- 婴儿👆 Chạm để lật thẻ婴儿 · yīng'érn. Trẻ sơ sinh可爱的婴儿。Kě'ài de yīng'ér.Em bé đáng yêu.
- 翻天覆地👆 Chạm để lật thẻ翻天覆地 · fāntiān-fùdìidiom. Long trời lở đất, thay đổi vô cùng lớn发生了翻天覆地的变化。Fāshēng le fāntiān-fùdì de biànhuà.Đã xảy ra những thay đổi long trời lở đất.
- 更新👆 Chạm để lật thẻ更新 · gēngxīnv. Đổi mới, thay mới皮肤已经被更新了。Pífū yǐjīng bèi gēngxīn le.Da đã được thay mới rồi.
- 酒窝👆 Chạm để lật thẻ酒窝 · jiǔwōn. Lúm đồng tiền她笑起来有两个酒窝。Tā xiào qǐlái yǒu liǎng gè jiǔwō.Cô ấy cười lên có hai lúm đồng tiền.
- 蹦👆 Chạm để lật thẻ蹦 · bèngv. Nhảy从高处往下蹦。Cóng gāochù wǎng xià bèng.Nhảy từ trên cao xuống.
- 跌👆 Chạm để lật thẻ跌 · diēv. Té, ngã他不小心跌倒了。Tā bù xiǎoxīn diēdǎo le.Anh ấy không cẩn thận té ngã rồi.
- 疤👆 Chạm để lật thẻ疤 · bān. Vết sẹo脸上留下了疤痕。Liǎn shàng liúxià le bāhén.Trên mặt đã lưu lại vết sẹo.
- 掩盖👆 Chạm để lật thẻ掩盖 · yǎngàiv. Che, phủ, che giấu疤痕掩盖了它。Bāhén yǎngài le tā.Vết sẹo đã che giấu đi nó.
- 大脑👆 Chạm để lật thẻ大脑 · dànǎon. Bộ óc, bộ não你的大脑增加了重量。Nǐ de dànǎo zēngjiā le zhòngliàng.Bộ não của bạn đã gia tăng trọng lượng.
- 确信👆 Chạm để lật thẻ确信 · quèxìnv. Tin chắc如果你确信你就是你。Rúguǒ nǐ quèxìn nǐ jiù shì nǐ.Nếu như bạn tin chắc bạn chính là bạn.
- 比喻👆 Chạm để lật thẻ比喻 · bǐyùv./n. Ví như, phép ẩn dụ把自我比喻为一条河。Bǎ zìwǒ bǐyù wèi yì tiáo hé.Đem bản ngã ví như một dòng sông.
- 呈现👆 Chạm để lật thẻ呈现 · chéngxiànv. Thể现, lộ ra呈现出不同的状态。Chéngxiàn chū bùtóng de zhuàngtài.Thể hiện ra những trạng thái khác nhau.
- 固有👆 Chạm để lật thẻ固有 · gùyǒuadj. Vốn có, sẵn có它始终是固有的那条河。Tā shǐzhōng shì gùyǒu de nà tiáo hé.Nó từ đầu đến cuối vẫn là dòng sông vốn có đó.
- 阐述👆 Chạm để lật thẻ阐述 · chǎnshùv. Trình bày, nêu rõ他将自己的观点阐述为……Tā jiāng zìjǐ de guāndiǎn chǎnshù wèi...Anh ấy đem quan điểm của bản thân trình bày thành...
- 陈述👆 Chạm để lật thẻ陈述 · chénshùv. Phát biểu, tuyên bố, nói rõ他是这样陈述自己的。Tā shì zhèyàng chénshù zìjǐ de.Anh ấy đã trần thuật về bản thân như thế này.
- 见解👆 Chạm để lật thẻ见解 · jiànjiěn. Quan điểm, ý kiến发表自己的见解。Fābiǎo zìjǐ de jiànjiě.Phát biểu quan điểm của bản thân.
- 演变👆 Chạm để lật thẻ演变 · yǎnbiànv. Diễn biến, thay đổi认知的演变过程。Rènzhī de yǎnbiàn guòchéng.Quá trình diễn biến của nhận thức.
- 推测👆 Chạm để lật thẻ推测 · tuīcèv. Suy đoán, dự đoán你可以推测一下。Nǐ kěyǐ tuīcè yíxià.Bạn có thể suy đoán một chút.
- 譬如👆 Chạm để lật thẻ譬如 · pìrúv. Ví dụ như譬如,你去整形。Pìrú, nǐ qù zhěngxíng.Ví dụ như, bạn đi chỉnh hình.
- 各抒己见👆 Chạm để lật thẻ各抒己见 · gèshū-jǐjiànidiom. Mỗi người tự trình bày ý kiến哲学家们对本体各抒己见。Zhéxuéjiāmen duì běntǐ gèshū-jǐjiàn.Các triết gia mỗi người một ý kiến về bản thể.
- 通缉👆 Chạm để lật thẻ通缉 · tōngjīv. Truy nã一个被通缉了15年的罪犯。Yí gè bèi tōngjī le 15 nián de zuìfàn.Một tên tội phạm bị truy nã 15 năm.
- 触犯👆 Chạm để lật thẻ触犯 · chùfànv. Vi phạm, xúc phạm触犯法律的行为。Chùfàn fǎlǜ de xíngwéi.Hành vi vi phạm pháp luật.
- 惩罚👆 Chạm để lật thẻ惩罚 · chéngfáv. Trừng phạt受到严厉的惩罚。Shòudào yánlì de chéngfá.Chịu sự trừng phạt nghiêm khắc.
- 忧郁👆 Chạm để lật thẻ忧郁 · yōuyùadj. U sầu, u uất你因为过于忧郁而吃药。Nǐ yīnwèi guòyú yōuyù ér chīyào.Bạn vì quá u uất mà phải uống thuốc.
- 肺👆 Chạm để lật thẻ肺 · fèin. Phổi做肺部移植手术。Zuò fèibù yízhí shǒushù.Làm phẫu thuật cấy ghép phổi.
- 器官👆 Chạm để lật thẻ器官 · qìguānn. Cơ quan (cơ thể)其他器官移植。Qítā qìguān yízhí.Cấy ghép cơ quan khác.
- 移植👆 Chạm để lật thẻ移植 · yízhív. Cấy ghép做器官移植手术。Zuò qìguān yízhí shǒushù.Làm phẫu thuật cấy ghép cơ quan.
- 面貌👆 Chạm để lật thẻ面貌 · miànmàon. Diện mạo改变你的面貌。Gǎibiàn nǐ de miànmào.Thay đổi diện mạo của bạn.
- 极端👆 Chạm để lật thẻ极端 · jíduānadj. Cực đoan一个极端的假设。Yí gè jíduān de jiǎshè.Một giả thiết cực đoan.
- 空前绝后👆 Chạm để lật thẻ空前绝后 · kōngqián-juéhòuidiom. Vô tiền khoáng hậu (chưa từng có và cũng không bao giờ có nữa)极端得空前绝后。Jíduān de kōngqián-juéhòu.Cực đoan đến mức vô tiền khoáng hậu.
- 昏迷👆 Chạm để lật thẻ昏迷 · hūnmív. Hôn mê, bất tỉnh病人一直处于昏迷状态。Bìngrén yìzhí chǔyú hūnmí zhuàngtài.Bệnh nhân luôn trong trạng thái hôn mê.
- 清醒👆 Chạm để lật thẻ清醒 · qīngxǐngv. Tỉnh táo, tỉnh lại术后从昏迷中清醒过来。Shù hòu cóng hūnmí zhōng qīngxǐng guòlái.Sau phẫu thuật từ trong hôn mê tỉnh lại.
- 言论👆 Chạm để lật thẻ言论 · yánlùnn. Ngôn luận, lời bàn哲学家的言论。Zhéxuéjiā de yánlùn.Ngôn luận của triết gia.
- 学说👆 Chạm để lật thẻ学说 · xuéshuōn. Học thuyết这是一种新的学说。Zhè shì yì zhǒng xīn de xuéshuō.Đây là một loại học thuyết mới.
- 遥远👆 Chạm để lật thẻ遥远 · yáoyuǎnadj. Xa xôi, xa vời离我们十分遥远。Lí wǒmen shífēn yáoyuǎn.Cách chúng ta vô cùng xa vời.
- 陷入👆 Chạm để lật thẻ陷入 · xiànrùv. Rơi vào, sa vào我们不会陷入本体的思索。Wǒmen bú huì xiànrù běntǐ de sīsuǒ.Chúng ta sẽ không sa vào suy nghĩ về bản thể.
- 思索👆 Chạm để lật thẻ思索 · sīsuǒv. Suy nghĩ, ngẫm nghĩ他在反复思索这个问题。Tā zài fǎnfù sīsuǒ zhège wèntí.Anh ấy đang nhiều lần ngẫm nghĩ vấn đề này.
- 设想👆 Chạm để lật thẻ设想 · shèxiǎngv. Giả thiết, tưởng tượng我们不会设想将大脑移植。Wǒmen bú huì shèxiǎng jiāng dànǎo yízhí.Chúng ta sẽ không tưởng tượng việc cấy ghép não.
- 性命👆 Chạm để lật thẻ性命 · xìngmìngn. Tính mạng拿自己的性命开玩笑。Ná zìjǐ de xìngmìng kāiwánxiào.Đem tính mạng của bản thân ra đùa giỡn.
- 无忧无虑👆 Chạm để lật thẻ无忧无虑 · wú yōu wú lǜidiom. Vô tư lự, không lo lắng gì只想无忧无虑地过日子。Zhǐ xiǎng wú yōu wú lǜ de guò rìzi.Chỉ muốn trải qua những ngày tháng vô tư lự.
- 崭新👆 Chạm để lật thẻ崭新 · zhǎnxīnadj. Hoàn toàn mới, mới tinh一个崭新的我。Yí gè zhǎnxīn de wǒ.Một tôi hoàn toàn mới.
- 动荡 — 稳定👆 Chạm để lật thẻ动荡 — 稳定 · dòngdàng — wěndìngBiến động — Ổn định动荡:战争导致社会动荡不安。 稳定:人民渴望过上稳定的生活。dòngdàng: zhànzhēng dǎozhì shèhuì dòngdàng bù'ān. wěndìng: rénmín kěwàng guò shàng wěndìng de shēnghuó.动荡: Chiến tranh dẫn đến xã hội biến động bất an. 稳定: Nhân dân khát khao trải qua cuộc sống ổn định.
- 服从 — 违抗👆 Chạm để lật thẻ服从 — 违抗 · fúcóng — wéikàngPhục tùng — Kháng cự服从:军人必须服从命令。 违抗:他不敢违抗父亲的决定。fúcóng: jūnrén bìxū fúcóng mìnglìng. wéikàng: tā bù gǎn wéikàng fùqīn de juédìng.服从: Quân nhân bắt buộc phải phục tùng mệnh lệnh. 违抗: Cậu ấy không dám kháng cự quyết định của cha.
- 复活 — 灭亡👆 Chạm để lật thẻ复活 — 灭亡 · fùhuó — mièwángPhục sinh — Diệt vong复活:这个古老的传说讲的是死者复活的故事。 灭亡:许多物种已经在这个星球上灭亡了。fùhuó: zhège gǔlǎo de chuánshuō jiǎng de shì sǐzhě fùhuó de gùshi. mièwáng: xǔduō wùzhǒng yǐjīng zài zhège xīngqiú shàng mièwáng le.复活: Truyền thuyết cổ xưa này kể về câu chuyện người chết phục sinh. 灭亡: Rất nhiều giống loài đã diệt vong trên hành tinh này.
- 高潮 — 低潮👆 Chạm để lật thẻ高潮 — 低潮 · gāocháo — dīcháoCao trào — Thoái trào高潮:晚会的气氛达到了高潮。 低潮:他的事业正处于低潮期。gāocháo: wǎnhuì de qìfēn dádào le gāocháo. dīcháo: tā de shìyè zhèng chǔyú dīcháo qī.高潮: Bầu không khí của bữa tiệc đã đạt đến cao trào. 低潮: Sự nghiệp của anh ấy đang trong thời kỳ thoái trào.
- 高尚 — 低俗👆 Chạm để lật thẻ高尚 — 低俗 · gāoshàng — dīsúCao thượng — Thấp hèn高尚:他是一个品德高尚的人。 低俗:这种低俗的笑话不适合在这里讲。gāoshàng: tā shì yí gè pǐndé gāoshàng de rén. dīsú: zhè zhǒng dīsú de xiàohua bù shìhé zài zhèlǐ jiǎng.高尚: Anh ấy là một người có phẩm đức cao thượng. 低俗: Trò đùa thấp hèn này không thích hợp kể ở đây.
- 合并 — 解散👆 Chạm để lật thẻ合并 — 解散 · hébìng — jiěsànHợp nhất — Giải tán合并:这两家公司已经合并了。 解散:会议结束后,大家就解散了。hébìng: zhè liǎng jiā gōngsī yǐjīng hébìng le. jiěsàn: huìyì jiéshù hòu, dàjiā jiù jiěsàn le.合并: Hai công ty này đã hợp nhất rồi. 解散: Sau khi hội nghị kết thúc, mọi người liền giải tán.
- 混浊 — 清澈👆 Chạm để lật thẻ混浊 — 清澈 · hùnzhuó — qīngchèĐục — Trong suốt混浊:大雨过后,河水变得很混浊。 清澈:湖水清澈见底。hùnzhuó: dàyǔ guò hòu, héshuǐ biàndé hěn hùnzhuó. qīngchè: húshuǐ qīngchè jiàn dǐ.混浊: Sau cơn mưa lớn, nước sông trở nên rất đục. 清澈: Nước hồ trong suốt thấy đáy.
- 简陋 — 豪华👆 Chạm để lật thẻ简陋 — 豪华 · jiǎnlòu — háohuáSơ sài — Sang trọng简陋:他们住在一间简陋的茅草房里。 豪华:这家五星级酒店非常豪华。jiǎnlòu: tāmen zhù zài yì jiān jiǎnlòu de máocǎofáng lǐ. háohuá: zhè jiā wǔ xīng jí jiǔdiàn fēicháng háohuá.简陋: Họ sống trong một căn nhà tranh sơ sài. 豪华: Khách sạn năm sao này vô cùng sang trọng.
- 歌颂 — 批判👆 Chạm để lật thẻ歌颂 — 批判 · gēsòng — pīpànCa tụng — Phê phán歌颂:诗人用优美的文字歌颂春天。 批判:这篇文章对不良社会现象进行了批判。gēsòng: shīrén yòng yōuměi de wénzì gēsòng chūntiān. pīpàn: zhè piān wénzhāng duì bùliáng shèhuì xiànxiàng jìnxíng le pīpàn.歌颂: Nhà thơ dùng ngôn từ tươi đẹp để ca tụng mùa xuân. 批判: Bài viết này đã tiến hành phê phán những hiện tượng xã hội bất lương.
- 停滞 — 发展👆 Chạm để lật thẻ停滞 — 发展 · tíngzhì — fāzhǎnĐình trệ — Phát triển停滞:经济发展不能停滞不前。 发展:我国科技正在快速发展。tíngzhì: jīngjì fāzhǎn bùnéng tíngzhì bù qián. fāzhǎn: wǒ guó kējì zhèngzài kuàisù fāzhǎn.停滞: Sự phát triển kinh tế không thể đình trệ không tiến. 发展: Khoa học công nghệ nước ta đang phát triển nhanh chóng.
- 推翻 — 建立👆 Chạm để lật thẻ推翻 — 建立 · tuīfān — jiànlìLật đổ — Thiết lập推翻:他们推翻了旧政权。 建立:建立了一个崭新的国家。tuīfān: tāmen tuīfān le jiù zhèngquán. jiànlì: jiànlì le yí gè zhǎnxīn de guójiā.推翻: Họ đã lật đổ chính quyền cũ. 建立: Thiết lập một đất nước hoàn toàn mới.
- 延期 — 提前👆 Chạm để lật thẻ延期 — 提前 · yánqī — tíqiánTrì hoãn — Làm trước thời hạn延期:因为天气原因,运动会延期举行了。 提前:我们提前完成了任务。yánqī: yīnwèi tiānqì yuányīn, yùndònghuì yánqī jǔxíng le. tíqián: wǒmen tíqián wánchéng le rènwu.延期: Vì nguyên nhân thời tiết, đại hội thể thao đã bị trì hoãn tổ chức. 提前: Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
- 制止 — 允许👆 Chạm để lật thẻ制止 — 允许 · zhìzhǐ — yǔnxǔNgăn chặn — Cho phép制止:警察及时制止了一场斗殴。 允许:没有得到允许,任何人不得入内。zhìzhǐ: jǐngchá jíshí zhìzhǐ le yì chǎng dòu'ōu. yǔnxǔ: méiyǒu dédào yǔnxǔ, rènhé rén bùdé rù nèi.制止: Cảnh sát đã kịp thời ngăn chặn một trận ẩu đả. 允许: Không nhận được sự cho phép, bất cứ ai cũng không được vào trong.
- 对……而言👆 Chạm để lật thẻ对……而言 · duì... éryánidiom. Đối với (ai/việc gì) mà nói对你而言,就像看陌生人。Duì nǐ éryán, jiù xiàng kàn mòshēngrén.Đối với bạn mà nói, cũng giống như nhìn người lạ.
- 有关👆 Chạm để lật thẻ有关 · yǒuguānv. Có liên quan đến有关本体的问题。Yǒuguān běntǐ de wèntí.Vấn đề có liên quan đến bản thể.
- 不瞒你说👆 Chạm để lật thẻ不瞒你说 · bù mán nǐ shuōidiom. Nói thật với bạn不瞒你说,我是这样想的。Bù mán nǐ shuō, wǒ shì zhèyàng xiǎng de.Nói thật với bạn, tôi nghĩ như thế này.
Điểm: 0
Câu: 1/20