- 爽快👆 Chạm để lật thẻ爽快 · shuǎngkuai(adj) sảng khoái, vui vẻ我和老公爽快地答应下来。Wǒ hé lǎogōng shuǎngkuai de dāying xiàlái.Tôi và chồng vui vẻ đồng ý.
- 启示👆 Chạm để lật thẻ启示 · qǐshì(n/v) bài học, mặc khải, khơi gợi这件事给了我很多启示。Zhè jiàn shì gěi le wǒ hěn duō qǐshì.Chuyện này đã cho tôi rất nhiều bài học.
- 老公👆 Chạm để lật thẻ老公 · lǎogōng(n) chồng (khẩu ngữ)我和老公爽快地答应下来。Wǒ hé lǎogōng shuǎngkuai de dāying xiàlái.Tôi và chồng vui vẻ đồng ý.
- 朝夕相处👆 Chạm để lật thẻ朝夕相处 · zhāoxīxiāngchǔ(idiom) sớm chiều ở bên有个孩子和我们的独生女朝夕相处。Yǒu gè háizi hé wǒmen de dúshēngnǚ zhāoxīxiāngchǔ.Có một đứa trẻ sớm chiều ở bên con gái một của chúng tôi.
- 巴不得👆 Chạm để lật thẻ巴不得 · bābudé(v) chỉ mong sao, mong vô cùng我们巴不得呢!Wǒmen bābudé ne!Chúng tôi chỉ mong thế!
- 嚷👆 Chạm để lật thẻ嚷 · rǎng(v) kêu gào最兴奋的是林林,嚷着要欢迎天天。Zuì xīngfèn de shì Línlín, rǎng zhe yào huānyíng Tiāntiān.Phấn khích nhất là Lâm Lâm, cứ kêu gào đòi chào đón Thiên Thiên.
- 佳肴👆 Chạm để lật thẻ佳肴 · jiāyáo(n) món ngon爸爸最拿手的美味佳肴。Bàba zuì náshǒu de měiwèi jiāyáo.Món ngon sở trường của bố.
- 拿手👆 Chạm để lật thẻ拿手 · náshǒu(adj) sở trường这是他最拿手的菜。Zhè shì tā zuì náshǒu de cài.Đây là món tủ của anh ấy.
- 别提多…了👆 Chạm để lật thẻ别提多…了 · biétí duō...le(phrase) vô cùng...我和老公别提多高兴了。Wǒ hé lǎogōng biétí duō gāoxìng le.Vợ chồng tôi vui vô cùng.
- 异常👆 Chạm để lật thẻ异常 · yìcháng(adv) khác thường, đặc biệt林林就变得异常勤劳。Línlín jiù biàn de yìcháng qínláo.Lâm Lâm liền trở nên đặc biệt chăm chỉ.
- 勤劳👆 Chạm để lật thẻ勤劳 · qínláo(adj) cần cù她是一个勤劳的女孩。Tā shì yí gè qínláo de nǚhái.Cô ấy là một cô gái cần cù.
- 绅士👆 Chạm để lật thẻ绅士 · shēnshì(n) người lịch thiệp却也绅士风度十足。Què yě shēnshì fēngdù shízú.Nhưng cũng tràn đầy phong độ lịch thiệp.
- 风度👆 Chạm để lật thẻ风度 · fēngdù(n) phong độ他很有风度。Tā hěn yǒu fēngdù.Anh ấy rất có phong độ.
- 十足👆 Chạm để lật thẻ十足 · shízú(adj) tràn đầy信心十足。Xìnxīn shízú.Tràn đầy tự tin.
- 督促👆 Chạm để lật thẻ督促 · dūcù(v) đốc thúc做作业不用督促。Zuò zuòyè búyòng dūcù.Làm bài tập không cần đốc thúc.
- 打架👆 Chạm để lật thẻ打架 · dǎ jià(v) đánh nhau, cãi lộn她们不打架,不闹别扭。Tāmen bù dǎjià, bú nào bièniu.Chúng không đánh nhau, không giận dỗi.
- 别扭👆 Chạm để lật thẻ别扭 · bièniu(adj) khó chịu, không tự nhiên, lục đục两人闹别扭,关系变得很别扭。Liǎng rén nào bièniu, guānxi biàn de hěn bièniu.Hai người lục đục, mối quan hệ trở nên rất gượng gạo.
- 闹别扭👆 Chạm để lật thẻ闹别扭 · nào bièniu(v) giận dỗi她们不打架,不闹别扭。Tāmen bù dǎjià, bú nào bièniu.Chúng không đánh nhau, không giận dỗi.
- 融洽👆 Chạm để lật thẻ融洽 · róngqià(adj) hòa hợp关系别提多融洽了。Guānxi biétí duō róngqià le.Mối quan hệ vô cùng hòa hợp.
- 亲密👆 Chạm để lật thẻ亲密 · qīnmì(adj) thân mật, mật thiết看到女儿和天天这么亲密。Kàn dào nǚér hé Tiāntiān zhème qīnmì.Nhìn thấy con gái và Thiên Thiên thân thiết như vậy.
- 忽略👆 Chạm để lật thẻ忽略 · hūlüè(v) xem nhẹ, phớt lờ大有忽略我们的趋势。Dà yǒu hūlüè wǒmen de qūshì.Có xu hướng phớt lờ chúng tôi.
- 嫉妒👆 Chạm để lật thẻ嫉妒 · jídù(v) đố kỵ我和老公都有点儿嫉妒了。Wǒ hé lǎogōng dōu yǒudiǎnr jídù le.Vợ chồng tôi đều có chút đố kỵ.
- 滔滔不绝👆 Chạm để lật thẻ滔滔不绝 · tāotāo bù jué(idiom) thao thao bất tuyệt她滔滔不绝地讲了一个小时。Tā tāotāo bù jué de jiǎng le yí gè xiǎoshí.Cô ấy thao thao bất tuyệt kể suốt một tiếng đồng hồ.
- 嘲笑👆 Chạm để lật thẻ嘲笑 · cháoxiào(v) chế cười, chế nhạo我们不应该嘲笑别人的缺点。Wǒmen bù yīnggāi cháoxiào biérén de quēdiǎn.Chúng ta không nên chế nhạo khuyết điểm của người khác.
- 讨好👆 Chạm để lật thẻ讨好 · tǎohǎo(v) lấy lòng, nịnh hót他为了讨好老板,每天都加班。Tā wèile tǎohǎo lǎobǎn, měitiān dōu jiābān.Anh ta vì lấy lòng sếp mà ngày nào cũng tăng ca.
- 郑重👆 Chạm để lật thẻ郑重 · zhèngzhòng(adj) trịnh trọng, nghiêm túc我郑重地向大家宣布一件事。Wǒ zhèngzhòng de xiàng dàjiā xuānbù yí jiàn shì.Tôi trịnh trọng tuyên bố với mọi người một chuyện.
- 当面👆 Chạm để lật thẻ当面 · dāngmiàn(adv) trực tiếp, trước mặt有什么意见,请当面告诉我。Yǒu shénme yìjiàn, qǐng dāngmiàn gàosu wǒ.Có ý kiến gì, xin hãy nói trực tiếp trước mặt tôi.
- 人家👆 Chạm để lật thẻ人家 · rénjia(pron) người ta, người khác不要随便拿人家的东西。Búyào suíbiàn ná rénjia de dōngxi.Đừng tùy tiện lấy đồ của người khác.
- 附和👆 Chạm để lật thẻ附和 · fùhè(v) phụ họa, hùa theo别人说什么,他就随声附和。Biérén shuō shénme, tā jiù suíshēng fùhè.Người khác nói gì, cậu ta liền hùa theo.
- 大伙儿👆 Chạm để lật thẻ大伙儿 · dàhuǒr(pron) mọi người大伙儿一起努力,把工作做完了。Dàhuǒr yìqǐ nǔlì, bǎ gōngzuò zuò wán le.Mọi người cùng nhau nỗ lực làm xong công việc.
- 和睦👆 Chạm để lật thẻ和睦 · hémù(adj) hòa thuận, hòa hợp邻居之间应该和睦相处。Línjū zhī jiān yīnggāi hémù xiāngchǔ.Hàng xóm láng giềng nên sống hòa thuận với nhau.
- 宽容👆 Chạm để lật thẻ宽容 · kuānróng(v/adj) khoan dung父母对孩子的错误总是很宽容。Fùmǔ duì háizi de cuòwù zǒngshì hěn kuānróng.Cha mẹ luôn rất khoan dung với lỗi lầm của con cái.
- 疑惑👆 Chạm để lật thẻ疑惑 · yíhuò(n) sự nghi ngờ, nghi hoặc女儿一脸的疑惑,不知道怎么回事。Nǚér yì liǎn de yíhuò, bù zhīdào zěnme huí shì.Con gái vẻ mặt đầy nghi hoặc, không biết có chuyện gì.
- 反问👆 Chạm để lật thẻ反问 · fǎnwèn(v) hỏi ngược lại面对我的问题,他反问了一句。Miànduì wǒ de wèntí, tā fǎnwèn le yí jù.Đối diện với câu hỏi của tôi, anh ấy hỏi ngược lại một câu.
- 瞬间👆 Chạm để lật thẻ瞬间 · shùnjiān(n) phút chốc, chốc lát那个美丽的画面瞬间消失了。Nà gè měilì de huàmiàn shùnjiān xiāoshī le.Bức tranh tuyệt đẹp đó trong phút chốc đã biến mất.
- 鸦雀无声👆 Chạm để lật thẻ鸦雀无声 · yāquè-wúshēng(idiom) im phăng phắc屋子里鸦雀无声,非常安静。Wūzi lǐ yāquè-wúshēng, fēicháng ānjìng.Trong phòng im phăng phắc, vô cùng yên tĩnh.
- 启蒙👆 Chạm để lật thẻ启蒙 · qǐméng(v) vỡ lòng, nhập môn父母是孩子的第一任启蒙老师。Fùmǔ shì háizi de dì yī rèn qǐméng lǎoshī.Cha mẹ là giáo viên vỡ lòng đầu tiên của con cái.
- 任👆 Chạm để lật thẻ任 · rèn(q) lượng từ (nhiệm kỳ, chức vụ)这是他担任校长的第一任。Zhè shì tā dānrèn xiàozhǎng de dì yī rèn.Đây là nhiệm kỳ đầu tiên ông ấy làm hiệu trưởng.
- 反驳👆 Chạm để lật thẻ反驳 · fǎnbó(v) phản bác, bắt bẻ我不同意他的观点,于是反驳了他。Wǒ bù tóngyì tā de guāndiǎn, yúshì fǎnbó le tā.Tôi không đồng ý quan điểm của anh ấy, thế là phản bác lại.
- 意识👆 Chạm để lật thẻ意识 · yìshí(v) ý thức được, nhận thức我突然意识到自己犯了一个错误。Wǒ tūrán yìshí dào zìjǐ fàn le yí gè cuòwù.Tôi bỗng nhận thức được mình đã phạm một sai lầm.
- 实行👆 Chạm để lật thẻ实行 · shíxíng(v) thực hiện, thi hành公司从明天起实行新的规定。Gōngsī cóng míngtiān qǐ shíxíng xīn de guīdìng.Công ty bắt đầu thi hành quy định mới từ ngày mai.
- 严厉👆 Chạm để lật thẻ严厉 · yánlì(adj) nghiêm khắc, khắt khe父亲对我总是非常严厉。Fùqīn duì wǒ zǒngshì fēicháng yánlì.Bố đối với tôi luôn vô cùng nghiêm khắc.
- 约束👆 Chạm để lật thẻ约束 · yuēshù(v) ràng buộc, kiềm chế我们要学会约束自己的言行。Wǒmen yào xuéhuì yuēshù zìjǐ de yánxíng.Chúng ta phải học cách kiềm chế ngôn từ và hành động của mình.
- 留恋👆 Chạm để lật thẻ留恋 · liúliàn(v) lưu luyến毕业了,大家都很留恋校园生活。Bìyè le, dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuán shēnghuó.Tốt nghiệp rồi, mọi người đều rất lưu luyến cuộc sống vườn trường.
- 开朗👆 Chạm để lật thẻ开朗 · kāilǎng(adj) cởi mở, vui vẻ她的性格很开朗,朋友很多。Tā de xìnggé hěn kāilǎng, péngyǒu hěn duō.Tính cách cô ấy rất cởi mở, bạn bè rất nhiều.
- 闲话👆 Chạm để lật thẻ闲话 · xiánhuà(n) chuyện phiếm, lời đồn不要总在背后说别人的闲话。Búyào zǒng zài bèihòu shuō biérén de xiánhuà.Đừng luôn nói chuyện phiếm nói xấu người khác sau lưng.
- 风趣👆 Chạm để lật thẻ风趣 · fēngqù(adj) hóm hỉnh, hài hước他说话很风趣,经常逗得大家笑。Tā shuōhuà hěn fēngqù, jīngcháng dòu de dàjiā xiào.Anh ấy nói chuyện rất hóm hỉnh, thường xuyên chọc cười mọi người.
- 恩怨👆 Chạm để lật thẻ恩怨 · ēnyuàn(n) ân oán他们之间的恩怨终于解开了。Tāmen zhī jiān de ēnyuàn zhōngyú jiěkāi le.Ân oán giữa bọn họ cuối cùng cũng được gỡ bỏ.
- 娇气👆 Chạm để lật thẻ娇气 · jiāoqi(adj) ủy mị, hay nũng nịu这个小女孩有点儿娇气,怕吃苦。Zhè gè xiǎo nǚhái yǒudiǎnr jiāoqi, pà chīkǔ.Cô bé này hơi tiểu thư nũng nịu, sợ chịu khổ.
- 伶俐👆 Chạm để lật thẻ伶俐 · línglì(adj) lanh lợi, thông minh她是一个聪明伶俐的好孩子。Tā shì yí gè cōngmíng línglì de hǎo háizi.Cô bé là một đứa trẻ thông minh lanh lợi.
- 挑剔👆 Chạm để lật thẻ挑剔 · tiāoti(v/adj) kén chọn, hay soi mói他对吃的东西非常挑剔。Tā duì chī de dōngxi fēicháng tiāoti.Anh ấy vô cùng kén chọn đối với đồ ăn.
- 挑拨👆 Chạm để lật thẻ挑拨 · tiǎobō(v) ly gián, xúi giục有人在他们之间挑拨离间。Yǒurén zài tāmen zhī jiān tiǎobō líjiàn.Có người xúi giục chia rẽ ở giữa bọn họ.
- 气质👆 Chạm để lật thẻ气质 · qìzhì(n) khí chất这位艺术家有一种独特的气质。Zhè wèi yìshùjiā yǒu yì zhǒng dútè de qìzhì.Vị nghệ sĩ này có một khí chất rất độc đáo.
- 容貌👆 Chạm để lật thẻ容貌 · róngmào(n) dung mạo她的容貌非常出众,很吸引人。Tā de róngmào fēicháng chūzhòng, hěn xīyǐn rén.Dung mạo của cô ấy rất xuất chúng, rất thu hút người khác.
- 福气👆 Chạm để lật thẻ福气 · fúqì(n) phúc khí, may mắn孩子们都很孝顺,她真有福气。Háizimen dōu hěn xiàoshùn, tā zhēn yǒu fúqì.Các con đều rất hiếu thảo, bà ấy thật có phúc.
Điểm: 0
Câu: 1/20