- 月饼👆 Chạm để lật thẻ月饼 · yuèbǐng(dt) Bánh Trung thu中秋节吃月饼。Zhōngqiū jié chī yuèbǐng.Tết Trung thu ăn bánh trung thu.
- 清晨👆 Chạm để lật thẻ清晨 · qīngchén(dt) Sáng sớm清晨的空气很新鲜。Qīngchén de kōngqì hěn xīnxiān.Không khí buổi sáng sớm rất trong lành.
- 迎面👆 Chạm để lật thẻ迎面 · yíngmiàn(phó) Trước mặt, đối diện一阵冷风迎面吹来。Yí zhèn lěng fēng yíngmiàn chuī lái.Một trận gió lạnh thổi thẳng vào mặt.
- 模样👆 Chạm để lật thẻ模样 · múyàng(dt) Vẻ bề外, diện mạo他一副学生模样。Tā yí fù xuéshēng múyàng.Cậu ấy mang vẻ ngoài của một học sinh.
- 打量👆 Chạm để lật thẻ打量 · dǎliang(đgt) Quan sát, nhìn kỹ (diện mạo, quần áo)他上下打量了我一番。Tā shàngxià dǎliang le wǒ yì fān.Anh ta nhìn tôi chăm chú từ trên xuống dưới một lượt.
- 番👆 Chạm để lật thẻ番 · fān(lượng) Lượt, hồi, lần他把事情解释了一番。Tā bǎ shìqíng jiěshì le yì fān.Anh ấy đã giải thích sự việc một lượt.
- 搓👆 Chạm để lật thẻ搓 · cuō(đgt) Xoa, vò他冷得直搓手。Tā lěng de zhí cuō shǒu.Anh ấy lạnh đến mức cứ xoa tay vào nhau.
- 迟疑👆 Chạm để lật thẻ迟疑 · chíyí(tt) Chần chừ, ngập ngừng他迟疑了一下,没有说话。Tā chíyí le yíxià, méiyǒu shuōhuà.Anh ấy ngập ngừng một lát rồi không nói gì.
- 拜托👆 Chạm để lật thẻ拜托 · bàituō(đgt) Xin nhờ这件事就拜托你了。Zhè jiàn shì jiù bàituō nǐ le.Chuyện này xin nhờ bạn rồi.
- 饱经沧桑👆 Chạm để lật thẻ饱经沧桑 · bǎojīng-cāngsāng(thành ngữ) Nếm đủ mùi đời, từng trải vất vả老人饱经沧桑的脸上刻满了皱纹。Lǎorén bǎojīng-cāngsāng de liǎn shàng kè mǎn le zhòuwén.Trên khuôn mặt sương gió nếm đủ mùi đời của cụ già hằn đầy nếp nhăn.
- 流露👆 Chạm để lật thẻ流露 · liúlù(đgt) Bộc lộ, để lộ ra她的眼中流露出喜悦之情。Tā de yǎn zhōng liúlù chū xǐyuè zhī qíng.Trong ánh mắt cô ấy bộc lộ ra vẻ vui sướng.
- 朴实👆 Chạm để lật thẻ朴实 · pǔshí(tt) Thật thà, chất phác他是一个朴实的农民。Tā shì yí gè pǔshí de nóngmín.Ông ấy là một người nông dân chất phác.
- 过于👆 Chạm để lật thẻ过于 · guòyú(phó) Quá你过于小心了。Nǐ guòyú xiǎoxīn le.Bạn quá cẩn thận rồi.
- 操劳👆 Chạm để lật thẻ操劳 · cāoláo(đgt) Làm việc vất vả父母为我们操劳了一辈子。Fùmǔ wèi wǒmen cāoláo le yíbèizi.Bố mẹ đã làm việc vất vả vì chúng ta cả một đời.
- 胡须👆 Chạm để lật thẻ胡须 · húxū(dt) Râu他的胡须很长。Tā de húxū hěn cháng.Râu của ông ấy rất dài.
- 起码👆 Chạm để lật thẻ起码 · qǐmǎ(phó) Ít nhất, tối thiểu这件衣服起码要两百块。Zhè jiàn yīfu qǐmǎ yào liǎng bǎi kuài.Bộ quần áo này ít nhất cũng phải hai trăm tệ.
- 口音👆 Chạm để lật thẻ口音 · kǒuyīn(dt) Giọng (nói)他说话带有南方口音。Tā shuōhuà dàiyǒu nánfāng kǒuyīn.Anh ấy nói chuyện mang giọng miền Nam.
- 乡镇👆 Chạm để lật thẻ乡镇 · xiāngzhèn(dt) Thị trấn nhỏ他来自偏远乡镇。Tā láizì piānyuǎn xiāngzhèn.Cậu ấy đến từ một thị trấn xa xôi.
- 原先👆 Chạm để lật thẻ原先 · yuánxiān(dt) Ban đầu, trước kia事情跟原先计划的不同。Shìqíng gēn yuánxiān jìhuà de bùtóng.Sự việc không giống với kế hoạch ban đầu.
- 裁缝👆 Chạm để lật thẻ裁缝 · cáifeng(dt) Thợ may他原先是个裁缝。Tā yuánxiān shì gè cáifeng.Ông ấy trước kia là một thợ may.
- 港口👆 Chạm để lật thẻ港口 · gǎngkǒu(dt) Bến cảng这艘船停在港口。Zhè sōu chuán tíng zài gǎngkǒu.Con tàu này đang đỗ ở bến cảng.
- 斯文👆 Chạm để lật thẻ斯文 · sīwen(tt) Lịch sự, nhã nhặn他戴着眼镜,看起来很斯文。Tā dài zhe yǎnjìng, kàn qǐlái hěn sīwen.Anh ấy đeo kính, trông rất thư sinh nhã nhặn.
- 心眼儿👆 Chạm để lật thẻ心眼儿 · xīnyǎnr(dt) Bụng dạ, lòng他心眼儿好,乐于助人。Tā xīnyǎnr hǎo, lèyú zhùrén.Anh ấy tốt bụng, thích giúp đỡ người khác.
- 信誉👆 Chạm để lật thẻ信誉 · xìnyù(dt) Uy tín, danh dự这家店信誉很好。Zhè jiā diàn xìnyù hěn hǎo.Cửa hàng này uy tín rất tốt.
- 欺骗👆 Chạm để lật thẻ欺骗 · qīpiàn(đgt) Lừa gạt不要欺骗你的朋友。Búyào qīpiàn nǐ de péngyǒu.Đừng lừa gạt bạn bè của bạn.
- 学位👆 Chạm để lật thẻ学位 · xuéwèi(dt) Học vị她拿到了硕士学位。Tā nádào le shuòshì xuéwèi.Cô ấy đã lấy được học vị thạc sĩ.
- 一流👆 Chạm để lật thẻ一流 · yīliú(tt) Hạng nhất这是一家一流的公司。Zhè shì yì jiā yīliú de gōngsī.Đây là một công ty hạng nhất.
- 主管👆 Chạm để lật thẻ主管 · zhǔguǎn(dt/đgt) Người quản lý他是我们部门的主管。Tā shì wǒmen bùmén de zhǔguǎn.Anh ấy là người quản lý của bộ phận chúng tôi.
- 助手👆 Chạm để lật thẻ助手 · zhùshǒu(dt) Trợ lý她是一位得力的助手。Tā shì yí wèi délì de zhùshǒu.Cô ấy là một người trợ lý đắc lực.
- 骨干👆 Chạm để lật thẻ骨干 · gǔgàn(dt) Trụ cột, rường cột他是公司的技术骨干。Tā shì gōngsī de jìshù gǔgàn.Anh ấy là nhân viên nòng cốt về kỹ thuật của công ty.
- 小心翼翼👆 Chạm để lật thẻ小心翼翼 · xiǎoxīn-yìyì(thành ngữ) Thận trọng, dè dặt他小心翼翼地把包裹收起来。Tā xiǎoxīn-yìyì de bǎ bāoguǒ shōu qǐlái.Ông ấy cẩn thận dè dặt cất cái bưu kiện đi.
- 喜悦👆 Chạm để lật thẻ喜悦 · xǐyuè(tt) Vui sướng满怀喜悦地走了。Mǎnhuái xǐyuè de zǒu le.Chứa chan niềm vui sướng rời đi.
- 拨👆 Chạm để lật thẻ拨 · bō(đgt) Gọi (điện thoại)我拨打了他的电话。Wǒ bōdǎ le tā de diànhuà.Tôi đã gọi điện thoại cho anh ấy.
- 仍旧👆 Chạm để lật thẻ仍旧 · réngjiù(phó) Vẫn下班了,他仍旧在加班。Xiàbān le, tā réngjiù zài jiābān.Tan làm rồi, anh ấy vẫn đang tăng ca.
- 隐约👆 Chạm để lật thẻ隐约 · yǐnyuē(tt) Lờ mờ, mang máng, mập mờ心里隐约有些不安。Xīnlǐ yǐnyuē yǒuxiē bù'ān.Trong lòng mang máng có chút bất an.
- 浑身👆 Chạm để lật thẻ浑身 · húnshēn(dt) Toàn thân, khắp người他干活累得浑身是汗。Tā gànhuó lèi de húnshēn shì hàn.Anh ấy làm việc mệt đến mức toàn thân đầy mồ hôi.
- 馅儿👆 Chạm để lật thẻ馅儿 · xiànr(dt) Nhân (bánh)这是豆沙馅儿的月饼。Zhè shì dòushā xiànr de yuèbǐng.Đây là bánh trung thu nhân đậu đỏ.
- 灿烂👆 Chạm để lật thẻ灿烂 · cànlàn(tt) Rực rỡ, rạng rỡ他笑得很灿烂。Tā xiào de hěn cànlàn.Anh ấy cười rất rạng rỡ.
- 惦记👆 Chạm để lật thẻ惦记 · diànjì(đgt) Nhớ đến, lo lắng别惦记家里,好好工作。Bié diànjì jiālǐ, hǎohǎo gōngzuò.Đừng lo lắng việc nhà, hãy làm việc thật tốt.
- 丢人👆 Chạm để lật thẻ丢人 · diū rén(đgt) Mất mặt, mất thể diện别给爸爸丢人。Bié gěi bàba diū rén.Đừng làm mất mặt bố.
- 炫耀👆 Chạm để lật thẻ炫耀 · xuànyào(đgt) Khoe khoang他总喜欢向别人炫耀自己的财富。Tā zǒng xǐhuan xiàng biérén xuànyào zìjǐ de cáifù.Anh ta luôn thích khoe khoang sự giàu có của mình với người khác.
- 面子👆 Chạm để lật thẻ面子 · miànzi(dt) Thể diện, sĩ diện他是个很要面子的人。Tā shì gè hěn yào miànzi de rén.Anh ta là một người rất coi trọng thể diện.
- 辜负👆 Chạm để lật thẻ辜负 · gūfù(đgt) Phụ lòng绝不辜负大家的期望。Jué bù gūfù dàjiā de qīwàng.Tuyệt đối không phụ lòng mong mỏi của mọi người.
- 期望👆 Chạm để lật thẻ期望 · qīwàng(dt/đgt) Kỳ vọng, mong đợi父母对孩子有很高的期望。Fùmǔ duì háizi yǒu hěn gāo de qīwàng.Bố mẹ có kỳ vọng rất cao đối với con cái.
- 拧👆 Chạm để lật thẻ拧 · níng(đgt) Vắt, xoắn把毛巾拧干。Bǎ máojīn níng gān.Vắt khô khăn mặt.
- 投掷👆 Chạm để lật thẻ投掷 · tóuzhì(đgt) Quăng, ném投掷标枪。Tóuzhì biāoqiāng.Ném lao.
- 飘扬👆 Chạm để lật thẻ飘扬 · piāoyáng(đgt) Tung bay红旗在风中飘扬。Hóngqí zài fēng zhōng piāoyáng.Cờ đỏ tung bay trong gió.
- 绣👆 Chạm để lật thẻ绣 · xiù(đgt) Thêu衣服上绣着花。Yīfu shàng xiù zhe huā.Trên quần áo có thêu hoa.
- 泼👆 Chạm để lật thẻ泼 · pō(đgt) Dội, hắt一盆冷水泼在地上。Yì pén lěngshuǐ pō zài dìshang.Một chậu nước lạnh dội xuống đất.
- 牵👆 Chạm để lật thẻ牵 · qiān(đgt) Dắt, cầm妈妈牵着孩子的手。Māma qiān zhe háizi de shǒu.Mẹ dắt tay đứa bé.
- 掐👆 Chạm để lật thẻ掐 · qiā(đgt) Ngắt, hái, bấm不要在公园里掐花。Búyào zài gōngyuán lǐ qiā huā.Đừng ngắt hoa trong công viên.
- 削👆 Chạm để lật thẻ削 · xuē / xiāo(đgt) Gọt他在削苹果皮。Tā zài xiāo píngguǒ pí.Anh ấy đang gọt vỏ táo.
Điểm: 0
Câu: 1/20