- 做主👆 Chạm để lật thẻ做主 · zuò zhǔv. Quyết định, làm chủ这件事情由你做主。Zhè jiàn shìqíng yóu nǐ zuò zhǔ.Việc này do bạn tự quyết định.
- 伤脑筋👆 Chạm để lật thẻ伤脑筋 · shāng nǎojīnv. Hao tâm tổn trí, đau đầu这个问题真让人伤脑筋。Zhège wèntí zhēn ràng rén shāng nǎojīn.Vấn đề này thật khiến người ta đau đầu.
- 枯燥👆 Chạm để lật thẻ枯燥 · kūzàoadj. Khô khan, tẻ nhạt这项工作很枯燥。Zhè xiàng gōngzuò hěn kūzào.Công việc này rất tẻ nhạt.
- 擅长👆 Chạm để lật thẻ擅长 · shànchángv. Giỏi, sở trường他不确定自己真正擅长什么。Tā bù quèdìng zìjǐ zhēnzhèng shàncháng shénme.Anh ấy không chắc chắn mình thực sự giỏi việc gì.
- 成本👆 Chạm để lật thẻ成本 · chéngběnn. Chi phí, giá vốn要付出很大的时间成本和经济成本。Yào fùchū hěn dà de shíjiān chéngběn hé jīngjì chéngběn.Phải trả chi phí thời gian và chi phí kinh tế rất lớn.
- 急躁👆 Chạm để lật thẻ急躁 · jízàoadj. Nóng nảy, nóng vội遇到困难不要急躁。Yùdào kùnnán búyào jízào.Gặp khó khăn đừng nóng vội.
- 顾虑👆 Chạm để lật thẻ顾虑 · gùlǜn. Cố kỵ, lo lắng为此他变得紧张、顾虑重重。Wèicǐ tā biàndé jǐnzhāng、gùlǜ chóngchóng.Vì điều này mà anh ấy trở nên căng thẳng, lo lắng nặng nề.
- 过度👆 Chạm để lật thẻ过度 · guòdùadj. Quá độ, quá mức对未来过度悲观。Duì wèilái guòdù bēiguān.Quá mức bi quan về tương lai.
- 致使👆 Chạm để lật thẻ致使 · zhìshǐv./conj. Dẫn đến, gây ra过度悲观致使小王出现以上现象。Guòdù bēiguān zhìshǐ Xiǎo Wáng chūxiàn yǐshàng xiànxiàng.Bi quan quá mức dẫn đến việc Tiểu Vương xuất hiện các hiện tượng trên.
- 终身👆 Chạm để lật thẻ终身 · zhōngshēnn. Suốt đời, cả đời一旦选错,终身悔恨。Yídàn xuǎn cuò, zhōngshēn huǐhèn.Một khi chọn sai, hối hận suốt đời.
- 悔恨👆 Chạm để lật thẻ悔恨 · huǐhènv. Hối hận, ăn năn他为自己的过错感到悔恨。Tā wèi zìjǐ de guòcuò gǎndào huǐhèn.Anh ấy cảm thấy hối hận vì lỗi lầm của mình.
- 类似👆 Chạm để lật thẻ类似 · lèisìv. Tương tự类似小王这样的年轻人并非少数。Lèisì Xiǎo Wáng zhèyàng de niánqīngrén bìngfēi shǎoshù.Những thanh niên tương tự như Tiểu Vương hoàn toàn không ít.
- 并非👆 Chạm để lật thẻ并非 · bìngfēiv. Hoàn toàn không, không hề原本英明的决定今天看来可能并非如此了。Yuánběn yīngmíng de juédìng jīntiān kànlái kěnéng bìngfēi rúcǐ le.Quyết định vốn dĩ sáng suốt hôm nay xem ra có thể hoàn toàn không còn như vậy nữa.
- 精确👆 Chạm để lật thẻ精确 · jīngquèadj. Chính xác, chuẩn xác智慧来自精确的判断力。Zhìhuì láizì jīngquè de pànduànlì.Trí tuệ đến từ năng lực phán đoán chính xác.
- 天生👆 Chạm để lật thẻ天生 · tiānshēngadj. Bẩm sinh, thiên bẩm能力不是天生的。Nénglì bú shì tiānshēng de.Năng lực không phải là bẩm sinh.
- 挫折👆 Chạm để lật thẻ挫折 · cuòzhév. Trắc trở, thất bại能力是通过实践和挫折得来的。Nénglì shì tōngguò shíjiàn hé cuòzhé délái de.Năng lực là thông qua thực tiễn và trắc trở mà có được.
- 意志👆 Chạm để lật thẻ意志 · yìzhìn. Ý chí他具有了坚定的意志力。Tā jùyǒu le jiāndìng de yìzhìlì.Anh ấy đã có được sức mạnh ý chí kiên định.
- 敏锐👆 Chạm để lật thẻ敏锐 · mǐnruìadj. Sắc bén, nhạy bén他有着敏锐的判断力。Tā yǒuzhe mǐnruì de pànduànlì.Anh ấy có năng lực phán đoán nhạy bén.
- 畏惧👆 Chạm để lật thẻ畏惧 · wèijùv. Sợ hãi, e ngại不畏惧付出和失败。Bú wèijù fùchū hé shībài.Không sợ hãi sự trả giá và thất bại.
- 勇于👆 Chạm để lật thẻ勇于 · yǒngyúv. Dũng cảm, mạnh dạn他勇于承担责任。Tā yǒngyú chéngdān zérèn.Anh ấy dũng cảm gánh vác trách nhiệm.
- 伴随👆 Chạm để lật thẻ伴随 · bànsuív. Đi kèm, kèm theo伴随着经济全球化。Bànsuí zhe jīngjì quánqiúhuà.Đi kèm với sự toàn cầu hóa kinh tế.
- 日益👆 Chạm để lật thẻ日益 · rìyìadv. Ngày càng生活中的不确定因素日益增多。Shēnghuó zhōng de bú quèdìng yīnsù rìyì zēngduō.Những nhân tố không xác định trong cuộc sống ngày càng tăng lên.
- 昔日👆 Chạm để lật thẻ昔日 · xīrìn. Ngày xưa, trước kia昔日风光无限的世界一流企业。Xīrì fēngguāng wúxiàn de shìjiè yì liú qǐyè.Những xí nghiệp hạng nhất thế giới phong quang vô hạn trước kia.
- 风光👆 Chạm để lật thẻ风光 · fēngguāngadj. Vẻ vang, tự hào, phong quang昔日风光无限。Xīrì fēngguāng wúxiàn.Ngày xưa vẻ vang vô hạn.
- 亏损👆 Chạm để lật thẻ亏损 · kuīsǔnv. Thua lỗ一流企业也会亏损。Yì liú qǐyè yě huì kuīsǔn.Doanh nghiệp hạng nhất cũng sẽ bị thua lỗ.
- 倒闭👆 Chạm để lật thẻ倒闭 · dǎobìv. Phá sản, đóng cửa那家公司倒闭了。Nà jiā gōngsī dǎobì le.Công ty đó đã phá sản rồi.
- 金融👆 Chạm để lật thẻ金融 · jīnróngn. Tài chính一次金融危机。Yí cì jīnróng wēijī.Một lần khủng hoảng tài chính.
- 危机👆 Chạm để lật thẻ危机 · wēijīn. Khủng hoảng面临经济危机。Miànlín jīngjì wēijī.Đối mặt với khủng hoảng kinh tế.
- 盈利👆 Chạm để lật thẻ盈利 · yínglìv. Lợi nhuận, sinh lời连年盈利的企业。Liánnián yínglì de qǐyè.Doanh nghiệp sinh lời liên tục nhiều năm.
- 运行👆 Chạm để lật thẻ运行 · yùnxíngv. Vận hành, hoạt động运行很好的企业。Yùnxíng hěn hǎo de qǐyè.Doanh nghiệp vận hành rất tốt.
- 裁员👆 Chạm để lật thẻ裁员 · cáiyuánv. Sa thải, cắt giảm nhân sự企业不得不裁员。Qǐyè bùdébù cáiyuán.Doanh nghiệp không thể không cắt giảm nhân sự.
- 意味着👆 Chạm để lật thẻ意味着 · yìwèizhev. Có nghĩa là这意味着决定可能并非如此。Zhè yìwèizhe juédìng kěnéng bìngfēi rúcǐ.Điều này có nghĩa là quyết định có thể hoàn toàn không còn như vậy.
- 英明👆 Chạm để lật thẻ英明 · yīngmíngadj. Anh minh, sáng suốt原本英明的决定。Yuánběn yīngmíng de juédìng.Quyết định vốn dĩ sáng suốt.
- 称心如意👆 Chạm để lật thẻ称心如意 · chènxīn rúyìidiom. Như ý muốn, vừa lòng đẹp ý选一份称心如意的工作。Xuǎn yí fèn chènxīn rúyì de gōngzuò.Chọn một công việc vừa lòng đẹp ý.
- 除👆 Chạm để lật thẻ除 · chúprep. Ngoài... ra, trừ... ra除此以外。Chú cǐ yǐwài.Ngoài việc này ra.
- 争先恐后👆 Chạm để lật thẻ争先恐后 · zhēngxiān-kǒnghòuidiom. Tranh nhau lên trước, sợ tụt lại phía sau人们争先恐后报考热门专业。Rénmen zhēngxiān-kǒnghòu bàokǎo rèmén zhuānyè.Mọi người tranh nhau đăng ký vào các chuyên ngành hot.
- 热门👆 Chạm để lật thẻ热门 · rèménadj. Phổ biến, được ưa chuộng报考热门专业。Bàokǎo rèmén zhuānyè.Đăng ký ngành học hot.
- 以致👆 Chạm để lật thẻ以致 · yǐzhìconj. Cho nên, vì vậy (kết quả xấu)以致人才饱和。Yǐzhì réncái bǎohé.Đến mức nhân tài bão hòa.
- 饱和👆 Chạm để lật thẻ饱和 · bǎohév./adj. Bão hòa人才市场已经饱和。Réncái shìchǎng yǐjīng bǎohé.Thị trường nhân tài đã bão hòa.
- 就业👆 Chạm để lật thẻ就业 · jiù yèv. Tìm việc làm, có việc làm现在就业非常困难。Xiànzài jiùyè fēicháng kùnnán.Bây giờ tìm việc làm vô cùng khó khăn.
- 及早👆 Chạm để lật thẻ及早 · jízǎoadv. Nhanh chóng, sớm谁能够及早抓住机会。Shuí nénggòu jízǎo zhuāzhù jīhuì.Ai có thể nắm bắt cơ hội từ sớm.
- 机遇👆 Chạm để lật thẻ机遇 · jīyùn. Cơ hội, thời cơ谁就赢得了机遇。Shuí jiù yíngdé le jīyù.Người đó sẽ giành được cơ hội.
- 心灵👆 Chạm để lật thẻ心灵 · xīnlíngn. Tâm hồn会增加我们的心灵免疫力。Huì zēngjiā wǒmen de xīnlíng miǎnyìlì.Sẽ gia tăng sức miễn dịch tâm hồn của chúng ta.
- 免疫👆 Chạm để lật thẻ免疫 · miǎnyìv. Miễn dịch增加心灵免疫力。Zēngjiā xīnlíng miǎnyìlì.Tăng cường sức miễn dịch của tâm hồn.
- 决策👆 Chạm để lật thẻ决策 · juécèv./n. Ra quyết định chiến lược不断提升自己的决策能力。Búduàn tíshēng zìjǐ de juécè nénglì.Không ngừng nâng cao năng lực ra quyết định của bản thân.
- 取缔 — 取消👆 Chạm để lật thẻ取缔 — 取消 · qǔdì — qǔxiāoGiải tán/Cấm — Hủy bỏ取缔:政府坚决取缔非法网吧。 取消:因为下雨,比赛被取消了。qǔdì: zhèngfǔ jiānjué qǔdì fēifǎ wǎngbā. qǔxiāo: yīnwèi xiàyǔ, bǐsài bèi qǔxiāo le.取缔: Chính phủ kiên quyết cấm/giải tán quán net bất hợp pháp. 取消: Vì trời mưa nên trận đấu đã bị hủy bỏ.
- 生疏 — 疏远👆 Chạm để lật thẻ生疏 — 疏远 · shēngshū — shūyuǎnLạ lẫm — Xa cách生疏:多年不练,我的钢琴生疏了。 疏远:由于缺乏联系,两人的关系渐渐疏远了。shēngshū: duō nián bú liàn, wǒ de gāngqín shēngshū le. shūyuǎn: yóuyú quēfá liánxì, liǎng rén de guānxì jiànjiàn shūyuǎn le.生疏: Nhiều năm không luyện tập, tiếng piano của tôi đã lạ lẫm/mai một rồi. 疏远: Do thiếu liên lạc, quan hệ của hai người dần trở nên xa cách.
- 惋惜 — 可惜👆 Chạm để lật thẻ惋惜 — 可惜 · wǎnxī — kěxīThương tiếc — Đáng tiếc惋惜:大家对他的英年早逝感到惋惜。 可惜:这桌好菜没吃完,太可惜了。wǎnxī: dàjiā duì tā de yīngnián zǎoshì gǎndào wǎnxī. kěxī: zhè zhuō hǎo cài méi chī wán, tài kěxī le.惋惜: Mọi người đều cảm thấy thương tiếc cho sự ra đi khi còn trẻ của anh ấy. 可惜: Bàn thức ăn ngon thế này chưa ăn hết, thật đáng tiếc.
- 诬陷 — 陷害👆 Chạm để lật thẻ诬陷 — 陷害 · wūxiàn — xiànhàiVu khống — Hãm hại诬陷:他被坏人诬陷偷了东西。 陷害:忠臣被奸臣陷害入狱。wūxiàn: tā bèi huàirén wūxiàn tōu le dōngxi. xiànhài: zhōngchén bèi jiānchén xiànhài rù yù.诬陷: Anh ta bị kẻ xấu vu khống ăn trộm đồ. 陷害: Trung thần bị gian thần hãm hại phải vào tù.
- 羞耻 — 耻辱👆 Chạm để lật thẻ羞耻 — 耻辱 · xiūchǐ — chǐrǔXấu hổ — Sỉ nhục羞耻:做这种事真让人感到羞耻。 耻辱:这是我们国家历史上的耻辱。xiūchǐ: zuò zhè zhǒng shì zhēn ràng rén gǎndào xiūchǐ. chǐrǔ: zhè shì wǒmen guójiā lìshǐ shàng de chǐrǔ.羞耻: Làm loại chuyện này thật khiến người ta cảm thấy xấu hổ. 耻辱: Đây là nỗi sỉ nhục trong lịch sử đất nước chúng ta.
- 削弱 — 减弱👆 Chạm để lật thẻ削弱 — 减弱 · xuēruò — jiǎnruòLàm yếu đi — Giảm bớt削弱:敌人的兵力被大大削弱了。 减弱:风力逐渐减弱了。xuēruò: dírén de bīnglì bèi dàdà xuēruò le. jiǎnruò: fēnglì zhújiàn jiǎnruò le.削弱: Binh lực của kẻ địch đã bị làm yếu đi rất nhiều. 减弱: Sức gió dần dần giảm bớt rồi.
- 遗失 — 丢失👆 Chạm để lật thẻ遗失 — 丢失 · yíshī — diūshīĐánh rơi/thất lạc — Mất遗失:他在火车站遗失了行李。 丢失:小孩在人群中丢失了。yíshī: tā zài huǒchēzhàn yíshī le xíngli. diūshī: xiǎohái zài rénqún zhōng diūshī le.遗失: Anh ấy đã thất lạc hành lý ở ga tàu. 丢失: Đứa trẻ đã bị lạc mất trong đám đông.
- 遭殃 — 倒霉👆 Chạm để lật thẻ遭殃 — 倒霉 · zāoyāng — dǎoméiGặp họa — Xui xẻo遭殃:台风过境,沿海地区的农民遭殃了。 倒霉:今天出门忘带伞,淋了雨,真倒霉。zāoyāng: táifēng guòjìng, yánhǎi dìqū de nóngmín zāoyāng le. dǎoméi: jīntiān chūmén wàng dài sǎn, lín le yǔ, zhēn dǎoméi.遭殃: Bão quét qua, nông dân vùng ven biển gặp họa rồi. 倒霉: Hôm nay ra cửa quên mang ô, bị dầm mưa, thật xui xẻo.
- 镇定 — 冷静👆 Chạm để lật thẻ镇定 — 冷静 · zhèndìng — lěngjìngTrấn tĩnh — Bình tĩnh镇定:面对危险,他表现得十分镇定。 冷静:我们遇到问题要冷静思考。zhèndìng: miànduì wēixiǎn, tā biǎoxiàn de shífēn zhèndìng. lěngjìng: wǒmen yùdào wèntí yào lěngjìng sīkǎo.镇定: Đối mặt với nguy hiểm, anh ấy biểu hiện vô cùng trấn tĩnh. 冷静: Chúng ta gặp vấn đề phải bình tĩnh suy nghĩ.
- 自满 — 骄傲👆 Chạm để lật thẻ自满 — 骄傲 · zìmǎn — jiāo'àoTự mãn — Kiêu ngạo自满:取得一点成绩就自满是不对的。 骄傲:他是我们全家的骄傲。zìmǎn: qǔdé yìdiǎn chéngjì jiù zìmǎn shì bú duì de. jiāo'ào: tā shì wǒmen quánjiā de jiāo'ào.自满: Đạt được một chút thành tích đã tự mãn là không đúng. 骄傲: Anh ấy là niềm kiêu ngạo (tự hào) của cả gia đình chúng tôi.
- 宰 — 杀👆 Chạm để lật thẻ宰 — 杀 · zǎi — shāMổ/chém — Giết宰:过年时,农村里家家户户都会宰猪。 杀:这个杀手极其冷酷。zǎi: guònián shí, nóngcūn lǐ jiājiā hùhù dōu huì zǎi zhū. shā: zhège shāshǒu jíqí lěngkù.宰: Khi ăn Tết, mỗi nhà ở nông thôn đều mổ lợn. 杀: Tên sát thủ này cực kỳ máu lạnh.
- 请柬 — 请帖👆 Chạm để lật thẻ请柬 — 请帖 · qǐngjiǎn — qǐngtiěThiệp mời — Thiệp mời请柬:校长向贵宾发出了请柬。 请帖:我收到了他们婚礼的请帖。qǐngjiǎn: xiàozhǎng xiàng guìbīn fāchū le qǐngjiǎn. qǐngtiě: wǒ shōudào le tāmen hūnlǐ de qǐngtiě.请柬: Hiệu trưởng đã phát thiệp mời cho các khách quý. 请帖: Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ.
- 公正 — 公平👆 Chạm để lật thẻ公正 — 公平 · gōngzhèng — gōngpíngCông bằng (chính trực) — Công bằng (bình đẳng)公正:法官做出了公正的判决。 公平:这场比赛对双方都很公平。gōngzhèng: fǎguān zuòchū le gōngzhèng de pànjué. gōngpíng: zhè chǎng bǐsài duì shuāngfāng dōu hěn gōngpíng.公正: Thẩm phán đã đưa ra phán quyết công bằng (chính trực). 公平: Trận đấu này rất công bằng với cả hai bên.
- 揍 — 打👆 Chạm để lật thẻ揍 — 打 · zòu — dǎĐánh/nện — Đánh揍:他把那个小偷狠揍了一顿。 打:妈妈气得想打他。zòu: tā bǎ nàge xiǎotōu hěn zòu le yí dùn. dǎ: māma qì de xiǎng dǎ tā.揍: Cậu ta nện cho tên trộm đó một trận tơi bời. 打: Mẹ tức giận muốn đánh cậu ấy.
Điểm: 0
Câu: 1/20