- 请qǐngmời, xin💡 Mẹo nhớ: Dùng lời nói (讠) lịch sự để thỉnh CẦU, MỜI mọc chân tình (青).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 请
- 问wènhỏi💡 Mẹo nhớ: Ghé miệng (口) vào cửa (门) để HỎI thăm.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 问
- 号hàongày, số💡 Mẹo nhớ: Há miệng (口) hô to con SỐ và NGÀY tháng.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 号
- 明míngngày mai, sáng💡 Mẹo nhớ: Mặt trời (日) và mặt trăng (月) cùng chiếu SÁNG cho NGÀY MAI.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 明
- 昨zuóhôm qua💡 Mẹo nhớ: Thời gian (日) đã trôi qua (乍) là HÔM QUA.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 昨
- 去qùđi💡 Mẹo nhớ: Người bước chân ra khỏi vùng đất (厶) để ĐI.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 去
- 看kànnhìn, xem💡 Mẹo nhớ: Đặt bàn tay (手 - 龵) lên trên mắt (目) để che nắng mà NHÌN.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 看
- 书shūsách💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh bàn tay đang cầm bút viết lên trang SÁCH.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 书
- 请问👆 Chạm để lật thẻ请问 · qǐngwènXin hỏi请问,今天几号?Qǐngwèn, jīntiān jǐ hào?Xin hỏi, hôm nay ngày mấy?
- 今天👆 Chạm để lật thẻ今天 · jīntiānHôm nay今天星期几?Jīntiān xīngqī jǐ?Hôm nay là thứ mấy?
- 昨天👆 Chạm để lật thẻ昨天 · zuótiānHôm qua昨天是八月八号。Zuótiān shì bā yuè bā hào.Hôm qua là ngày 8 tháng 8.
- 明天👆 Chạm để lật thẻ明天 · míngtiānNgày mai明天我去学校。Míngtiān wǒ qù xuéxiào.Ngày mai tôi đi đến trường.
- 月👆 Chạm để lật thẻ月 · yuèTháng十二月Shí'èr yuèTháng 12
- 号👆 Chạm để lật thẻ号 · hàoNgày三十一号Sānshíyī hàoNgày 31
- 星期👆 Chạm để lật thẻ星期 · xīngqīTuần, thứ星期日 / 星期天Xīngqīrì / XīngqītiānChủ nhật
- 去👆 Chạm để lật thẻ去 · qùĐi你去哪儿?Nǐ qù nǎr?Bạn đi đâu?
- 学校👆 Chạm để lật thẻ学校 · xuéxiàoTrường học我们去学校。Wǒmen qù xuéxiào.Chúng tôi đi đến trường học.
- 看👆 Chạm để lật thẻ看 · kànNhìn, xem, đọc看电视Kàn diànshìXem tivi
- 书👆 Chạm để lật thẻ书 · shūSách看书Kàn shūĐọc sách
Điểm: 0
Câu: 1/15