- 桌zhuōcái bàn💡 Mẹo nhớ: Cái bàn làm bằng GỖ (木). Phía trên có chữ 卓 (cao) để chỉ âm đọc.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 桌
- 脑nǎonão, đầu óc💡 Mẹo nhớ: Liên quan đến cơ thể nên có bộ Nguyệt (月). 电脑 (điện não) là bộ não điện tử -> máy tính.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 脑
- 里lǐtrong, bên trong💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh thửa ruộng (田) và đất (土), mô tả không gian bên TRONG làng xóm.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 里
- 前qiántrước, phía trước💡 Mẹo nhớ: Tượng hình con thuyền đang tiến về phía TRƯỚC.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 前
- 后hòusau, phía sau💡 Mẹo nhớ: Đứng phía SAU để ra lệnh bằng miệng (口).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 后
- 能néngcó thể💡 Mẹo nhớ: Hình ảnh con gấu mạnh mẽ, tượng trưng cho KHẢ NĂNG làm được việc.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 能
- 坐zuòngồi💡 Mẹo nhớ: Hai người (人) đang NGỒI đối diện nhau trên mặt đất (土).👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 坐
- 桌子👆 Chạm để lật thẻ桌子 · zhuōziCái bàn桌子上有电脑。Zhuōzi shang yǒu diànnǎo.Trên bàn có máy tính.
- 电脑👆 Chạm để lật thẻ电脑 · diànnǎoMáy tính那是我的电脑。Nà shì wǒ de diànnǎo.Đó là máy tính của tôi.
- 和👆 Chạm để lật thẻ和 · héVà桌子上有一本书和一支笔。Zhuōzi shang yǒu yì běn shū hé yì zhī bǐ.Trên bàn có một quyển sách và một chiếc bút.
- 本👆 Chạm để lật thẻ本 · běnQuyển (lượng từ)我买了一本书。Wǒ mǎi le yì běn shū.Tôi đã mua một quyển sách.
- 里👆 Chạm để lật thẻ里 · lǐTrong, bên trong杯子里有水。Bēizi li yǒu shuǐ.Trong ly có nước.
- 前面👆 Chạm để lật thẻ前面 · qiánmiànPhía trước前面那个人是谁?Qiánmiàn nà ge rén shì shéi?Người phía trước kia là ai?
- 后面👆 Chạm để lật thẻ后面 · hòumiànPhía sau后面没有人。Hòumiàn méiyǒu rén.Phía sau không có người.
- 这儿👆 Chạm để lật thẻ这儿 · zhèrChỗ này, đây请坐这儿。Qǐng zuò zhèr.Mời ngồi đây.
- 没有👆 Chạm để lật thẻ没有 · méiyǒuKhông có我没有电脑。Wǒ méiyǒu diànnǎo.Tôi không có máy tính.
- 能👆 Chạm để lật thẻ能 · néngCó thể我能坐这儿吗?Wǒ néng zuò zhèr ma?Tôi có thể ngồi đây không?
- 坐👆 Chạm để lật thẻ坐 · zuòNgồi请坐,请喝茶。Qǐng zuò, qǐng hē chá.Mời ngồi, mời uống trà.
- 王方👆 Chạm để lật thẻ王方 · Wáng FāngVương Phương王方在前面。Wáng Fāng zài qiánmiàn.Vương Phương ở phía trước.
Điểm: 0
Câu: 1/15