- 上任👆 Chạm để lật thẻ上任 · shàng rèn(đgt) Nhậm chức这天是我到这家公司上任的第一天。Zhè tiān shì wǒ dào zhè jiā gōngsī shàngrèn de dì yī tiān.Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đến công ty này nhậm chức.
- 职位👆 Chạm để lật thẻ职位 · zhíwèi(dt) Chức vụ我的职位是咨询师。Wǒ de zhíwèi shì zīxúnshī.Chức vụ của tôi là nhà tư vấn.
- 资深👆 Chạm để lật thẻ资深 · zīshēn(tt) Thâm niên, lâu năm资深员工在公司创立之初就开始工作了。Zīshēn yuángōng zài gōngsī chuànglì zhī chū jiù kāishǐ gōngzuò le.Nhân viên thâm niên đã làm việc từ khi công ty mới thành lập.
- 创立👆 Chạm để lật thẻ创立 · chuànglì(đgt) Sáng lập, thành lập在公司创立之初。Zài gōngsī chuànglì zhī chū.Lúc công ty mới sáng lập.
- 沏👆 Chạm để lật thẻ沏 · qī(đgt) Pha (trà, cà phê...)忙着沏茶和咖啡。Mángzhe qī chá hé kāfēi.Bận rộn pha trà và cà phê.
- 风气👆 Chạm để lật thẻ风气 · fēngqì(dt) Bầu không khí, nếp sống我想这单位风气真好。Wǒ xiǎng zhè dānwèi fēngqì zhēn hǎo.Tôi nghĩ nếp sống của cơ quan này thật tốt.
- 唯独👆 Chạm để lật thẻ唯独 · wéidú(phó) Chỉ có, duy nhất唯独剩下我和小林。Wéidú shèngxià wǒ hé Xiǎolín.Chỉ duy nhất còn lại tôi và Tiểu Lâm.
- 搭档👆 Chạm để lật thẻ搭档 · dādàng(dt) Cộng sự, người cộng tác唯独剩下我和我的搭档。Wéidú shèngxià wǒ hé wǒ de dādàng.Chỉ còn lại tôi và cộng sự của tôi.
- 就职👆 Chạm để lật thẻ就职 · jiù zhí(đgt) Nhận chức, nhận việc与我同一天就职的小林。Yǔ wǒ tóng yī tiān jiùzhí de Xiǎolín.Tiểu Lâm nhận việc cùng ngày với tôi.
- 边缘👆 Chạm để lật thẻ边缘 · biānyuán(dt) Rìa, vùng ven我也有被边缘化的感觉。Wǒ yě yǒu bèi biānyuánhuà de gǎnjué.Tôi cũng có cảm giác bị cho ra rìa.
- 眼色👆 Chạm để lật thẻ眼色 · yǎnsè(dt) Cái liếc mắt đầy ngụ ý (để ra hiệu)我还是向小林使了个眼色。Wǒ háishì xiàng Xiǎolín shǐ le gè yǎnsè.Tôi vẫn nháy mắt ra hiệu cho Tiểu Lâm.
- 指标👆 Chạm để lật thẻ指标 · zhǐbiāo(dt) Chỉ tiêu有时候还完不成指标。Yǒushíhòu hái wán bù chéng zhǐbiāo.Có lúc còn không hoàn thành chỉ tiêu.
- 成天👆 Chạm để lật thẻ成天 · chéngtiān(phó) Suốt ngày几乎成天聊天儿、上网。Jīhū chéngtiān liáotiānr, shàngwǎng.Gần như suốt ngày tán gẫu, lên mạng.
- 吹牛👆 Chạm để lật thẻ吹牛 · chuī niú(đgt) Ba hoa, khoác lác他们成天上网、吹牛。Tāmen chéngtiān shàngwǎng, chuīniú.Bọn họ suốt ngày lên mạng, ba hoa.
- 溜👆 Chạm để lật thẻ溜 · liū(đgt) Chuồn mất还有人溜出去逛街。Hái yǒu rén liū chūqù guàngjiē.Còn có người chuồn ra ngoài dạo phố.
- 等级👆 Chạm để lật thẻ等级 · děngjí(dt) Đẳng cấp, cấp bậc和他们根本就不是一个等级。Hé tāmen gēnběn jiù bùshì yī gè děngjí.Căn bản không cùng một đẳng cấp với họ.
- 公道👆 Chạm để lật thẻ公道 · gōngdao(tt) Sự công bằng, lẽ phải去找领导讨公道。Qù zhǎo lǐngdǎo tǎo gōngdào.Đi tìm lãnh đạo đòi công bằng.
- 哼👆 Chạm để lật thẻ哼 · hng(thán) Hừ, hửm哼,太不像话了。Hng, tài bù xiànghuà le.Hừ, thật quá đáng.
- 不像话👆 Chạm để lật thẻ不像话 · búxiànghuà(tt) Vô lý, kỳ cục明明是在欺负人,太不像话了。Míngmíng shì zài qīfu rén, tài bùxiànghuà le.Rõ ràng là đang bắt nạt người khác, thật quá đáng.
- 明明👆 Chạm để lật thẻ明明 · míngmíng(phó) Rõ ràng明明是在欺负人。Míngmíng shì zài qīfu rén.Rõ ràng là đang ức hiếp người khác.
- 欺负👆 Chạm để lật thẻ欺负 · qīfu(đgt) Ăn hiếp, bắt nạt明明是在欺负人。Míngmíng shì zài qīfu rén.Rõ ràng là đang bắt nạt người khác.
- 大不了👆 Chạm để lật thẻ大不了 · dàbuliǎo(phó) Cùng lắm, trong trường hợp xấu nhất大不了辞职。Dàbuliǎo cízhí.Cùng lắm thì từ chức.
- 展示👆 Chạm để lật thẻ展示 · zhǎnshì(đgt) Thể hiện, trình bày展示自己才干的好机会。Zhǎnshì zìjǐ cáigàn de hǎo jīhuì.Cơ hội tốt để thể现 tài năng của bản thân.
- 才干👆 Chạm để lật thẻ才干 · cáigàn(dt) Tài năng, năng lực展示自己才干的好机会。Zhǎnshì zìjǐ cáigàn de hǎo jīhuì.Cơ hội tốt để thể hiện năng lực.
- 计较👆 Chạm để lật thẻ计较 · jìjiào(đgt) Tính toán, so đo决定不和他们计较。Juédìng bù hé tāmen jìjiào.Quyết định không so đo với họ.
- 全力以赴👆 Chạm để lật thẻ全力以赴 · quán lì yǐ fù(thành ngữ) Dốc toàn lực全力以赴投入工作。Quánlìyǐfù tóurù gōngzuò.Dốc toàn lực cống hiến cho công việc.
- 怠慢👆 Chạm để lật thẻ怠慢 · dàimàn(đgt) Lạnh nhạt, thờ ơ不怠慢每一位客户。Bù dàimàn měi yī wèi kèhù.Không lạnh nhạt với bất kỳ khách hàng nào.
- 敷衍👆 Chạm để lật thẻ敷衍 · fūyǎn(đgt) Làm lấy lệ, hời hợt不敷衍每一位客户。Bù fūyǎn měi yī wèi kèhù.Không làm qua loa với bất kỳ khách hàng nào.
- 想方设法👆 Chạm để lật thẻ想方设法 · xiǎng fāng shè fǎ(thành ngữ) Tìm mọi cách想方设法做好每一单业务。Xiǎngfāngshèfǎ zuò hǎo měi yī dān yèwù.Tìm mọi cách làm tốt từng nghiệp vụ.
- 凑合👆 Chạm để lật thẻ凑合 · còuhe(đgt) Làm không nhiệt tình, miễn cưỡng多忙都不凑合。Duō máng dōu bù còuhe.Bận thế nào cũng không làm cho có.
- 忙碌👆 Chạm để lật thẻ忙碌 · mánglù(tt) Bận rộn忙碌中,时光过得飞快。Mánglù zhōng, shíguāng guò de fēikuài.Trong lúc bận rộn, thời gian trôi qua rất nhanh.
- 时光👆 Chạm để lật thẻ时光 · shíguāng(dt) Thời gian时光过得飞快。Shíguāng guò de fēikuài.Thời gian trôi qua rất nhanh.
- 飞跃👆 Chạm để lật thẻ飞跃 · fēiyuè(đgt) Vượt bậc, nhảy vọt业务能力得到了飞跃式的提高。Yèwù nénglì dédào le fēiyuè shì de tígāo.Năng lực nghiệp vụ được nâng cao vượt bậc.
- 投诉👆 Chạm để lật thẻ投诉 · tóusù(đgt) Khiếu nại客户投诉赵姐了。Kèhù tóusù Zhào jiě le.Khách hàng khiếu nại chị Triệu rồi.
- 激情👆 Chạm để lật thẻ激情 · jīqíng(dt) Tình cảm mãnh liệt, cảm xúc mạnh mẽ充满激情地工作。Chōngmǎn jīqíng de gōngzuò.Làm việc đầy đam mê.
- 年度👆 Chạm để lật thẻ年度 · niándù(dt) Hằng năm年度考核受到表扬。Niándù kǎohé shòudào biǎoyáng.Đánh giá cuối năm được tuyên dương.
- 考核👆 Chạm để lật thẻ考核 · kǎohé(đgt) Kiểm tra, đánh giá年度考核受到了表扬。Niándù kǎohé shòudào le biǎoyáng.Kỳ kiểm tra đánh giá thường niên được biểu dương.
- 敬业👆 Chạm để lật thẻ敬业 · jìngyè(đgt) Yêu nghề, cống hiến cho công việc我们的敬业精神受到了表扬。Wǒmen de jìngyè jīngshén shòudào le biǎoyáng.Tinh thần cống hiến cho công việc của chúng tôi đã được khen ngợi.
- 兢兢业业👆 Chạm để lật thẻ兢兢业业 · jīngjīng-yèyè(tt) Thận trọng tỉ mỉ兢兢业业的工作态度。Jīngjīng-yèyè de gōngzuò tàidù.Thái độ làm việc thận trọng và tỉ mỉ.
- 回报👆 Chạm để lật thẻ回报 · huíbào(đgt) Đền đáp经济上也得到了丰厚的回报。Jīngjì shàng yě dédào le fēnghòu de huíbào.Về mặt kinh tế cũng nhận được sự đền đáp hậu hĩnh.
- 当初👆 Chạm để lật thẻ当初 · dāngchū(dt) Lúc đầu, trước đây当初对我们不友好的前辈们。Dāngchū duì wǒmen bù yǒuhǎo de qiánbèimen.Những tiền bối lúc trước không thân thiện với chúng tôi.
- 技巧👆 Chạm để lật thẻ技巧 · jìqiǎo(dt) Kỹ năng, kỹ xảo传授工作经验和技巧。Chuánshòu gōngzuò jīngyàn hé jìqiǎo.Truyền dạy kinh nghiệm và kỹ năng làm việc.
- 传授👆 Chạm để lật thẻ传授 · chuánshòu(đgt) Truyền dạy, truyền đạt我把技巧传授给他们。Wǒ bǎ jìqiǎo chuánshòu gěi tāmen.Tôi truyền đạt kỹ năng lại cho họ.
- 人格👆 Chạm để lật thẻ人格 · réngé(dt) Nhân cách, tính cách展示你人格魅力的时候。Zhǎnshì nǐ réngé mèilì de shíhòu.Chính là lúc thể hiện sức hút nhân cách của bạn.
- 施展👆 Chạm để lật thẻ施展 · shīzhǎn(đgt) Phát huy, thi thố也是你施展才能的时机。Yě shì nǐ shīzhǎn cáinéng de shíjī.Cũng là thời cơ để bạn thi thố tài năng.
- 时机👆 Chạm để lật thẻ时机 · shíjī(dt) Cơ hội, thời cơ也是你施展才能的时机。Yě shì nǐ shīzhǎn cáinéng de shíjī.Cũng là thời cơ để bạn thi thố tài năng.
- 性感👆 Chạm để lật thẻ性感 · xìnggǎn(tt) Gợi cảm身型性感。Shēn xíng xìnggǎn.Thân hình gợi cảm.
- 澄清👆 Chạm để lật thẻ澄清 · chéngqīng(đgt) Làm rõ澄清事实真相。Chéngqīng shìshí zhēnxiàng.Làm rõ sự thật.
- 奠定👆 Chạm để lật thẻ奠定 · diàndìng(đgt) Đặt nền móng为公司奠定基础。Wèi gōngsī diàndìng jīchǔ.Đặt nền móng cho công ty.
- 动机👆 Chạm để lật thẻ动机 · dòngjī(dt) Động cơ动机不纯。Dòngjī bù chún.Động cơ không trong sáng.
- 断绝👆 Chạm để lật thẻ断绝 · duànjué(đgt) Đoạn tuyệt, cắt đứt断绝来往。Duànjué láiwǎng.Cắt đứt qua lại.
- 见闻👆 Chạm để lật thẻ见闻 · jiànwén(dt) Kiến thức, điều mắt thấy tai nghe增长见闻。Zēngzhǎng jiànwén.Tăng thêm kiến thức.
- 章程👆 Chạm để lật thẻ章程 · zhāngchéng(dt) Điều lệ, quy định公司章程规定了这些内容。Gōngsī zhāngchéng guīdìng le zhèxiē nèiróng.Điều lệ công ty có quy định những nội dung này.
- 周年👆 Chạm để lật thẻ周年 · zhōunián(dt) Kỷ niệm tròn năm公司周年庆典。Gōngsī zhōunián qìngdiǎn.Lễ kỷ niệm thành lập công ty.
- 起草👆 Chạm để lật thẻ起草 · qǐcǎo(đgt) Soạn thảo起草一份文件。Qǐcǎo yī fèn wénjiàn.Soạn thảo một văn kiện.
- 无赖👆 Chạm để lật thẻ无赖 · wúlài(dt/tt) Vô lại, ngang ngược这个人耍无赖。Zhège rén shuǎ wúlài.Người này giở thói vô lại.
- 暧昧👆 Chạm để lật thẻ暧昧 · àimèi(tt) Mập mờ, không rõ ràng两人关系暧昧。Liǎng rén guānxi àimèi.Quan hệ của hai người rất mập mờ.
- 后顾之忧👆 Chạm để lật thẻ后顾之忧 · hòugùzhīyōu(thành ngữ) Nỗi lo sau này解决大家的后顾之忧。Jiějué dàjiā de hòugùzhīyōu.Giải quyết mối lo về sau của mọi người.
Điểm: 0
Câu: 1/20