- 厌倦👆 Chạm để lật thẻ厌倦 · yànjuàn(đgt) Chán ngán他厌倦了这种生活。Tā yànjuàn le zhè zhǒng shēnghuó.Anh ấy chán ngán cuộc sống này rồi.
- 厌恶👆 Chạm để lật thẻ厌恶 · yànwù(đgt) Chán ghét我很厌恶这种行为。Wǒ hěn yànwù zhè zhǒng xíngwéi.Tôi rất chán ghét hành vi này.
- 倘若👆 Chạm để lật thẻ倘若 · tǎngruò(liên) Nếu như倘若明天下雨,我们就不去了。Tǎngruò míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù le.Nếu như ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.
- 发觉👆 Chạm để lật thẻ发觉 · fājué(đgt) Phát hiện我发觉他今天有点不对劲。Wǒ fājué tā jīntiān yǒudiǎn bú duìjìn.Tôi phát hiện anh ấy hôm nay có chút không bình thường.
- 承诺👆 Chạm để lật thẻ承诺 · chéngnuò(đgt/dt) Hứa, đồng ý他兑现了自己的承诺。Tā duìxiàn le zìjǐ de chéngnuò.Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 草率👆 Chạm để lật thẻ草率 · cǎoshuài(tt) Qua loa, cẩu thả做决定不能太草率。Zuò juédìng bùnéng tài cǎoshuài.Ra quyết định không thể quá qua loa.
- 对抗👆 Chạm để lật thẻ对抗 · duìkàng(đgt) Đối chọi, chống lại两国之间发生了激烈的对抗。Liǎng guó zhī jiān fāshēng le jīliè de duìkàng.Giữa hai nước đã xảy ra sự đối chọi gay gắt.
- 尝试👆 Chạm để lật thẻ尝试 · chángshì(đgt) Thử我决定尝试一下新方法。Wǒ juédìng chángshì yíxià xīn fāngfǎ.Tôi quyết định thử một chút phương pháp mới.
- 盲目👆 Chạm để lật thẻ盲目 · mángmù(tt) Mù quáng我们不能盲目跟风。Wǒmen bùnéng mángmù gēnfēng.Chúng ta không thể chạy theo phong trào một cách mù quáng.
- 乘👆 Chạm để lật thẻ乘 · chéng(giới) Thừa cơ, nhân (dịp)乘大象不注意。Chéng dàxiàng bú zhùyì.Nhân lúc voi không chú ý.
- 喘气👆 Chạm để lật thẻ喘气 · chuǎn qì(đgt) Thở dốc, thở hổn hển他跑得直喘气。Tā pǎo de zhí chuǎn qì.Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
- 饶恕👆 Chạm để lật thẻ饶恕 · ráoshù(đgt) Tha thứ, bỏ qua请饶恕我的过错。Qǐng ráoshù wǒ de guòcuò.Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
- 强迫👆 Chạm để lật thẻ强迫 · qiǎngpò(đgt) Bắt buộc, ép buộc不要强迫别人做不喜欢的事。Búyào qiǎngpò biérén zuò bù xǐhuan de shì.Đừng ép buộc người khác làm việc họ không thích.
- 实施👆 Chạm để lật thẻ实施 · shíshī(đgt) Thực hiện, thi thi计划已经开始实施。Jìhuà yǐjīng kāishǐ shíshī.Kế hoạch đã bắt đầu được thực thi.
- 不料👆 Chạm để lật thẻ不料 · búliào(liên) Không ngờ, chẳng dè本以为会顺利,不料出了意外。Běn yǐwéi huì shùnlì, búliào chū le yìwài.Vốn tưởng sẽ thuận lợi, không ngờ lại xảy ra sự cố.
- 猛烈👆 Chạm để lật thẻ猛烈 · měngliè(tt) Mãnh liệt, mạnh风势非常猛烈。Fēngshì fēicháng měngliè.Thế gió vô cùng mãnh liệt.
- 子弹👆 Chạm để lật thẻ子弹 · zǐdàn(dt) Đạn枪里没有子弹了。Qiāng lǐ méiyǒu zǐdàn le.Trong súng không còn đạn nữa.
- 蔑视👆 Chạm để lật thẻ蔑视 · mièshì(đgt) Miệt thị, coi thường他用蔑视的眼光看着对手。Tā yòng mièshì de yǎnguāng kàn zhe duìshǒu.Anh ta dùng ánh mắt coi thường nhìn đối thủ.
- 眼光👆 Chạm để lật thẻ眼光 · yǎnguāng(dt) Ánh mắt大家的眼光都集中在他身上。Dàjiā de yǎnguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.Ánh mắt của mọi người đều tập trung vào anh ấy.
- 盯👆 Chạm để lật thẻ盯 · dīng(đgt) Nhìn chằm chằm他紧紧盯着屏幕。Tā jǐnjǐn dīng zhe píngmù.Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình.
- 愤怒👆 Chạm để lật thẻ愤怒 · fènnù(tt) Phẫn nộ, tức giận听到这个消息,他感到十分愤怒。Tīngdào zhè gè xiāoxi, tā gǎndào shífēn fènnù.Nghe thấy tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng tức giận.
- 愚蠢👆 Chạm để lật thẻ愚蠢 · yúchǔn(tt) Ngu đần, ngu xuẩn这是一个愚蠢的错误。Zhè shì yí gè yúchǔn de cuòwù.Đây là một sai lầm ngu ngốc.
- 家伙👆 Chạm để lật thẻ家伙 · jiāhuo(dt) Thằng, gã, thằng cha你这个愚蠢的家伙。Nǐ zhè gè yúchǔn de jiāhuo.Cái gã ngu ngốc nhà ngươi.
- 可恶👆 Chạm để lật thẻ可恶 · kěwù(tt) Đáng ghét这种骗人的行为太可恶了。Zhè zhǒng piàn rén de xíngwéi tài kěwù le.Hành vi lừa đảo này quá đáng ghét.
- 耍👆 Chạm để lật thẻ耍 · shuǎ(đgt) Giở trò, đùa giỡn不要在这里耍小聪明。Búyào zài zhèlǐ shuǎ xiǎo cōngmíng.Đừng có giở trò khôn vặt ở đây.
- 流氓👆 Chạm để lật thẻ流氓 · liúmáng(dt) Lưu manh他被几个流氓打伤了。Tā bèi jǐ gè liúmáng dǎ shāng le.Anh ta bị mấy tên lưu manh đánh bị thương.
- 扁👆 Chạm để lật thẻ扁 · biǎn(tt) Dẹt, bẹp把这个盒子压扁。Bǎ zhè gè hézi yā biǎn.Ép bẹp cái hộp này đi.
- 夕阳👆 Chạm để lật thẻ夕阳 · xīyáng(dt) Mặt trời chiều夕阳无限好,只是近黄昏。Xīyáng wúxiàn hǎo, zhǐ shì jìn huánghūn.Mặt trời chiều rực rỡ vô vàn, chỉ tiếc hoàng hôn đã kề cận.
- 留神👆 Chạm để lật thẻ留神 · liú shén(đgt) Chú ý, coi chừng走路要留神。Zǒulù yào liú shén.Đi đường phải chú ý.
- 打猎👆 Chạm để lật thẻ打猎 · dǎ liè(đgt) Đi săn他们去森林里打猎了。Tāmen qù sēnlín lǐ dǎ liè le.Họ đi vào rừng săn bắn rồi.
- 不顾👆 Chạm để lật thẻ不顾 · búgù(đgt) Bất chấp, không đếm xỉa tới他不顾一切地冲了出去。Tā búgù yíqiè de chōng le chūqù.Anh ấy bất chấp tất cả lao ra ngoài.
- 挣扎👆 Chạm để lật thẻ挣扎 · zhèngzhá(đgt) Vùng vẫy猎物在网里拼命挣扎。Lièwù zài wǎng lǐ pīnmìng zhèngzhá.Con mồi vùng vẫy liều mạng trong lưới.
- 窜👆 Chạm để lật thẻ窜 · cuàn(đgt) Tháo chạy, chạy trốn老鼠四处乱窜。Lǎoshǔ sìchù luàn cuàn.Chuột chạy trốn toán loạn khắp nơi.
- 摆脱👆 Chạm để lật thẻ摆脱 · bǎituō(đgt) Thoát khỏi他终于摆脱了困境。Tā zhōngyú bǎituō le kùnjìng.Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi tình cảnh khó khăn.
- 死亡👆 Chạm để lật thẻ死亡 · sǐwáng(đgt) Chết, tử vong意外事故导致两人死亡。Yìwài shìgù dǎozhì liǎng rén sǐwáng.Sự cố ngoài ý muốn khiến hai người tử vong.
- 恰巧👆 Chạm để lật thẻ恰巧 · qiàqiǎo(phó) Đúng lúc, vừa vặn我正要找他,恰巧他来了。Wǒ zhèng yào zhǎo tā, qiàqiǎo tā lái le.Tôi đang định tìm anh ấy, vừa vặn anh ấy đến.
- 毫无👆 Chạm để lật thẻ毫无 · háo wú(phó) Không một chút他对这件事毫无兴趣。Tā duì zhè jiàn shì háo wú xìngqù.Anh ấy không có một chút hứng thú nào với chuyện này.
- 抵抗👆 Chạm để lật thẻ抵抗 · dǐkàng(đgt) Chống cự毫无抵抗能力。Háo wú dǐkàng nénglì.Không có chút năng lực chống cự nào.
- 部位👆 Chạm để lật thẻ部位 · bùwèi(dt) Bộ phận (cơ thể)身体的重要部位。Shēntǐ de zhòngyào bùwèi.Bộ phận quan trọng của cơ thể.
- 悲惨👆 Chạm để lật thẻ悲惨 · bēicǎn(tt) Bi thảm, thảm thương那个故事的结局很悲惨。Nà gè gùshi de jiéjú hěn bēicǎn.Kết cục của câu chuyện đó rất bi thảm.
- 未免👆 Chạm để lật thẻ未免 · wèimiǎn(phó) Có hơi, có phần你这样做未免太过分了。Nǐ zhèyàng zuò wèimiǎn tài guòfèn le.Cậu làm như vậy có phần hơi quá đáng rồi.
- 残忍👆 Chạm để lật thẻ残忍 · cánrěn(tt) Tàn nhẫn这是一种残忍的行为。Zhè shì yì zhǒng cánrěn de xíngwéi.Đây là một hành vi tàn nhẫn.
- 良心👆 Chạm để lật thẻ良心 · liángxīn(dt) Lương tâm良心告诉它应该救大象。Liángxīn gàosu tā yīnggāi jiù dàxiàng.Lương tâm bảo nó nên cứu voi con.
- 锋利👆 Chạm để lật thẻ锋利 · fēnglì(tt) Sắc bén这把刀非常锋利。Zhè bǎ dāo fēicháng fēnglì.Con dao này vô cùng sắc bén.
- 缠绕👆 Chạm để lật thẻ缠绕 · chánrào(đgt) Quấn quanh藤蔓缠绕在树干上。Téngmàn chánrào zài shùgàn shàng.Dây leo quấn quanh thân cây.
- 耗费👆 Chạm để lật thẻ耗费 · hàofèi(đgt) Hao tốn耗费了大量的时间和精力。Hàofèi le dàliàng de shíjiān hé jīnglì.Hao tốn rất nhiều thời gian và công sức.
- 缺口👆 Chạm để lật thẻ缺口 · quēkǒu(dt) Lỗ hổng, chỗ hở巨网出现了一个大缺口。Jù wǎng chūxiàn le yí gè dà quēkǒu.Tấm lưới khổng lồ xuất hiện một lỗ hổng lớn.
- 举世瞩目👆 Chạm để lật thẻ举世瞩目 · jǔshì zhǔmù(thành ngữ) Thu hút sự chú ý của cả thế giới取得了举世瞩目的成就。Qǔdé le jǔshì zhǔmù de chéngjiù.Giành được thành tựu khiến cả thế giới chú mục.
- 俯视👆 Chạm để lật thẻ俯视 · fǔshì(đgt) Nhìn xuống (Từ mở rộng)从山顶俯视山谷。Cóng shāndǐng fǔshì shāngǔ.Từ trên đỉnh núi nhìn xuống thung lũng.
- 偿还👆 Chạm để lật thẻ偿还 · chánghuán(đgt) Bồi thường, hoàn trả他终于偿还了所有的债务。Tā zhōngyú chánghuán le suǒyǒu de zhàiwù.Anh ta cuối cùng cũng hoàn trả hết mọi nợ nần.
- 敌视👆 Chạm để lật thẻ敌视 · díshì(đgt) Coi như kẻ thù, thù địch不要敌视有不同意见的人。Búyào díshì yǒu bùtóng yìjiàn de rén.Đừng thù địch với những người có ý kiến khác biệt.
- 孤立👆 Chạm để lật thẻ孤立 · gūlì(tt/đgt) Đơn độc, bị cô lập他因为脾气不好,被大家孤立了。Tā yīnwèi píqi bù hǎo, bèi dàjiā gūlì le.Vì tính khí không tốt, anh ta bị mọi người cô lập.
- 过奖👆 Chạm để lật thẻ过奖 · guòjiǎng(đgt) Quá khen您过奖了,我还差得远呢。Nín guòjiǎng le, wǒ hái chà de yuǎn ne.Ngài quá khen rồi, tôi còn kém xa lắm.
- 捍卫👆 Chạm để lật thẻ捍卫 · hànwèi(đgt) Bảo vệ, canh giữ我们要捍卫祖国的尊严。Wǒmen yào hànwèi zǔguó de zūnyán.Chúng ta phải bảo vệ tôn nghiêm của Tổ quốc.
- 草案👆 Chạm để lật thẻ草案 · cǎo'àn(dt) Bản thảo, dự thảo这是新规定的草案。Zhè shì xīn guīdìng de cǎo'àn.Đây là dự thảo của quy định mới.
- 畅通👆 Chạm để lật thẻ畅通 · chàngtōng(tt) Thông suốt道路畅通无阻。Dàolù chàngtōng wú zǔ.Đường sá thông suốt không bị cản trở.
- 巩固👆 Chạm để lật thẻ巩固 · gǒnggù(đgt) Củng cố我们需要巩固基础知识。Wǒmen xūyào gǒnggù jīchǔ zhīshi.Chúng ta cần củng cố kiến thức nền tảng.
- 雇佣👆 Chạm để lật thẻ雇佣 · gùyōng(đgt) Thuê mướn公司雇佣了五十名新员工。Gōngsī gùyōng le wǔshí míng xīn yuángōng.Công ty đã thuê 50 nhân viên mới.
- 解雇👆 Chạm để lật thẻ解雇 · jiěgù(đgt) Sa thải, cho thôi việc他因为工作失误被解雇了。Tā yīnwèi gōngzuò shīwù bèi jiěgù le.Anh ấy bị sa thải do sai sót trong công việc.
- 表态👆 Chạm để lật thẻ表态 · biǎotài(đgt) Bày tỏ thái độ这件事你需要明确表态。Zhè jiàn shì nǐ xūyào míngquè biǎotài.Chuyện này bạn cần bày tỏ thái độ rõ ràng.
- 磅👆 Chạm để lật thẻ磅 · bàng(lượng) Một cân Anh (pound)一磅黄油。Yì bàng huángyóu.Một cân bơ (pound).
- 筐👆 Chạm để lật thẻ筐 · kuāng(lượng) Một giỏ, một sọt一筐蔬菜。Yì kuāng shūcài.Một sọt rau.
- 艘👆 Chạm để lật thẻ艘 · sōu(lượng) Chiếc (tàu, thuyền lớn)一艘轮船。Yì sōu lúnchuán.Một chiếc tàu thủy.
- 丸👆 Chạm để lật thẻ丸 · wán(lượng) Viên (thuốc)一丸药。Yì wán yào.Một viên thuốc.
- 宠物👆 Chạm để lật thẻ宠物 · chǒngwù(dt) Thú cưng很多人喜欢养宠物。Hěn duō rén xǐhuan yǎng chǒngwù.Rất nhiều người thích nuôi thú cưng.
- 弱小👆 Chạm để lật thẻ弱小 · ruòxiǎo(tt) Nhỏ yếu它是那么弱小。Tā shì nàme ruòxiǎo.Nó nhỏ bé và yếu ớt như thế.
- 悲痛👆 Chạm để lật thẻ悲痛 · bēitòng(tt) Đau buồn听到这消息,他感到十分悲痛。Tīngdào zhè xiāoxi, tā gǎndào shífēn bēitòng.Nghe tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng đau buồn.
- 费时👆 Chạm để lật thẻ费时 · fèi shí(đgt) Tốn thời gian这个工作很费时。Zhè gè gōngzuò hěn fèi shí.Công việc này rất tốn thời gian.
Điểm: 0
Câu: 1/20