将开始,一名运动员突然离开赛场,他这一举动让在场所有观众都感到莫名其妙。Trận đấu sắp bắt đầu, một vận động viên bỗng nhiên rời khỏi sân thi đấu, hành động này của anh ấy khiến tất cả khán giả có mặt đều cảm thấy khó hiểu.
-
-
3. 费尽心机
挖空心思,想尽办法。心机:计谋。
- 很多官家子弟、富家子弟费尽心机找人把孩子送到竞争门槛较高的高考名校,而那些没有一定的财富、权力的家庭根本进不去这些学校的大门。Rất nhiều con em quan chức, con nhà giàu phí hết tâm cơ tìm người đưa con cái vào trường chuyên luyện thi đại học có ngưỡng cạnh tranh khá cao, mà những gia đình không có tài phú, quyền lực nhất định thì căn bản không vào nổi cánh cửa của những ngôi trường này.
- 有的人费尽心机想出名,到头来还是竹篮打水一场空。Có người phí hết tâm cơ muốn nổi tiếng, đến cuối cùng vẫn là dã tràng múc nước công dã tràng.
- 为了得到这份好工作,他费尽心机,到处托关系找人帮忙。Để có được công việc tốt này, anh ấy đã phí hết tâm cơ, khắp nơi nhờ vả quan hệ tìm người giúp đỡ.
-
Bài tập 1 — Điền từ
-
1. 为了劝说客户在这个项目上投资,他真的是___。
- 费尽心机
- 莫名其妙
- 稍稍
- 赞赏
Đáp án
费尽心机
-
2. 我们只在文章的结尾处做了___,其他部分仍然保持原样。
- 稍稍改动
- 赞赏
- 人脉
- 嘲讽
Đáp án
稍稍改动
-
3. 对犯错误的人,我们不应该___他们。
- 赞赏
- 人脉
- 嘲讽
- 费尽心机
Đáp án
嘲讽
-
4. 中国人常说“一个好汉三个帮”,也就是说,人要想做成大事,背后的___关系非常重要。
- 人脉
- 门槛
- 嘲讽
- 门路
Đáp án
人脉
-
5. 在学校举办的英语竞赛中,李明的演讲赢得现场评委和观众的一致___。
- 赞赏
- 人脉
- 嘲讽
- 改动
Đáp án
赞赏
-
6. 今天我刚一到家,妈妈就把我大骂一顿,真是___。
- 莫名其妙
- 费尽心机
- 稍稍
- 反倒
Đáp án
莫名其妙
Bài tập 2 — Chọn đáp án
-
1. 改变( )教育的体制不等于放弃考试,而是老师要更多地开发学生的潜能。
- A. 应考
- B. 笔试
- C. 面试
- D. 应试
Đáp án
应试
-
2. 并不是每个人都能自由( )自己未来要走的路,许多孩子都因为家庭太贫穷而放弃了自己的梦想。
- A. 挑选
- B. 采取
- C. 抉择
- D. 判断
Đáp án
挑选
-
3. 世界上有很多( )的事,我们还很难用科学的观点解释。
- A. 莫名其妙
- B. 岂有此理
- C. 稀里糊涂
- D. 恍然大悟
Đáp án
莫名其妙
-
4. 这个观点( )是错误的,真不明白为什么还有那么多支持者?
- A. 渐渐
- B. 稍稍
- C. 偏偏
- D. 明明
Đáp án
明明
-
5. 编辑帮他把已经写好的文章( )作了修改,没过多久文章就发表了。
- A. 悄悄
- B. 偷偷
- C. 渐渐
- D. 稍稍
Đáp án
稍稍
-
6. “别让孩子输在起跑线上”是家长们挂在嘴边的一句话,孩子是家庭的未来,( )了全家人的期望。
- A. 期待
- B. 托付
- C. 寄托
- D. 依靠
Đáp án
寄托
Bài tập 3 — Trả lời ngắn
-
1. 学生在选择专业时要考虑哪些因素? (Sử dụng: 不只是……更是)
Đáp án
学生在选择专业时,不只是要考虑自己的兴趣爱好,更是要结合未来的就业前景和社会需求。
-
2. 80 年代高考和当今高考有哪些异同点? (Sử dụng: 反倒)
Đáp án
80年代大家更多的是挑选自己想去的学校,而现在很多人为了进名校,反倒不去管学生喜不喜欢那个专业了。
-
3. 有人说:“高考可以改变命运。”对此,你怎么看? (Sử dụng: 持)
Đáp án
对于这种观点,我持赞同态度,因为高考给很多普通家庭的孩子提供了一个公平竞争的平台。
-
4. 对于出身寒门的学生,高考究竟能带给他们什么? (Sử dụng: 历来)
Đáp án
中国历来流传着“知识改变命运”,高考能给寒门学子带来跨越阶层、改变自己和家庭生活的希望。