- 东dōnghướng Đông💡 Mẹo nhớ: Ghép với Tây (西) thành từ 东西 (dōngxi) nghĩa là ĐỒ ĐẠC.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 东
- 苹píngcây táo💡 Mẹo nhớ: Có bộ Thảo (艹) ở trên chỉ các loài thực vật. Đi với 果 (quả) thành quả táo.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 苹
- 见jiànnhìn, thấy💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh con người có con mắt (目) to để NHÌN.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 见
- 先xiāntrước, tiên💡 Mẹo nhớ: Bước chân (儿) đi TRƯỚC dẫn đường. Trong từ 先生 (tiên sinh/ông).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 先
- 开kāimở, lái xe💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh hai bàn tay đang MỞ then cài cửa. 开车 là lái xe.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 开
- 车chēxe💡 Mẹo nhớ: Tượng hình chiếc XE có trục và hai bánh xe nhìn từ trên xuống.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 车
- 服fúphục, quần áo💡 Mẹo nhớ: Bộ Nhục (月) liên quan đến cơ thể. Quần áo (衣服) là thứ mặc trên cơ thể.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 服
- 漂piàonổi, đẹp💡 Mẹo nhớ: Có bộ Thủy (氵) là nước. Kết hợp thành 漂亮 (đẹp).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 漂
- 东西👆 Chạm để lật thẻ东西 · dōngxiĐồ, đồ đạc我买了一些东西。Wǒ mǎi le yìxiē dōngxi.Tôi đã mua một ít đồ.
- 一点儿👆 Chạm để lật thẻ一点儿 · yìdiǎnrMột ít, một chút我想喝一点儿水。Wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ.Tôi muốn uống một chút nước.
- 苹果👆 Chạm để lật thẻ苹果 · píngguǒQuả táo这个苹果很大。Zhège píngguǒ hěn dà.Quả táo này rất to.
- 看见👆 Chạm để lật thẻ看见 · kànjiànNhìn thấy你看见张先生了吗?Nǐ kànjiàn Zhāng xiānsheng le ma?Bạn có nhìn thấy ông Trương không?
- 先生👆 Chạm để lật thẻ先生 · xiānshengÔng, ngài张先生在开车。Zhāng xiānsheng zài kāi chē.Ông Trương đang lái xe.
- 开车👆 Chạm để lật thẻ开车 · kāi chēLái xe他会开车吗?Tā huì kāi chē ma?Anh ấy biết lái xe không?
- 回来👆 Chạm để lật thẻ回来 · huíláiTrở về, quay lại他五分钟后回来。Tā wǔ fēnzhōng hòu huílái.5 phút sau anh ấy quay lại.
- 分钟👆 Chạm để lật thẻ分钟 · fēnzhōngPhút (thời lượng)请等我十分钟。Qǐng děng wǒ shí fēnzhōng.Xin đợi tôi 10 phút.
- 后👆 Chạm để lật thẻ后 · hòuSau (thời gian/vị trí)吃饭后我看电视。Chī fàn hòu wǒ kàn diànshì.Sau khi ăn cơm tôi xem tivi.
- 衣服👆 Chạm để lật thẻ衣服 · yīfuQuần áo她买了不少衣服。Tā mǎi le bùshǎo yīfu.Cô ấy mua nhiều quần áo.
- 漂亮👆 Chạm để lật thẻ漂亮 · piàoliangĐẹp这件衣服很漂亮。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.Bộ quần áo này rất đẹp.
- 少 / 不少👆 Chạm để lật thẻ少 / 不少 · shǎo / bùshǎoÍt / Nhiều这里的人不少。Zhèlǐ de rén bùshǎo.Người ở đây không ít (nhiều).
- 这些👆 Chạm để lật thẻ这些 · zhèxiēNhững cái này这些都是我的。Zhèxiē dōu shì wǒ de.Những thứ này đều là của tôi.
- 都👆 Chạm để lật thẻ都 · dōuĐều我们都是学生。Wǒmen dōu shì xuésheng.Chúng tôi đều là học sinh.
Điểm: 0
Câu: 1/15