- 她tācô ấy, bà ấy💡 Mẹo nhớ: Người phụ nữ (女) đó CŨNG (也) là cô ấy.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 她
- 他tāanh ấy, ông ấy💡 Mẹo nhớ: Người đàn ông (亻) đó CŨNG (也) là anh ấy.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 他
- 谁shéiai💡 Mẹo nhớ: Dùng lời nói (讠) để hỏi con chim (隹) kia là của AI?👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 谁
- 的decủa (trợ từ sở hữu)💡 Mẹo nhớ: Cái thìa (勺) màu trắng (白) này là CỦA tôi.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 的
- 汉hànHán💡 Mẹo nhớ: Lại (又) có nước (氵) chảy trên sông HÁN.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 汉
- 语yǔngôn ngữ, tiếng💡 Mẹo nhớ: Lời nói (讠) phát ra từ miệng (口) của 5 (五) người tạo thành NGÔN NGỮ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 语
- 哪nǎnào, đâu💡 Mẹo nhớ: Dùng miệng (口) để hỏi cái kia (那) là cái NÀO?👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 哪
- 呢nenhỉ, thế (trợ từ)💡 Mẹo nhớ: Dùng miệng (口) hỏi ni cô (尼) đang đi đâu THẾ?👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 呢
- 同tóngcùng, giống nhau💡 Mẹo nhớ: CÙNG nhau mở chung một (一) cái miệng (口) dưới một mái vòm (冂).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 同
- 朋péngbạn bè💡 Mẹo nhớ: Hai mặt trăng (月) đi sát cánh CÙNG nhau giống như BẠN BÈ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 朋
- 友yǒubạn, hữu nghị💡 Mẹo nhớ: Hai bàn tay nắm lấy nhau (又) thể hiện tình HỮU nghị, bạn bè.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 友
- 她👆 Chạm để lật thẻ她 · tāCô ấy, bà ấy她是我朋友。Tā shì wǒ péngyou.Cô ấy là bạn tôi.
- 他👆 Chạm để lật thẻ他 · tāAnh ấy, ông ấy他是谁?Tā shì shéi?Anh ấy là ai?
- 谁👆 Chạm để lật thẻ谁 · shéiAi那个人是谁?Nà gè rén shì shéi?Người kia là ai?
- 的👆 Chạm để lật thẻ的 · deCủa (Chỉ sự sở hữu)这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.Đây là sách của tôi.
- 汉语👆 Chạm để lật thẻ汉语 · HànyǔTiếng Trung Quốc她是汉语老师。Tā shì Hànyǔ lǎoshī.Cô ấy là giáo viên tiếng Trung.
- 哪👆 Chạm để lật thẻ哪 · nǎNào你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
- 国👆 Chạm để lật thẻ国 · guóQuốc gia, đất nước中国和美国。Zhōngguó hé Měiguó.Trung Quốc và Mỹ.
- 呢👆 Chạm để lật thẻ呢 · neThế, nhỉ (Câu hỏi ngược lại)我很好,你呢?Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?Tôi rất khỏe, còn bạn thì sao?
- 同学👆 Chạm để lật thẻ同学 · tóngxuéBạn cùng lớp我们是同学。Wǒmen shì tóngxué.Chúng tôi là bạn cùng lớp.
- 朋友👆 Chạm để lật thẻ朋友 · péngyouBạn bè好朋友。Hǎo péngyou.Bạn tốt.
Điểm: 0
Câu: 1/15