- 迫不及待👆 Chạm để lật thẻ迫不及待 · pòbùjídài(thành ngữ) Nóng lòng, không thể chờ đợi được他迫不及待地想试试。Tā pòbùjídài de xiǎng shìshi.Anh ấy nóng lòng muốn thử.
- 依靠👆 Chạm để lật thẻ依靠 · yīkào(đgt) Dựa vào, phụ thuộc vào孩子需要依靠父母。Háizi xūyào yīkào fùmǔ.Trẻ em cần dựa vào bố mẹ.
- 借助👆 Chạm để lật thẻ借助 · jièzhù(đgt) Nhờ vào, nhờ sự giúp đỡ của借助字典查阅原文。Jièzhù zìdiǎn cháyuè yuánwén.Nhờ vào từ điển để tra cứu nguyên tác.
- 勉强👆 Chạm để lật thẻ勉强 · miǎnqiǎng(tt/đgt) Gắng gượng, cố gượng他勉强笑了笑。Tā miǎnqiǎng xiào le xiào.Anh ấy cố gượng cười một cái.
- 机构👆 Chạm để lật thẻ机构 · jīgòu(dt) Đơn vị, cơ quan, tổ chức语言学习机构。Yǔyán xuéxí jīgòu.Cơ quan/Tổ chức học ngôn ngữ.
- 栋👆 Chạm để lật thẻ栋 · dòng(lượng) Tòa (nhà)一栋办公楼。Yí dòng bàngōnglóu.Một tòa nhà văn phòng.
- 兴致勃勃👆 Chạm để lật thẻ兴致勃勃 · xìngzhì bóbó(thành ngữ) Vô cùng hào hứng他兴致勃勃地去参加比赛。Tā xìngzhì bóbó de qù cānjiā bǐsài.Anh ấy vô cùng hào hứng đi tham gia cuộc thi.
- 专程👆 Chạm để lật thẻ专程 · zhuānchéng(phó) Đặc biệt đi我专程来看你。Wǒ zhuānchéng lái kàn nǐ.Tôi đặc biệt cất công đến thăm bạn.
- 修养👆 Chạm để lật thẻ修养 · xiūyǎng(dt) Trình độ, thái độ xử sự đúng mực她是一位很有修养的女士。Tā shì yí wèi hěn yǒu xiūyǎng de nǚshì.Cô ấy là một người phụ nữ rất có giáo dưỡng/xử sự đúng mực.
- 接连👆 Chạm để lật thẻ接连 · jiēlián(phó) Liên tiếp, liên tục接连不断地发问。Jiēlián búduàn de fāwèn.Liên tục đặt câu hỏi không ngừng.
- 涉及👆 Chạm để lật thẻ涉及 · shèjí(đgt) Liên quan đến, đề cập đến这涉及了我的隐私。Zhè shèjí le wǒ de yǐnsī.Điều này liên quan đến sự riêng tư của tôi.
- 隐私👆 Chạm để lật thẻ隐私 · yǐnsī(dt) Sự riêng tư, đời tư每个人都有自己的隐私。Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yǐnsī.Mỗi người đều có sự riêng tư của chính mình.
- 反感👆 Chạm để lật thẻ反感 · fǎngǎn(tt/dt) Có ác cảm, bực mình我很反感这种行为。Wǒ hěn fǎngǎn zhè zhǒng xíngwéi.Tôi rất có ác cảm với hành vi này.
- 火药👆 Chạm để lật thẻ火药 · huǒyào(dt) Thuốc nổ话里火药味十足。Huà lǐ huǒyào wèi shízú.Trong lời nói sặc mùi thuốc súng.
- 忍耐👆 Chạm để lật thẻ忍耐 · rěnnài(đgt) Nhẫn nại, kiềm chế她极力忍耐着。Tā jílì rěnnài zhe.Cô ấy cực lực kiềm chế.
- 着想👆 Chạm để lật thẻ着想 · zhuóxiǎng(đgt) Nghĩ cho, lo cho处处为学员着想。Chùchù wèi xuéyuán zhuóxiǎng.Khắp nơi đều nghĩ cho học viên.
- 策划👆 Chạm để lật thẻ策划 · cèhuà(đgt) Đặt kế hoạch, trù tính帮他策划学习方案。Bāng tā cèhuà xuéxí fāng'àn.Giúp anh ấy trù tính phương án học tập.
- 达成👆 Chạm để lật thẻ达成 · dáchéng(đgt) Đạt được达成他的目标。Dáchéng tā de mùbiāo.Đạt được mục tiêu của anh ấy.
- 口气👆 Chạm để lật thẻ口气 · kǒuqì(dt) Giọng điệu使自己的口气缓和下来。Shǐ zìjǐ de kǒuqì huǎnhé xiàlái.Làm cho giọng điệu của bản thân dịu xuống.
- 缓和👆 Chạm để lật thẻ缓和 · huǎnhé(đgt/tt) Dịu đi, hòa hoãn局势有所缓和。Júshì yǒu suǒ huǎnhé.Tình thế đã có phần dịu đi.
- 随意👆 Chạm để lật thẻ随意 · suíyì(tt/phó) Tùy ý随意学学而已。Suíyì xuéxué éryǐ.Chỉ là học tùy ý mà thôi.
- 而已👆 Chạm để lật thẻ而已 · éryǐ(trợ) Mà thôi我只是开玩笑而已。Wǒ zhǐshì kāiwánxiào éryǐ.Tôi chỉ là đùa giỡn mà thôi.
- 设置👆 Chạm để lật thẻ设置 · shèzhì(đgt) Thiết lập, cài đặt班级是根据情况设置的。Bānjí shì gēnjù qíngkuàng shèzhì de.Lớp học được thiết lập dựa theo tình hình.
- 动力👆 Chạm để lật thẻ动力 · dònglì(dt) Động lực没有目标就缺乏动力。Méiyǒu mùbiāo jiù quēfá dònglì.Không có mục tiêu thì sẽ thiếu động lực.
- 固然👆 Chạm để lật thẻ固然 · gùrán(liên) Tất nhiên, dĩ nhiên, tuy这道理我固然懂。Zhè dàolǐ wǒ gùrán dǒng.Đạo lý này tôi đương nhiên hiểu.
- 恳切👆 Chạm để lật thẻ恳切 · kěnqiè(tt) Tha thiết, ân cần态度真诚恳切。Tàidù zhēnchéng kěnqiè.Thái độ chân thành tha thiết.
- 无非👆 Chạm để lật thẻ无非 · wúfēi(phó) Chẳng qua, chỉ无非是为了看原文电影。Wúfēi shì wèile kàn yuánwén diànyǐng.Chẳng qua là để xem phim bản gốc.
- 知音👆 Chạm để lật thẻ知音 · zhīyīn(dt) Bạn tri âm终于碰上了知音。Zhōngyú pèng shàng le zhīyīn.Cuối cùng cũng gặp được người tri âm.
- 客户👆 Chạm để lật thẻ客户 · kèhù(dt) Khách hàng满足客户的需求。Mǎnzú kèhù de xūqiú.Đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
- 持久👆 Chạm để lật thẻ持久 · chíjiǔ(tt) Lâu dài, bền vững光凭兴趣难以持久。Guāng píng xìngqù nányǐ chíjiǔ.Chỉ dựa vào hứng thú thì khó mà duy trì lâu dài.
- 崩溃👆 Chạm để lật thẻ崩溃 · bēngkuì(đgt) Sụp đổ, suy sụp我顿时崩溃了。Wǒ dùnshí bēngkuì le.Tôi ngay tức khắc sụp đổ.
- 果断👆 Chạm để lật thẻ果断 · guǒduàn(tt) Quả quyết, kiên quyết我果断地站起来。Wǒ guǒduàn de zhàn qǐlái.Tôi dứt khoát đứng dậy.
- 斩钉截铁👆 Chạm để lật thẻ斩钉截铁 · zhǎndīng-jiétiě(thành ngữ) Như đinh đóng cột, cương quyết他斩钉截铁地表明要走。Tā zhǎndīng-jiétiě de biǎomíng yào zǒu.Anh ấy dứt khoát tỏ rõ ý muốn rời đi.
- 思维👆 Chạm để lật thẻ思维 · sīwéi(dt) Tư duy, suy nghĩ和我的思维很搭。Hé wǒ de sīwéi hěn dā.Rất hợp với tư duy của tôi.
- 搭👆 Chạm để lật thẻ搭 · dā(đgt) Ăn khớp, phù hợp这件衣服和裙子很搭。Zhè jiàn yīfu hé qúnzi hěn dā.Cái áo này và cái váy rất hợp nhau.
- 执行👆 Chạm để lật thẻ执行 · zhíxíng(đgt) Chấp hành, thực hiện执行学习计划。Zhíxíng xuéxí jìhuà.Thực hiện kế hoạch học tập.
- 啥👆 Chạm để lật thẻ啥 · shá(đại) Cái gì你管我为啥要学它。Nǐ guǎn wǒ wèi shá yào xué tā.Anh quản tôi vì sao muốn học làm gì.
- 薪水👆 Chạm để lật thẻ薪水 · xīnshui(dt) Tiền lương问我的单位和薪水。Wèn wǒ de dānwèi hé xīnshui.Hỏi cơ quan và tiền lương của tôi.
- 弊端👆 Chạm để lật thẻ弊端 · bìduān(dt) Mặt hạn chế, tai hại弊端也不少。Bìduān yě bù shǎo.Mặt hạn chế cũng không ít.
- 拼命👆 Chạm để lật thẻ拼命 · pīnmìng(đgt) Dốc sức, liều mạng高兴了拼命学一阵子。Gāoxìng le pīnmìng xué yí zhènzi.Vui thì dốc sức học một trận.
- 搁👆 Chạm để lật thẻ搁 · gē(đgt) Đặt, gác lại不高兴了就搁在一边。Bù gāoxìng le jiù gē zài yì biān.Không vui thì lại gác sang một bên.
- 颠倒👆 Chạm để lật thẻ颠倒 · diāndǎo(đgt) Đảo ngược, lộn ngược有时还前后颠倒。Yǒushí hái qiánhòu diāndǎo.Có lúc còn đảo ngược trước sau.
- 权衡👆 Chạm để lật thẻ权衡 · quánhéng(đgt) Cân nhắc, suy tính利弊权衡,利大于弊。Lì bì quánhéng, lì dà yú bì.Cân nhắc lợi hại, lợi lớn hơn hại.
- 津津有味👆 Chạm để lật thẻ津津有味 · jīnjīn yǒu wèi(thành ngữ) Thích thú, say mê津津有味地享受学习。Jīnjīn yǒu wèi de xiǎngshòu xuéxí.Say sưa thích thú tận hưởng việc học.
- 安详 — 祥和👆 Chạm để lật thẻ安详 — 祥和 · ānxiáng — xiánghéĐiềm tĩnh — Hòa nhã安详:老人面容十分安详。 祥和:节日的气氛祥和而温馨。ānxiáng: lǎorén miànróng shífēn ānxiáng. xiánghé: jiérì de qìfēn xiánghé ér wēnxīn.安详: Khuôn mặt ông cụ vô cùng điềm tĩnh. 祥和: Bầu không khí ngày lễ hòa nhã và ấm áp.
- 代理 — 代办👆 Chạm để lật thẻ代理 — 代办 · dàilǐ — dàibànĐại lý — Đại diện giải quyết代理:他是这家公司的产品代理。 代办:签证手续可以请旅行社代办。dàilǐ: tā shì zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn dàilǐ. dàibàn: qiānzhèng shǒuxù kěyǐ qǐng lǚxíngshè dàibàn.代理: Anh ấy là đại lý sản phẩm của công ty này. 代办: Thủ tục visa có thể nhờ công ty du lịch đại diện làm.
- 报仇 — 复仇👆 Chạm để lật thẻ报仇 — 复仇 · bàochóu — fùchóuBáo thù — Phục thù报仇:他发誓要为父亲报仇。 复仇:电影讲述了一个英雄复仇的故事。bàochóu: tā fāshì yào wèi fùqīn bàochóu. fùchóu: diànyǐng jiǎngshù le yí gè yīngxióng fùchóu de gùshi.报仇: Cậu ấy thề phải báo thù cho cha. 复仇: Bộ phim kể về câu chuyện phục thù của một người anh hùng.
- 丰盛 — 丰富👆 Chạm để lật thẻ丰盛 — 丰富 · fēngshèng — fēngfùThịnh soạn — Phong phú丰盛:晚宴准备得非常丰盛。 丰富:图书馆里有丰富的藏书。fēngshèng: wǎnyàn zhǔnbèi de fēicháng fēngshèng. fēngfù: túshūguǎn lǐ yǒu fēngfù de cángshū.丰盛: Bữa tiệc tối được chuẩn bị vô cùng thịnh soạn. 丰富: Trong thư viện có lượng sách lưu trữ rất phong phú.
- 报答 — 回报👆 Chạm để lật thẻ报答 — 回报 · bàodá — huíbàoBáo đáp — Đền đáp报答:努力学习是为了报答父母的养育之恩。 回报:他不仅不回报,反而背叛了朋友。bàodá: nǔlì xuéxí shì wèile bàodá fùmǔ de yǎngyù zhī ēn. huíbào: tā bùjǐn bù huíbào, fǎn'ér bèipàn le péngyǒu.报答: Chăm chỉ học tập là để báo đáp công ơn nuôi dưỡng của bố mẹ. 回报: Anh ta không những không đền đáp, ngược lại còn phản bội bạn bè.
- 抚养 — 养活👆 Chạm để lật thẻ抚养 — 养活 · fǔyǎng — yǎnghuóNuôi dưỡng — Nuôi sống抚养:奶奶一个人把孙子抚养长大。 养活:这份工作很难养活一家人。fǔyǎng: nǎinai yí gè rén bǎ sūnzi fǔyǎng zhǎngdà. yǎnghuó: zhè fèn gōngzuò hěn nán yǎnghuó yì jiā rén.抚养: Bà nội một mình nuôi dưỡng cháu trai khôn lớn. 养活: Công việc này rất khó nuôi sống được cả gia đình.
- 弊病 — 弊端👆 Chạm để lật thẻ弊病 — 弊端 · bìbìng — bìduānTệ hại (Bệnh tật) — Mặt hạn chế弊病:这种制度存在很多弊病。 弊端:我们要想办法消除这些弊端。bìbìng: zhè zhǒng zhìdù cúnzài hěn duō bìbìng. bìduān: wǒmen yào xiǎng fāngfǎ xiāochú zhèxiē bìduān.弊病: Chế độ này tồn tại rất nhiều điều tệ hại. 弊端: Chúng ta phải tìm cách xóa bỏ những mặt hạn chế này.
- 更正 — 改正👆 Chạm để lật thẻ更正 — 改正 · gēngzhèng — gǎizhèngHiệu đính (đính chính) — Sửa chữa lỗi sai更正:报纸上登出了更正声明。 改正:我们必须改正自己的缺点。gēngzhèng: bàozhǐ shàng dēng chū le gēngzhèng shēngmíng. gǎizhèng: wǒmen bìxū gǎizhèng zìjǐ de quēdiǎn.更正: Trên báo đã đăng thông báo đính chính. 改正: Chúng ta bắt buộc phải sửa chữa khuyết điểm của bản thân.
- 采纳 — 采用👆 Chạm để lật thẻ采纳 — 采用 · cǎinà — cǎiyòngTiếp nhận (chấp nhận) — Áp dụng采纳:经理采纳了我的合理建议。 采用:这项工程采用了最新的技术。cǎinà: jīnglǐ cǎinà le wǒ de hélǐ jiànyì. cǎiyòng: zhè xiàng gōngchéng cǎiyòng le zuì xīn de jìshù.采纳: Giám đốc đã chấp nhận lời đề nghị hợp lý của tôi. 采用: Công trình này đã áp dụng kỹ thuật mới nhất.
- 供给 — 供应👆 Chạm để lật thẻ供给 — 供应 · gōngjǐ — gōngyìngCung cấp — Cung ứng供给:水库保证了全市的用水供给。 供应:市场上的蔬菜供应非常充足。gōngjǐ: shuǐkù bǎozhèng le quán shì de yòngshuǐ gōngjǐ. gōngyìng: shìchǎng shàng de shūcài gōngyìng fēicháng chōngzú.供给: Hồ chứa nước đã đảm bảo việc cung cấp nước cho toàn thành phố. 供应: Nguồn cung ứng rau củ trên thị trường vô cùng đầy đủ.
- 参照 — 参考👆 Chạm để lật thẻ参照 — 参考 · cānzhào — cānkǎoChiếu theo — Tham khảo参照:请参照说明书进行安装。 参考:这些资料仅供参考。cānzhào: qǐng cānzhào shuōmíngshū jìnxíng ānzhuāng. cānkǎo: zhèxiē zīliào jǐn gòng cānkǎo.参照: Vui lòng chiếu theo sách hướng dẫn để tiến hành lắp đặt. 参考: Những tài liệu này chỉ để cung cấp tham khảo.
- 宏伟 — 雄伟👆 Chạm để lật thẻ宏伟 — 雄伟 · hóngwěi — xióngwěiHoành tráng — Hùng vĩ宏伟:这是一项宏伟的建筑工程。 雄伟:雄伟的长城令人惊叹。hóngwěi: zhè shì yí xiàng hóngwěi de jiànzhù gōngchéng. xióngwěi: xióngwěi de Chángchéng lìng rén jīngtàn.宏伟: Đây là một công trình kiến trúc hoành tráng. 雄伟: Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ khiến người ta phải thán phục.
- 操练 — 训练👆 Chạm để lật thẻ操练 — 训练 · cāoliàn — xùnliànThao diễn — Huấn luyện操练:士兵们正在操场上操练。 训练:运动员需要每天接受严格的训练。cāoliàn: shìbīngmen zhèngzài cāochǎng shàng cāoliàn. xùnliàn: yùndòngyuán xūyào měitiān jiēshòu yángé de xùnliàn.操练: Các binh sĩ đang thao diễn trên thao trường. 训练: Vận động viên cần tiếp nhận huấn luyện nghiêm khắc mỗi ngày.
- 混合 — 掺杂👆 Chạm để lật thẻ混合 — 掺杂 · hùnhé — chānzáHỗn hợp — Pha trộn混合:把两种液体混合在一起。 掺杂:大米里掺杂了一些沙子。hùnhé: bǎ liǎng zhǒng yètǐ hùnhé zài yìqǐ. chānzá: dàmǐ lǐ chānzá le yìxiē shāzi.混合: Đem hai loại chất lỏng trộn hỗn hợp vào nhau. 掺杂: Trong gạo có pha trộn một ít cát.
- 充沛 — 充足👆 Chạm để lật thẻ充沛 — 充足 · chōngpèi — chōngzúDồi dào — Đầy đủ充沛:年轻人精力充沛。 充足:旅行前要准备充足的水和食物。chōngpèi: niánqīngrén jīnglì chōngpèi. chōngzú: lǚxíng qián yào zhǔnbèi chōngzú de shuǐ hé shíwù.充沛: Người trẻ tuổi tinh thần dồi dào. 充足: Trước khi đi du lịch phải chuẩn bị đầy đủ nước và thức ăn.
- 加剧 — 加重👆 Chạm để lật thẻ加剧 — 加重 · jiājù — jiāzhòngTrở nên trầm trọng — Gia tăng mức độ加剧:国际社会的冲突进一步加剧。 加重:病人的病情突然加重了。jiājù: guójì shèhuì de chōngtū jìnyíbù jiājù. jiāzhòng: bìngrén de bìngqíng tūrán jiāzhòng le.加剧: Xung đột của xã hội quốc tế tiến thêm một bước trầm trọng. 加重: Bệnh tình của người bệnh đột nhiên tăng nặng rồi.
Điểm: 0
Câu: 1/20