- 会huìbiết, hội💡 Mẹo nhớ: Người (人) tụ họp trên mây (云) để HỘI họp và học những điều chưa BIẾT.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 会
- 说shuōnói💡 Mẹo nhớ: Dùng lời nói (讠) để trao đổi NÓI chuyện.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 说
- 菜càimón ăn, rau💡 Mẹo nhớ: Món ăn làm từ rau cỏ (艹) hái trên cây (木) bởi bàn tay (爫).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 菜
- 做zuòlàm, nấu💡 Mẹo nhớ: Người (亻) đang cầm công cụ cổ (故) để LÀM việc.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 做
- 写xiěviết💡 Mẹo nhớ: Dưới mái che (冖) đang VIẾT chữ (与).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 写
- 怎zěnthế nào💡 Mẹo nhớ: Lòng (心) đang tự hỏi làm việc đó NHƯ THẾ NÀO.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 怎
- 读dúđọc💡 Mẹo nhớ: Dùng lời nói (讠) để ĐỌC sách, bán (卖) kiến thức.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 读
- 会👆 Chạm để lật thẻ会 · huìBiết (do học tập)我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ.Tôi biết nói tiếng Trung.
- 说👆 Chạm để lật thẻ说 · shuōNói你会说什么?Nǐ huì shuō shénme?Bạn biết nói gì?
- 妈妈👆 Chạm để lật thẻ妈妈 · māmaMẹ我妈妈不会做饭。Wǒ māma bú huì zuò fàn.Mẹ tôi không biết nấu cơm.
- 菜👆 Chạm để lật thẻ菜 · càiMón ăn, rau中国菜很好吃。Zhōngguó cài hěn hǎochī.Món ăn Trung Quốc rất ngon.
- 很👆 Chạm để lật thẻ很 · hěnRất我很好。Wǒ hěn hǎo.Tôi rất khỏe.
- 好吃👆 Chạm để lật thẻ好吃 · hǎochīNgon这个菜好吃吗?Zhè ge cài hǎochī ma?Món này ngon không?
- 做👆 Chạm để lật thẻ做 · zuòLàm, nấu你会做中国菜吗?Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?Bạn biết nấu món Trung Quốc không?
- 写👆 Chạm để lật thẻ写 · xiěViết写汉字。Xiě Hànzì.Viết chữ Hán.
- 汉字👆 Chạm để lật thẻ汉字 · HànzìChữ Hán汉字很难。Hànzì hěn nán.Chữ Hán rất khó.
- 怎么👆 Chạm để lật thẻ怎么 · zěnmeNhư thế nào这个字怎么写?Zhè ge zì zěnme xiě?Chữ này viết như thế nào?
- 读👆 Chạm để lật thẻ读 · dúĐọc你会读吗?Nǐ huì dú ma?Bạn biết đọc không?
- 英语👆 Chạm để lật thẻ英语 · YīngyǔTiếng Anh我会说英语。Wǒ huì shuō Yīngyǔ.Tôi biết nói tiếng Anh.
- 法语👆 Chạm để lật thẻ法语 · FǎyǔTiếng Pháp法语不难。Fǎyǔ bù nán.Tiếng Pháp không khó.
- 日语👆 Chạm để lật thẻ日语 · RìyǔTiếng Nhật他会说日语。Tā huì shuō Rìyǔ.Anh ấy biết nói tiếng Nhật.
Điểm: 0
Câu: 1/15