| Động từ | 2 | Hầu hết động từ 2 âm tiết | Âm tiết thứ hai | Assist /əˈsɪst/ Ngoại lệ: visit, reply, promise. |
| Danh từ | 2 | Hầu hết danh từ 2 âm tiết | Âm tiết thứ nhất | Mountain /ˈmaʊn.tən/ Ngoại lệ: reply (nhấn âm 2). |
| Tính từ | 2 | Hầu hết tính từ 2 âm tiết | Âm tiết thứ nhất | Handsome /ˈhæn.səm/ |
| Đa dạng | 3 trở lên | -ic, -ics, -ian, -tion, -sion | Âm liền kề trước hậu tố | Musician /mjuˈzɪʃ.ən/ Ngoại lệ: politics. |
| Đa dạng | 3 trở lên | -ade, -ee, -ese, -eer, -oo, -oon, -aire, -ique | Chính các hậu tố này | Japanese /ˌdʒæp.əˈniːz/ Trọng âm rơi vào chính âm tiết chứa hậu tố. |
| Đa dạng | 3 trở lên | -al, -ful, -y | Âm tiết thứ 3 từ dưới lên | Critical /ˈkrɪt.ɪ.kəl/ |
| Đa dạng | Đa dạng | Tiền tố và hậu tố (không nhận trọng âm) | Âm thứ 2 tính từ tiền tố/âm trước hậu tố | Unhappy /ʌnˈhæp.i/ |
| Đa dạng | Đa dạng | -ever | Chính âm tiết đó (-ever) | However /haʊˈev.ər/ |
| Danh từ ghép | Đa dạng | Danh từ ghép | Âm tiết đầu tiên | Greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ |
| Tính từ ghép | Đa dạng | Tính từ ghép (thông thường) | Âm tiết đầu tiên | Long-term /ˈlɒŋ.tɜːm/ |
| Tính từ ghép | Đa dạng | Tính từ/Trạng từ + Động từ đuôi -ed | Âm tiết thứ hai | Well-dressed /ˌwelˈdrest/ |
| Động từ ghép | Đa dạng | Động từ gốc + tiền tố | Theo vị trí của động từ gốc | Understand /ˌʌn.dəˈstænd/ |