- 小xiǎonhỏ, bé💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh một vật bị chia cắt làm đôi ở hai bên, trở nên NHỎ bé.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 小
- 猫māocon mèo💡 Mẹo nhớ: Con MÈO (bộ 犭) kêu meo meo ngoài đồng cỏ (苗).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 猫
- 狗gǒucon chó💡 Mẹo nhớ: Con CHÓ (bộ 犭) kêu sủa gâu gâu từng câu (句).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 狗
- 特tèđặc biệt💡 Mẹo nhớ: Con trâu (牜) quý trong chùa (寺) là vật ĐẶC BIỆT.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 特
- 在zàiở, tại💡 Mẹo nhớ: Cắm cây thập tự trên mặt đất (土) để đánh dấu vị trí Ở.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 在
- 椅yǐghế💡 Mẹo nhớ: Chiếc GHẾ làm bằng gỗ (木) có hình dáng kì lạ (奇).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 椅
- 工gōngcông, thợ💡 Mẹo nhớ: Thước đo của người thợ, tượng trưng cho CÔNG VIỆC.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 工
- 医yīy, chữa bệnh💡 Mẹo nhớ: Cất giấu (匚) mũi tên (矢) đã nhổ ra để CHỮA TRỊ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 医
- 爸bàbố, ba💡 Mẹo nhớ: Người CHA (父) trụ cột, âm đọc mượn từ chữ 巴.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 爸
- 小👆 Chạm để lật thẻ小 · xiǎoNhỏ, bé小狗和小猫。Xiǎo gǒu hé xiǎo māo.Chó con và mèo con.
- 猫👆 Chạm để lật thẻ猫 · māoMèo我的猫在哪儿?Wǒ de māo zài nǎr?Con mèo của tôi ở đâu?
- 在👆 Chạm để lật thẻ在 · zàiỞ, tại他在医院。Tā zài yīyuàn.Anh ấy ở bệnh viện.
- 哪儿👆 Chạm để lật thẻ哪儿 · nǎrỞ đâu, chỗ nào你去哪儿?Nǐ qù nǎr?Bạn đi đâu?
- 狗👆 Chạm để lật thẻ狗 · gǒuChó那是一只狗。Nà shì yì zhī gǒu.Đó là một con chó.
- 椅子👆 Chạm để lật thẻ椅子 · yǐziGhế tựa猫在椅子下面。Māo zài yǐzi xiàmian.Con mèo ở dưới cái ghế.
- 下面👆 Chạm để lật thẻ下面 · xiàmianBên dưới在桌子下面。Zài zhuōzi xiàmian.Ở bên dưới cái bàn.
- 工作👆 Chạm để lật thẻ工作 · gōngzuòLàm việc他在哪儿工作?Tā zài nǎr gōngzuò?Anh ấy làm việc ở đâu?
- 儿子👆 Chạm để lật thẻ儿子 · érziCon trai我儿子三岁了。Wǒ érzi sān suì le.Con trai tôi 3 tuổi rồi.
- 医院👆 Chạm để lật thẻ医院 · yīyuànBệnh viện去医院看医生。Qù yīyuàn kàn yīshēng.Đi bệnh viện khám bác sĩ.
- 医生👆 Chạm để lật thẻ医生 · yīshēngBác sĩ我爸爸是医生。Wǒ bàba shì yīshēng.Bố tôi là bác sĩ.
- 爸爸👆 Chạm để lật thẻ爸爸 · bàbaBố, cha爸爸在家。Bàba zài jiā.Bố ở nhà.
Điểm: 0
Câu: 1/15