- 天tiāntrời / ngày💡 Mẹo nhớ: Trên người lớn (大) là bầu TRỜI bao la.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 天
- 气qìkhí / hơi💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh luồng không KHÍ hoặc hơi nước đang bay lên.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 气
- 冷lěnglạnh💡 Mẹo nhớ: Có bộ Băng (冫) biểu thị sự đóng băng, giá LẠNH.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 冷
- 热rènóng💡 Mẹo nhớ: Bên dưới có bộ Hỏa (灬) biểu thị lửa đốt sinh ra NHIỆT.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 热
- 雨yǔmưa💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh những giọt MƯA rơi xuống từ đám mây trên trời.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 雨
- 果guǒquả / trái cây💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh QUẢ kết trên ngọn cây (木), trên có chữ Điền (田) tượng hình cái quả.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 果
- 水shuǐnước💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh dòng NƯỚC chảy len lỏi giữa các kẽ đá.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 水
- 天气👆 Chạm để lật thẻ天气 · tiānqìThời tiết北京的天气怎么样?Běijīng de tiānqì zěnmeyàng?Thời tiết Bắc Kinh thế nào?
- 怎么样👆 Chạm để lật thẻ怎么样 · zěnmeyàngNhư thế nào你的身体怎么样?Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?Sức khỏe của bạn thế nào?
- 太...了👆 Chạm để lật thẻ太...了 · tài...leQuá... rồi天气太热了!Tiānqì tài rè le!Thời tiết nóng quá rồi!
- 热👆 Chạm để lật thẻ热 · rèNóng今天不冷,很热。Jīntiān bù lěng, hěn rè.Hôm nay không lạnh, rất nóng.
- 冷👆 Chạm để lật thẻ冷 · lěngLạnh昨天太冷了。Zuótiān tài lěng le.Hôm qua lạnh quá.
- 下雨👆 Chạm để lật thẻ下雨 · xià yǔMưa明天会下雨吗?Míngtiān huì xià yǔ ma?Ngày mai sẽ mưa không?
- 身体👆 Chạm để lật thẻ身体 · shēntǐSức khỏe / Cơ thể我身体很好。Wǒ shēntǐ hěn hǎo.Sức khỏe tôi rất tốt.
- 水果👆 Chạm để lật thẻ水果 · shuǐguǒTrái cây多吃点儿水果。Duō chī diǎnr shuǐguǒ.Ăn thêm chút trái cây đi.
- 爱👆 Chạm để lật thẻ爱 · àiYêu / Thích我不爱喝水。Wǒ bú ài hē shuǐ.Tôi không thích uống nước.
- 些👆 Chạm để lật thẻ些 · xiēMột ít / Một vài买些苹果吧。Mǎi xiē píngguǒ ba.Mua ít táo đi.
- 小姐👆 Chạm để lật thẻ小姐 · xiǎojiěCô / Tiểu thư王小姐在这儿吗?Wáng xiǎojiě zài zhèr ma?Cô Vương có ở đây không?
- 会👆 Chạm để lật thẻ会 · huìSẽ (khả năng)明天会下雨。Míngtiān huì xià yǔ.Ngày mai sẽ mưa.
Điểm: 0
Câu: 1/15