- 认rènnhận, biết💡 Mẹo nhớ: Dùng lời nói (讠) để xác NHẬN danh tính một người.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 认
- 识shibiết, kiến thức💡 Mẹo nhớ: Quen biết (认识) một người qua lời nói (讠) và sự tương tác.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 识
- 年niánnăm💡 Mẹo nhớ: Tượng hình bông lúa chín cúi đầu. Một năm là một chu kỳ thu hoạch.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 年
- 饭fàncơm, bữa ăn💡 Mẹo nhớ: Có bộ Thực (饣) chỉ đồ ăn. 饭店 là khách sạn/nhà hàng.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 饭
- 飞fēibay💡 Mẹo nhớ: Tượng hình con chim đang sải cánh BAY.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 飞
- 机jīmáy móc, cơ hội💡 Mẹo nhớ: Ngày xưa máy móc làm từ gỗ (木). 飞机 là máy bay.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 机
- 高gāocao💡 Mẹo nhớ: Tượng hình một cái tháp hoặc ngôi nhà CAO tầng.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 高
- 兴xìnghứng thú, phấn khởi💡 Mẹo nhớ: Trong từ 高兴 (vui vẻ). Cảm giác phấn khởi dâng trào.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 兴
- 认识👆 Chạm để lật thẻ认识 · rènshiQuen biết认识你很高兴。Rènshi nǐ hěn gāoxìng.Rất vui được quen biết bạn.
- 年👆 Chạm để lật thẻ年 · niánNăm我是2010年来的。Wǒ shì èr líng yī líng nián lái de.Tôi đến vào năm 2010.
- 大学👆 Chạm để lật thẻ大学 · dàxuéĐại học我们在大学认识。Wǒmen zài dàxué rènshi.Chúng tôi quen nhau ở đại học.
- 饭店👆 Chạm để lật thẻ饭店 · fàndiànNhà hàng / Khách sạn我们在饭店吃饭。Wǒmen zài fàndiàn chī fàn.Chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng.
- 出租车👆 Chạm để lật thẻ出租车 · chūzhūchēXe taxi我们坐出租车去。Wǒmen zuò chūzhūchē qù.Chúng tôi đi bằng taxi.
- 一起👆 Chạm để lật thẻ一起 · yìqǐCùng nhau我们一起去吧。Wǒmen yìqǐ qù ba.Chúng ta cùng đi đi.
- 高兴👆 Chạm để lật thẻ高兴 · gāoxìngVui vẻ今天我很高兴。Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.Hôm nay tôi rất vui.
- 听👆 Chạm để lật thẻ听 · tīngNghe你听我说。Nǐ tīng wǒ shuō.Bạn nghe tôi nói này.
- 飞机👆 Chạm để lật thẻ飞机 · fēijīMáy bay我是坐飞机来的。Wǒ shì zuò fēijī lái de.Tôi đi máy bay đến đây.
Điểm: 0
Câu: 1/15