- 叫jiàokêu, gọi, tên là💡 Mẹo nhớ: Dùng miệng (口) để gọi tên (叫).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 叫
- 什shéncái (gì), đại từ💡 Mẹo nhớ: Mười (十) người (亻) xúm lại hỏi cái GÌ vậy?👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 什
- 名míngtên, danh💡 Mẹo nhớ: Trời tối mịt (夕) không nhìn rõ mặt, phải dùng miệng (口) để gọi TÊN nhau.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 名
- 字zìchữ💡 Mẹo nhớ: Đứa trẻ (子) ở dưới mái nhà (宀) chăm chỉ học CHỮ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 字
- 我wǒtôi, mình (ngôi thứ 1)💡 Mẹo nhớ: Tay cầm vũ khí (戈) để bảo vệ bản thân (TÔI).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 我
- 是shìlà, đúng💡 Mẹo nhớ: Mặt trời (日) mọc đúng hướng, chiếu sáng ngay thẳng -> Nghĩa là ĐÚNG, LÀ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 是
- 老lǎogià, cũ💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh người già (老) tóc dài đang chống gậy.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 老
- 师shīsư, thầy, thợ💡 Mẹo nhớ: Thầy giáo đứng lớp mang theo khăn (巾) lau phấn.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 师
- 学xuéhọc💡 Mẹo nhớ: Đứa trẻ (子) đội mũ (⺍), phía trên là 2 bàn tay đang tiếp thu kiến thức -> HỌC.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 学
- 生shēngsinh, đẻ, sống💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh cây cỏ đang mọc đâm chồi lên từ mặt đất.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 生
- 人rénngười💡 Mẹo nhớ: Hai nét phẩy mác tựa vào nhau mô phỏng hình ảnh người đang bước đi.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 人
- 中zhōngtrung, ở giữa💡 Mẹo nhớ: Mũi tên (丨) cắm xuyên trúng vị trí Ở GIỮA tâm bia (口).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 中
- 国guóquốc gia, nước💡 Mẹo nhớ: Một quốc gia có đường biên giới (囗) bao bọc để bảo vệ ngọc ngà (玉) bên trong.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 国
- 美měimỹ, đẹp💡 Mẹo nhớ: Người xưa quan niệm: Con dê (羊) càng béo TO (大) thì càng ĐẸP (美).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 美
- 叫👆 Chạm để lật thẻ叫 · jiàoGọi, tên là你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
- 什么👆 Chạm để lật thẻ什么 · shénmeGì, cái gì这是什么?Zhè shì shénme?Đây là cái gì?
- 名字👆 Chạm để lật thẻ名字 · míngziTên我的名字是李月。Wǒ de míngzi shì Lǐ Yuè.Tên của tôi là Lý Nguyệt.
- 我👆 Chạm để lật thẻ我 · wǒTôi, mình, tớ我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.Tôi là người Trung Quốc.
- 是👆 Chạm để lật thẻ是 · shìLà我是学生。Wǒ shì xuésheng.Tôi là học sinh.
- 老师👆 Chạm để lật thẻ老师 · lǎoshīThầy / Cô giáo她是老师。Tā shì lǎoshī.Cô ấy là giáo viên.
- 吗👆 Chạm để lật thẻ吗 · maKhông? (Cuối câu hỏi)你是美国人吗?Nǐ shì Měiguó rén ma?Bạn là người Mỹ phải không?
- 学生👆 Chạm để lật thẻ学生 · xuéshengHọc sinh, sinh viên我们是学生。Wǒmen shì xuésheng.Chúng tôi là học sinh.
- 中国👆 Chạm để lật thẻ中国 · ZhōngguóTrung Quốc我去中国。Wǒ qù Zhōngguó.Tôi đi Trung Quốc.
- 美国👆 Chạm để lật thẻ美国 · MěiguóNước Mỹ他是美国人。Tā shì Měiguó rén.Anh ấy là người Mỹ.
- 李月👆 Chạm để lật thẻ李月 · Lǐ YuèLý Nguyệt (Tên người)我叫李月。Wǒ jiào Lǐ Yuè.Tôi tên là Lý Nguyệt.
Điểm: 0
Câu: 1/15