- 喂wèia lô, này💡 Mẹo nhớ: Khi gọi điện thoại nói A LÔ (喂) phải dùng Miệng (口).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 喂
- 也yěcũng💡 Mẹo nhớ: Chữ tượng hình, ban đầu vẽ hình cái phễu (CŨNG là một vật dụng).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 也
- 习xítập, ôn tập💡 Mẹo nhớ: Tượng hình con chim non đang TẬP vỗ cánh (羽 - vũ) bay lên.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 习
- 觉jiào / juéngủ / cảm giác💡 Mẹo nhớ: Ban đêm NGỦ say, lúc tỉnh dậy mới thấy (见) mặt trời.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 觉
- 视shìnhìn, xem💡 Mẹo nhớ: Chữ này có bộ Kiến (见 - nhìn, thấy). 电视 là tivi (xem bằng mắt).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 视
- 欢huānhoan hỉ, vui vẻ💡 Mẹo nhớ: Mở miệng (欠) cười nói VUI VẺ, HOAN hỉ (又 - hựu).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 欢
- 给gěicho💡 Mẹo nhớ: Giao CHO ai đó những sợi tơ (纟) dệt cẩn thận.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 给
- 喂👆 Chạm để lật thẻ喂 · wèiA lô喂,你在做什么呢?Wèi, nǐ zài zuò shénme ne?A lô, bạn đang làm gì đấy?
- 也👆 Chạm để lật thẻ也 · yěCũng我也喜欢看电视。Wǒ yě xǐhuan kàn diànshì.Tôi cũng thích xem tivi.
- 学习👆 Chạm để lật thẻ学习 · xuéxíHọc tập他在学习汉语。Tā zài xuéxí Hànyǔ.Anh ấy đang học tiếng Trung.
- 上午👆 Chạm để lật thẻ上午 · shàngwǔBuổi sáng上午我在家。Shàngwǔ wǒ zài jiā.Buổi sáng tôi ở nhà.
- 睡觉👆 Chạm để lật thẻ睡觉 · shuì jiàoNgủ昨天晚上我没睡觉。Zuótiān wǎnshang wǒ méi shuì jiào.Tối qua tôi không ngủ.
- 电视👆 Chạm để lật thẻ电视 · diànshìTivi我不喜欢看电视。Wǒ bù xǐhuan kàn diànshì.Tôi không thích xem tivi.
- 喜欢👆 Chạm để lật thẻ喜欢 · xǐhuanThích你喜欢喝什么?Nǐ xǐhuan hē shénme?Bạn thích uống gì?
- 给👆 Chạm để lật thẻ给 · gěiCho (ai đó)我给她打电话。Wǒ gěi tā dǎ diànhuà.Tôi gọi điện thoại cho cô ấy.
- 打电话👆 Chạm để lật thẻ打电话 · dǎ diànhuàGọi điện thoại大卫在打电话呢。Dàwèi zài dǎ diànhuà ne.David đang gọi điện thoại.
- 吧👆 Chạm để lật thẻ吧 · baNhé, đi (trợ từ)我们去看电影吧。Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.Chúng ta đi xem phim đi/nhé.
- 大卫👆 Chạm để lật thẻ大卫 · DàwèiDavid (Tên)大卫是美国人。Dàwèi shì Měiguórén.David là người Mỹ.
Điểm: 0
Câu: 1/15