- 想xiǎngmuốn, nhớ💡 Mẹo nhớ: Tướng (相) bằng Tâm (心) thì sinh ra TƯỞNG nhớ, mong MUỐN.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 想
- 喝hēuống💡 Mẹo nhớ: Há miệng (口) để UỐNG nước.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 喝
- 茶chátrà💡 Mẹo nhớ: Cây cỏ (艹) mọc giữa người (人) và cây (木) là cây TRÀ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 茶
- 买mǎimua💡 Mẹo nhớ: Mang tiền móc (乙) đi MUA đồ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 买
- 店diàncửa hàng💡 Mẹo nhớ: Dưới mái nhà (广) có người mở CỬA HÀNG.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 店
- 杯bēicốc, ly💡 Mẹo nhớ: Ngày xưa LY làm bằng gỗ (木).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 杯
- 钱qiántiền💡 Mẹo nhớ: TIỀN thời xưa làm bằng kim loại (钅).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 钱
- 块kuàiđồng, cục💡 Mẹo nhớ: CỤC đất (土) chia thành nhiều ĐỒNG để đổi.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 块
- 想👆 Chạm để lật thẻ想 · xiǎngMuốn, nhớ我想喝茶。Wǒ xiǎng hē chá.Tôi muốn uống trà.
- 喝👆 Chạm để lật thẻ喝 · hēUống你喝什么?Nǐ hē shénme?Bạn uống gì?
- 茶👆 Chạm để lật thẻ茶 · cháTrà中国茶Zhōngguó cháTrà Trung Quốc
- 吃👆 Chạm để lật thẻ吃 · chīĂn你吃什么?Nǐ chī shénme?Bạn ăn gì?
- 米饭👆 Chạm để lật thẻ米饭 · mǐfànCơm我吃米饭。Wǒ chī mǐfàn.Tôi ăn cơm.
- 下午👆 Chạm để lật thẻ下午 · xiàwǔBuổi chiều下午我去商店。Xiàwǔ wǒ qù shāngdiàn.Buổi chiều tôi đi cửa hàng.
- 商店👆 Chạm để lật thẻ商店 · shāngdiànCửa hàng去商店买东西。Qù shāngdiàn mǎi dōngxi.Đi cửa hàng mua đồ.
- 买👆 Chạm để lật thẻ买 · mǎiMua我想买一个杯子。Wǒ xiǎng mǎi yí ge bēizi.Tôi muốn mua 1 cái ly.
- 杯子👆 Chạm để lật thẻ杯子 · bēiziLy, tách这个杯子Zhège bēiziCái ly này
- 多少👆 Chạm để lật thẻ多少 · duōshaoBao nhiêu多少钱?Duōshao qián?Bao nhiêu tiền?
- 钱👆 Chạm để lật thẻ钱 · qiánTiền买杯子多少钱?Mǎi bēizi duōshao qián?Mua ly bao nhiêu tiền?
- 块👆 Chạm để lật thẻ块 · kuàiĐồng二十块Èrshí kuài20 đồng
Điểm: 0
Câu: 1/15