- 家jiānhà, gia đình💡 Mẹo nhớ: Ngày xưa, dưới mái nhà (宀) có nuôi lợn (豕) thì mới gọi là một gia đình.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 家
- 有yǒucó💡 Mẹo nhớ: Tay (又) cầm miếng thịt (月) mang về nhà -> CÓ đồ ăn.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 有
- 口kǒucái miệng, lượng từ nhân khẩu💡 Mẹo nhớ: Hình dáng mô phỏng cái miệng đang mở.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 口
- 女nǚnữ, phụ nữ💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh người phụ nữ đang ngồi quỳ chéo chân thời xưa.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 女
- 儿érnhi, trẻ con💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh đôi chân của đứa trẻ đang chạy nhảy.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 儿
- 几jǐmấy, vài💡 Mẹo nhớ: Hình dáng giống cái bàn nhỏ. Dùng làm đại từ hỏi số lượng (dưới 10).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 几
- 岁suìtuổi💡 Mẹo nhớ: Tuổi tác chồng chất cao lên như ngọn núi (山).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 岁
- 今jīnnay, hiện nay💡 Mẹo nhớ: Người (人) vươn tay ra chộp lấy ngày HÔM NAY (一).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 今
- 年niánnăm💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh người nông dân đội lúa trên đầu -> Một NĂM thu hoạch.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 年
- 多duōnhiều, bao nhiêu💡 Mẹo nhớ: Hai chữ Tịch (夕) chồng lên nhau -> Hết đêm này qua đêm khác -> Rất NHIỀU.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 多
- 大dàto lớn💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh một người (人) đang dang rộng hai tay hai chân -> Rất TO.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 大
- 了lerồi (trợ từ)💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh đứa trẻ sơ sinh bị quấn chặt tã, tượng trưng cho một sự việc ĐÃ XONG RỒI.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 了
- 家👆 Chạm để lật thẻ家 · jiāNhà, gia đình我家有三口人。Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.Nhà tôi có 3 người.
- 有👆 Chạm để lật thẻ有 · yǒuCó他有苹果吗?Tā yǒu píngguǒ ma?Anh ấy có táo không?
- 口👆 Chạm để lật thẻ口 · kǒuLượng từ (cho số người trong nhà)你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Nhà bạn có mấy người?
- 女儿👆 Chạm để lật thẻ女儿 · nǚ'érCon gái她是我女儿。Tā shì wǒ nǚ'ér.Đó là con gái tôi.
- 几岁👆 Chạm để lật thẻ几岁 · jǐ suìMấy tuổi (Hỏi trẻ em)你女儿几岁了?Nǐ nǚ'ér jǐ suì le?Con gái bạn mấy tuổi rồi?
- 今年👆 Chạm để lật thẻ今年 · jīnniánNăm nay今年我二十岁。Jīnnián wǒ èrshí suì.Năm nay tôi 20 tuổi.
- 多大👆 Chạm để lật thẻ多大 · duō dàBao nhiêu tuổi (Hỏi người lớn)老师今年多大?Lǎoshī jīnnián duō dà?Thầy giáo năm nay bao nhiêu tuổi?
- 爸爸 / 妈妈👆 Chạm để lật thẻ爸爸 / 妈妈 · bàba / māmaBố / Mẹ我爸爸是老师。Wǒ bàba shì lǎoshī.Bố tôi là giáo viên.
- 哥哥 / 弟弟👆 Chạm để lật thẻ哥哥 / 弟弟 · gēge / dìdiAnh trai / Em trai他是我哥哥。Tā shì wǒ gēge.Anh ấy là anh trai tôi.
- 姐姐 / 妹妹👆 Chạm để lật thẻ姐姐 / 妹妹 · jiějie / mèimeiChị gái / Em gái我有妹妹。Wǒ yǒu mèimei.Tôi có em gái.
Điểm: 0
Câu: 1/15