- 现xiànhiện tại💡 Mẹo nhớ: Vị vua (王) xuất HIỆN (见) ngay lúc này.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 现
- 点diǎngiờ / điểm💡 Mẹo nhớ: Bên dưới có bộ Hỏa (灬), tượng trưng cho những GIỌT lửa rơi xuống làm từng ĐIỂM nhỏ.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 点
- 分fēnphút / phân chia💡 Mẹo nhớ: Dùng dao (刀) để PHÂN chia bát (八) phần.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 分
- 午wǔbuổi trưa💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh cái chày giã gạo, mốc thời gian NGỌ (giữa ngày).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 午
- 吃chīăn💡 Mẹo nhớ: Muốn ĂN thì phải dùng miệng (口) để xin (乞 - khất).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 吃
- 饭fàncơm / bữa ăn💡 Mẹo nhớ: CƠM là thức ăn (饣) được nấu chín cho phản (反) người dùng.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 饭
- 影yǐngảnh / bóng💡 Mẹo nhớ: Cảnh vật (景) phản chiếu cái BÓNG dưới tia sáng (彡).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 影
- 现在👆 Chạm để lật thẻ现在 · xiànzàiBây giờ现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?Bây giờ là mấy giờ?
- 点👆 Chạm để lật thẻ点 · diǎnGiờ现在十点。Xiànzài shí diǎn.Bây giờ là 10 giờ.
- 分👆 Chạm để lật thẻ分 · fēnPhút三点十分。Sān diǎn shí fēn.3 giờ 10 phút.
- 中午👆 Chạm để lật thẻ中午 · zhōngwǔBuổi trưa中午十二点吃饭。Zhōngwǔ shí'èr diǎn chī fàn.12 giờ trưa ăn cơm.
- 吃饭👆 Chạm để lật thẻ吃饭 · chī fànĂn cơm你去哪儿吃饭?Nǐ qù nǎr chī fàn?Bạn đi đâu ăn cơm?
- 时候👆 Chạm để lật thẻ时候 · shíhouLúc, khi你什么时候回北京?Nǐ shénme shíhou huí Běijīng?Khi nào bạn về Bắc Kinh?
- 回👆 Chạm để lật thẻ回 · huíVề, trở về下午五点回家。Xiàwǔ wǔ diǎn huí jiā.5 giờ chiều về nhà.
- 我们👆 Chạm để lật thẻ我们 · wǒmenChúng tôi/ta我们去看电影吧。Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.Chúng ta đi xem phim đi.
- 电影👆 Chạm để lật thẻ电影 · diànyǐngPhim/Điện ảnh电影几点开始?Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?Phim mấy giờ bắt đầu?
- 住👆 Chạm để lật thẻ住 · zhùỞ/Cư ngụ你在北京住几天?Nǐ zài Běijīng zhù jǐ tiān?Bạn ở Bắc Kinh mấy ngày?
- 前👆 Chạm để lật thẻ前 · qiánTrước三点前能回来吗?Sān diǎn qián néng huílái ma?Trước 3 giờ có thể về không?
- 两点👆 Chạm để lật thẻ两点 · liǎng diǎn2 giờ现在两点。Xiànzài liǎng diǎn.Bây giờ là 2 giờ.
Điểm: 0
Câu: 1/15