- 和蔼👆 Chạm để lật thẻ和蔼 · hé'ǎi(tt) Hòa nhã, ôn hòa他们对我态度和蔼。Tāmen duì wǒ tàidù hé'ǎi.Họ đối với tôi thái độ rất ôn hòa.
- 和气👆 Chạm để lật thẻ和气 · héqi(tt) Điềm đạm, nhã nhặn, hòa thuận父母说话很和气。Fùmǔ shuōhuà hěn héqi.Bố mẹ nói chuyện rất nhã nhặn.
- 目光👆 Chạm để lật thẻ目光 · mùguāng(dt) Ánh mắt目光中充满着慈祥。Mùguāng zhōng chōngmǎn zhe cíxiáng.Trong ánh mắt tràn ngập vẻ hiền từ.
- 慈祥👆 Chạm để lật thẻ慈祥 · cíxiáng(tt) Hiền từ, hiền hậu爷爷的笑容很慈祥。Yéye de xiàoróng hěn cíxiáng.Nụ cười của ông nội rất hiền từ.
- 跨👆 Chạm để lật thẻ跨 · kuà(đgt) Bước在跨进大学校门之前。Zài kuà jìn dàxué xiàomén zhīqián.Trước khi bước vào cổng trường đại học.
- 自主👆 Chạm để lật thẻ自主 · zìzhǔ(đgt) Tự chủ独立自主的能力。Dúlì zìzhǔ de nénglì.Năng lực độc lập tự chủ.
- 甭👆 Chạm để lật thẻ甭 · béng(phó) Không cần, khỏi phải就甭提了。Jiù béng tí le.Thì khỏi phải nhắc tới luôn.
- 脱离👆 Chạm để lật thẻ脱离 · tuōlí(đgt) Thoát khỏi, rời khỏi脱离父母,独立生活。Tuōlí fùmǔ, dúlì shēnghuó.Rời khỏi bố mẹ, sống tự lập.
- 诱惑👆 Chạm để lật thẻ诱惑 · yòuhuò(đgt) Mê hoặc, cám dỗ, hấp dẫn独立生活对我具有巨大的诱惑。Dúlì shēnghuó duì wǒ jùyǒu jùdà de yòuhuò.Cuộc sống tự lập có sức cám dỗ to lớn đối với tôi.
- 无比👆 Chạm để lật thẻ无比 · wúbǐ(đgt) Không thể sánh được, vô cùng让我无比向往。Ràng wǒ wúbǐ xiàngwǎng.Làm tôi vô cùng khao khát.
- 向往👆 Chạm để lật thẻ向往 · xiàngwǎng(đgt) Mong mỏi, khao khát我向往自由的生活。Wǒ xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó.Tôi khao khát một cuộc sống tự do.
- 孤独👆 Chạm để lật thẻ孤独 · gūdú(tt) Cô độc, cô đơn心里的孤独感一下子跑了出来。Xīnlǐ de gūdú gǎn yíxiàzi pǎo le chūlái.Cảm giác cô đơn trong lòng bỗng chốc ùa ra.
- 哭鼻子👆 Chạm để lật thẻ哭鼻子 · kū bízi(cụm từ) Khóc (khóc nhè mếu máo)同学一给家里打电话就哭鼻子。Tóngxué yì gěi jiālǐ dǎ diànhuà jiù kū bízi.Bạn học hễ gọi điện về nhà là khóc nhè.
- 片刻👆 Chạm để lật thẻ片刻 · piànkè(dt) Phút chốc, giây phút片刻不停地往家赶。Piànkè bù tíng de wǎng jiā gǎn.Vội vã chạy về nhà không ngừng nghỉ giây phút nào.
- 步伐👆 Chạm để lật thẻ步伐 · bùfá(dt) Bước đi, nhịp bước阻挡不了大家回家的步伐。Zǔdǎng bù liǎo dàjiā huíjiā de bùfá.Không thể ngăn cản bước chân về nhà của mọi người.
- 包围👆 Chạm để lật thẻ包围 · bāowéi(đgt) Bao quanh, vây quanh被亲情包围的幸福。Bèi qīnqíng bāowéi de xìngfú.Sự hạnh phúc khi được tình thân bao bọc.
- 感染👆 Chạm để lật thẻ感染 · gǎnrǎn(đgt) Lây, lan truyền sang, lây nhiễm这种快乐感染了我。Zhè zhǒng kuàilè gǎnrǎn le wǒ.Sự vui vẻ này đã lây truyền sang tôi.
- 恨不得👆 Chạm để lật thẻ恨不得 · hènbude(đgt) Nóng lòng muốn, rất mong muốn我也恨不得马上飞到父母跟前。Wǒ yě hènbude mǎshàng fēi dào fùmǔ gēnqián.Tôi cũng nóng lòng muốn bay ngay đến bên cạnh bố mẹ.
- 跟前👆 Chạm để lật thẻ跟前 · gēnqián(dt) Bên cạnh, gần我想回到父母跟前。Wǒ xiǎng huídào fùmǔ gēnqián.Tôi muốn trở về bên cạnh bố mẹ.
- 团圆👆 Chạm để lật thẻ团圆 · tuányuán(đgt) Đoàn tụ, sum họp与他们团圆。Yǔ tāmen tuányuán.Sum họp cùng với họ.
- 近来👆 Chạm để lật thẻ近来 · jìnlái(dt) Dạo này, gần đây近来他们比较忙。Jìnlái tāmen bǐjiào máng.Dạo gần đây họ khá bận.
- 酝酿👆 Chạm để lật thẻ酝酿 · yùnniàng(đgt) Ấp ủ, chuẩn备酝酿已久的恋家情绪。Yùnniàng yǐ jiǔ de liàn jiā qíngxù.Cảm xúc nhớ nhà đã ấp ủ từ lâu.
- 刹那👆 Chạm để lật thẻ刹那 · chànà(dt) Giây lát, chốc lát刹那间就没有了。Chànà jiān jiù méiyǒu le.Trong giây lát đã không còn nữa.
- 反常👆 Chạm để lật thẻ反常 · fǎncháng(tt) Khác thường, lạ我无法理解父母的反常。Wǒ wúfǎ lǐjiě fùmǔ de fǎncháng.Tôi không cách nào hiểu được sự khác thường của bố mẹ.
- 埋怨👆 Chạm để lật thẻ埋怨 · mányuàn(đgt) Oán trách心中暗暗埋怨父母。Xīnzhōng àn'àn mányuàn fùmǔ.Trong lòng thầm oán trách bố mẹ.
- 体谅👆 Chạm để lật thẻ体谅 · tǐliàng(đgt) Thông cảm, thấu hiểu埋怨他们不体谅我。Mányuàn tāmen bù tǐliàng wǒ.Trách họ không thấu hiểu tôi.
- 无精打采👆 Chạm để lật thẻ无精打采 · wújīng-dǎcǎi(cụm từ) Buồn bã, phờ phạc, thẫn thờ无精打采了几天之后。Wújīng-dǎcǎi le jǐ tiān zhīhòu.Sau vài ngày thẫn thờ buồn bã.
- 规划👆 Chạm để lật thẻ规划 · guīhuà(đgt) Lập kế hoạch我不得不开始规划怎样度过假期。Wǒ bùdébù kāishǐ guīhuà zěnyàng dùguò jiàqī.Tôi không thể không bắt đầu lập kế hoạch làm sao để trải qua kỳ nghỉ.
- 熬👆 Chạm để lật thẻ熬 · áo(đgt) Chịu đựng, thức đêm熬过漫长的假期。Áo guò màncháng de jiàqī.Chịu đựng cho qua kỳ nghỉ dài đằng đẵng.
- 漫长👆 Chạm để lật thẻ漫长 · màncháng(tt) Dài dằng dặc熬过漫长的假期。Áo guò màncháng de jiàqī.Chịu đựng cho qua kỳ nghỉ dài đằng đẵng.
- 寂静👆 Chạm để lật thẻ寂静 · jìjìng(tt) Vắng vẻ, yên tĩnh假期的校园寂静得很。Jiàqī de xiàoyuán jìjìng de hěn.Khuôn viên trường kỳ nghỉ rất vắng vẻ yên tĩnh.
- 稿件👆 Chạm để lật thẻ稿件 · gǎojiàn(dt) Bài viết, bản thảo给杂志社写稿件。Gěi zázhìshè xiě gǎojiàn.Viết bản thảo cho tòa soạn tạp chí.
- 难得👆 Chạm để lật thẻ难得 · nándé(tt) Hiếm có, khó có được发现在难得的寂静中工作很美好。Fāxiàn zài nándé de jìjìng zhōng gōngzuò hěn měihǎo.Phát hiện làm việc trong sự yên tĩnh hiếm có rất tuyệt vời.
- 心疼👆 Chạm để lật thẻ心疼 · xīnténg(đgt) Đau lòng, thương xót母亲脸上满是心疼。Mǔqīn liǎn shàng mǎn shì xīnténg.Trên mặt mẹ tràn đầy sự xót xa.
- 掩饰👆 Chạm để lật thẻ掩饰 · yǎnshì(đgt) Che đậy, che giấu那情绪瞬间就被她掩饰起来。Nà qíngxù shùnjiān jiù bèi tā yǎnshì qǐlái.Cảm xúc đó bỗng chốc bị bà ấy che giấu đi.
- 隐瞒👆 Chạm để lật thẻ隐瞒 · yǐnmán(đgt) Giấu giếm, giấu kín他们在隐瞒什么呢?Tāmen zài yǐnmán shénme ne?Bọn họ đang giấu giếm điều gì thế?
- 唠叨👆 Chạm để lật thẻ唠叨 · láodao(đgt) Lải nhải, huyên thuyên母亲还在跟父亲唠叨。Mǔqīn hái zài gēn fùqīn láodao.Mẹ vẫn còn đang lải nhải với bố.
- 吃苦👆 Chạm để lật thẻ吃苦 · chī kǔ(đgt) Chịu khổ肯定是吃苦了。Kěndìng shì chī kǔ le.Chắc chắn là đã chịu khổ rồi.
- 欣慰👆 Chạm để lật thẻ欣慰 · xīnwèi(tt) Vui mừng và yên tâm她的变化还是挺让咱们欣慰的。Tā de biànhuà háishì tǐng ràng zánmen xīnwèi de.Sự thay đổi của con bé vẫn khá làm chúng ta thấy an ủi.
- 本事👆 Chạm để lật thẻ本事 · běnshi(dt) Bản lĩnh, khả năng不吃苦,怎么长本事?Bù chī kǔ, zěnme zhǎng běnshi?Không chịu khổ, làm sao nâng cao được bản lĩnh?
- 皱纹👆 Chạm để lật thẻ皱纹 · zhòuwén(dt) Nếp nhăn眼角越来越深的皱纹。Yǎnjiǎo yuèláiyuè shēn de zhòuwén.Nếp nhăn nơi khóe mắt ngày càng sâu.
- 顿时👆 Chạm để lật thẻ顿时 · dùnshí(phó) Ngay tức khắc顿时什么都明白了。Dùnshí shénme dōu míngbái le.Ngay tức khắc đã hiểu ra tất cả.
- 不由得👆 Chạm để lật thẻ不由得 · bùyóude(phó) Không kìm được, không nhịn được不由得热泪盈眶。Bùyóude rèlèi yíng kuàng.Không kìm được nước mắt lưng tròng.
- 热泪盈眶👆 Chạm để lật thẻ热泪盈眶 · rèlèi yíng kuàng(cụm từ) Rơm rớm nước mắt, nước mắt lưng tròng感动得不由得热泪盈眶。Gǎndòng de bùyóude rèlèi yíng kuàng.Cảm động đến mức không kìm được rơm rớm nước mắt.
- 掰👆 Chạm để lật thẻ掰 · bāi(đgt) Tẽ; tách; cạy; bẻ把玉米掰下来。Bǎ yùmǐ bāi xiàlái.Bẻ bắp ngô xuống.
- 鞠躬👆 Chạm để lật thẻ鞠躬 · jūgōng(đgt) Cúi chào; cúi đầu; cúi mình他向观众深鞠躬。Tā xiàng guānzhòng shēn jūgōng.Anh ấy cúi chào khán giả thật sâu.
- 扛👆 Chạm để lật thẻ扛 · gāng / káng(đgt) Giơ lên / Vác; khiêng (dùng vai, lưng)把这袋米扛回去。Bǎ zhè dài mǐ káng huíqù.Vác bao gạo này về.
- 搀扶👆 Chạm để lật thẻ搀扶 · chānfú(đgt) Dìu dắt, đỡ, dìu (người già hoặc người bất tiện)搀扶老人过马路。Chānfú lǎorén guò mǎlù.Dìu người già qua đường.
- 挎👆 Chạm để lật thẻ挎 · kuà(đgt) Cắp; xách; khoác; mang她挎着一个名牌包。Tā kuà zhe yí gè míngpái bāo.Cô ấy khoác một chiếc túi hàng hiệu.
- 飞翔👆 Chạm để lật thẻ飞翔 · fēixiáng(đgt) Bay lượn鸟儿在空中自由飞翔。Niǎo'er zài kōngzhōng zìyóu fēixiáng.Những chú chim tự do bay lượn trên không trung.
- 啃👆 Chạm để lật thẻ啃 · kěn(đgt) Gặm; rỉa; nghiến小狗在啃骨头。Xiǎo gǒu zài kěn gǔtou.Chú cún đang gặm xương.
- 晾👆 Chạm để lật thẻ晾 · liàng(đgt) Phơi nắng, hong khô把衣服晾在外面。Bǎ yīfu liàng zài wàimiàn.Phơi quần áo ra bên ngoài.
- 敬礼👆 Chạm để lật thẻ敬礼 · jìnglǐ(đgt) Chào, nghiêm chào少先队员向国旗敬礼。Shàoxiānduìyuán xiàng guóqí jìnglǐ.Đội viên thiếu niên tiền phong nghiêm chào quốc kỳ.
我 从 小 生 活 在 一 个 有 爱 的 家 庭 , 父 母 感 情 和 睦 , 很 少 吵 架 , 他 们 对 我 态 度 和 蔼 , 说 话 和 气 , 目 光 中 都 充 满 着 慈 祥 。 他 们 和 我 身 边 所 有 父 母 一 样 , 给 我 很 多 宠 爱 , 我 也 和 身 边 所 有 的 孩 子 一 样 , 在 跨 进 大 学 校 门 之 前 , 从 没 有 离 开 过 家 , 独 立 自 主 的 能 力 就 更 甭 提 了 。 脱 离 父 母 , 独 立 生 活 对 我 具 有 巨 大 的 诱 惑 , 让 我 无 比 向 往 。
几 年 以 后 , 我 终 于 在 别 的 城 市 上 了 大 学 。 第 一 次 离 开 家 , 心 里 的 孤 独 感 一 下 子 跑 了 出 来 。
记 得 刚 开 学 的 时 候 , 宿 舍 里 的 同 学 一 给 家 里 打 电 话 就 哭 鼻 子 , 每 到 节 假 日 , 大 家 更 是 片 刻 不 停 地 往 家 赶 。 有 同 学 回 趟 家 要 坐 一 夜 的 火 车 , 这 也 阻 挡 不 了 大 家 回 家 的 步 伐 。 回 家 的 快 乐 和 被 亲 情 包 围 的 幸 福 感 染 了 我 , 我 也 恨 不 得 马 上 飞 到 父 母 跟 前 , 与 他 们 团 圆 。
假 期 终 于 要 到 了 , 我 给 父 母 打 电 话 , 告 诉 他 们 我 准 备 回 家 。 母 亲 却 说 , 近 来 他 们 比 较 忙 , 要 没 什 么 事 , 就 甭 回 来 了 , 在 学 校 看 看 书 , 或 找 份 兼 职 做 做 。
母 亲 的 话 使 我 酝 酿 已 久 的 恋 家 情 绪 刹 那 间 就 没 有 了 , 我 无 法 理 解 父 母 的 反 常 , 心 中 暗 暗 埋 怨 父 母 不 体 谅 我 。 无 精 打 采 了 几 天 之 后 , 我 不 得 不 开 始 规 划 怎 样 熬 过 漫 长 的 假 期 。
假 期 的 校 园 寂 静 得 很 , 我 在 图 书 馆 看 书 , 给 杂 志 社 写 稿 件 , 发 现 在 难 得 的 寂 静 中 工 作 是 那 么 美 好 。
大 学 三 年 级 , 我 回 了 趟 家 。 母 亲 第 一 眼 看 到 我 时 , 脸 上 满 是 心 疼 , 但 瞬 间 那 情 绪 就 被 她 掩 饰 起 来 , 我 心 中 飞 快 地 闪 过 一 丝 疑 惑 : 他 们 在 隐 瞒 什 么 呢 ?
那 晚 , 我 躺 下 怎 么 也 睡 不 着 , 半 夜 听 到 母 亲 还 在 跟 父 亲 唠 叨 :“ 孩 子 比 在 家 时 瘦 多 了 , 肯 定 是 吃 苦 了 , 可 她 的 变 化 还 是 挺 让 咱 们 欣 慰 的 。” 接 着 是 父 亲 的 声 音 :“ 总 有 一 天 她 会 明 白 的 , 不 吃 苦 , 怎 么 长 本 事 ? 社 会 不 需 要 只 会 享 福 的 人 。”
我 悄 悄 走 出 卧 室 , 看 到 灯 光 下 父 母 不 舍 的 目 光 、 头 上 新 增 的 白 发 和 眼 角 越 来 越 深 的 皱 纹 , 顿 时 什 么 都 明 白 了 , 不 由 得 热 泪 盈 眶 。