- 除夕👆 Chạm để lật thẻ除夕 · chúxīdt. đêm giao thừa, trừ tịch明天就是除夕了。Míngtiān jiù shì chúxī le.Ngày mai là đêm giao thừa rồi.
- 由来👆 Chạm để lật thẻ由来 · yóuláidt. nguồn gốc你知道除夕的由来吗?Nǐ zhīdào chúxī de yóulái ma?Bạn có biết nguồn gốc của đêm giao thừa không?
- 农历👆 Chạm để lật thẻ农历 · nónglìdt. âm lịch农历十二月三十日是除夕。Nónglì shí'èr yuè sānshí rì shì chúxī.Ngày 30 tháng 12 âm lịch là đêm Giao thừa.
- 守岁👆 Chạm để lật thẻ守岁 · shǒusuìđgt. đón giao thừa全家人会一起守岁。Quánjiārén huì yìqǐ shǒusuì.Cả nhà sẽ cùng nhau đón giao thừa.
- 怪物👆 Chạm để lật thẻ怪物 · guàiwùdt. quái vật传说很久以前有个怪物。Chuánshuō hěn jiǔ yǐqián yǒu gè guàiwù.Truyền thuyết nói rằng rất lâu trước đây có một con quái vật.
- 伤害👆 Chạm để lật thẻ伤害 · shānghàiđgt. làm hại, tổn thương它经常出来伤害百姓。Tā jīngcháng chūlái shānghài bǎixìng.Nó thường xuyên ra ngoài làm hại bách tính.
- 恨👆 Chạm để lật thẻ恨 · hènđgt. hận, căm ghét百姓对其恨之入骨。Bǎixìng duì qí hèn zhī rù gǔ.Bách tính căm thù nó tận xương tủy.
- 骨(头)👆 Chạm để lật thẻ骨(头) · gǔ (tou)dt. xương狗喜欢吃骨头。Gǒu xǐhuan chī gǔtou.Chó thích ăn xương.
- 无奈👆 Chạm để lật thẻ无奈 · đgt. wúnàikhông biết làm sao大家十分无奈。Dàjiā shífēn wúnài.Mọi người vô cùng bất đắc dĩ.
- 英雄👆 Chạm để lật thẻ英雄 · yīngxióngdt. anh hùng当时有个英雄叫七郎。Dāngshí yǒu gè yīngxióng jiào Qīláng.Lúc đó có một anh hùng tên là Thất Lang.
- 英俊👆 Chạm để lật thẻ英俊 · yīngjùntt. anh tuấn, khôi ngô他长得很英俊。Tā zhǎng de hěn yīngjùn.Anh ấy trông rất khôi ngô.
- 咬👆 Chạm để lật thẻ咬 · yǎođgt. cắn狗死死地咬住了它。Gǒu sǐsǐ de yǎozhù le tā.Con chó cắn chặt lấy nó.
- 外公👆 Chạm để lật thẻ外公 · wàigōngdt. ông ngoại女孩的外公坐在路边哭。Nǚhái de wàigōng zuò zài lùbiān kū.Ông ngoại của cô bé ngồi khóc bên đường.
- 询问👆 Chạm để lật thẻ询问 · xúnwènđgt. hỏi thăm他上前询问情况。Tā shàngqián xúnwèn qíngkuàng.Anh ấy tiến lên hỏi thăm tình hình.
- 天真👆 Chạm để lật thẻ天真 · tiānzhēntt. ngây thơ, hồn nhiên天真可爱的女孩。Tiānzhēn kě'ài de nǚhái.Cô bé hồn nhiên đáng yêu.
- 杀👆 Chạm để lật thẻ杀 · shāđgt. giết七郎下决心杀死夕。Qīláng xià juéxīn shāsǐ Xī.Thất Lang quyết tâm giết chết Tịch.
- (代)替👆 Chạm để lật thẻ(代)替 · (dài)tìđgt. thay thế, thay mặt替百姓除掉这个怪物。Tì bǎixìng chúdiào zhège guàiwù.Thay bách tính trừ khử con quái vật này.
- 除👆 Chạm để lật thẻ除 · chúđgt. trừ khử除掉这个灾害。Chúdiào zhège zāihài.Trừ khử tai họa này.
- 制造👆 Chạm để lật thẻ制造 · zhìzàođgt. gây ra, sản xuất制造灾害的东西。Zhìzào zāihài de dōngxi.Thứ gây ra tai họa.
- 灾害👆 Chạm để lật thẻ灾害 · zāihàidt. tai họa发生了很多自然灾害。Fāshēng le hěn duō zìrán zāihài.Đã xảy ra rất nhiều thiên tai.
- 逃👆 Chạm để lật thẻ逃 · táođgt. chạy trốn逃得连影子都找不着。Táo de lián yǐngzi dōu zhǎo bu zháo.Chạy trốn đến mức tìm không thấy bóng dáng.
- 影子👆 Chạm để lật thẻ影子 · yǐngzidt. bóng dáng我没看到他的影子。Wǒ méi kàndào tā de yǐngzi.Tôi không nhìn thấy bóng dáng anh ấy.
- 此外👆 Chạm để lật thẻ此外 · cǐwàiliên. ngoài ra, hơn nữa此外,它还怕响声。Cǐwài, tā hái pà xiǎngshēng.Ngoài ra, nó còn sợ tiếng động.
- 说不定👆 Chạm để lật thẻ说不定 · shuōbudìngphó. có lẽ, có thể夕说不定晚上要出来。Xī shuōbudìng wǎnshang yào chūlái.Tịch có thể tối nay sẽ xuất hiện.
- 熬夜👆 Chạm để lật thẻ熬夜 · áoyèđgt. thức khuya大家今晚熬夜等着。Dàjiā jīn wǎn áoyè děngzhe.Mọi người tối nay thức khuya chờ đợi.
- 赶紧👆 Chạm để lật thẻ赶紧 · gǎnjǐnphó. ngay lập tức赶紧敲打东西。Gǎnjǐn qiāodǎ dōngxi.Nhanh chóng gõ đánh đồ vật.
- 果然👆 Chạm để lật thẻ果然 · guǒránphó. quả nhiên夕果然出来了。Xī guǒrán chūlái le.Quả nhiên Tịch đã xuất hiện.
- 姑娘👆 Chạm để lật thẻ姑娘 · gūniangdt. cô gái, thiếu nữ一户人家的姑娘。Yí hù rénjiā de gūniang.Cô con gái của một hộ gia đình.
- 锅👆 Chạm để lật thẻ锅 · guōdt. (cái) nồi敲响了家中的锅。Qiāoxiǎng le jiā zhōng de guō.Gõ vang những chiếc nồi trong nhà.
- 盆(子)👆 Chạm để lật thẻ盆(子) · pén (zi)dt. chậu, bồn敲打锅和盆子。Qiāodǎ guō hé pénzi.Gõ nồi và chậu.
- 整个👆 Chạm để lật thẻ整个 · zhěnggètt. cả整个镇子都响了起来。Zhěnggè zhènzi dōu xiǎng le qǐlái.Cả thị trấn đều vang lên.
- 吓👆 Chạm để lật thẻ吓 · xiàđgt. làm cho khiếp sợ夕吓得往外逃。Xī xià de wǎngwài táo.Tịch sợ quá chạy trốn ra ngoài.
- 似的👆 Chạm để lật thẻ似的 · shìdetrợ. dường như, tựa như吓得什么似的。Xià de shénme shìde.Sợ như cái gì ấy.
- 追👆 Chạm để lật thẻ追 · zhuīđgt. đuổi theo七郎的狗追上了夕。Qīláng de gǒu zhuīshàng le Xī.Chó của Thất Lang đã đuổi kịp Tịch.
- 箭👆 Chạm để lật thẻ箭 · jiàndt. mũi tên他射出了一支箭。Tā shèchū le yì zhī jiàn.Anh ấy đã bắn ra một mũi tên.
- 射(击)👆 Chạm để lật thẻ射(击) · shè (jī)đgt. bắn一箭射死了夕。Yí jiàn shèsǐ le Xī.Một mũi tên bắn chết Tịch.
- 纷纷👆 Chạm để lật thẻ纷纷 · fēnfēntt./phó. tới tấp, nhao nhao百姓纷纷表达谢意。Bǎixìng fēnfēn biǎodá xièyì.Bách tính tới tấp bày tỏ sự cảm ơn.
- 表达👆 Chạm để lật thẻ表达 · biǎodáđgt. bày tỏ, giải bày表达对英雄的感谢。Biǎodá duì yīngxióng de gǎnxiè.Bày tỏ sự cảm ơn đối với anh hùng.
- 意义👆 Chạm để lật thẻ意义 · yìyìdt. ý nghĩa这一天很有意义。Zhè yì tiān hěn yǒu yìyì.Ngày này rất có ý nghĩa.
- 鞭炮👆 Chạm để lật thẻ鞭炮 · biānpàodt. pháo除夕夜要放鞭炮。Chúxī yè yào fàng biānpào.Đêm giao thừa phải đốt pháo.
- 风俗👆 Chạm để lật thẻ风俗 · fēngsúdt. phong tục形成了守岁的风俗。Xíngchéng le shǒusuì de fēngsú.Hình thành nên phong tục đón giao thừa.
- 名胜古迹👆 Chạm để lật thẻ名胜古迹 · míngshèng gǔjìdt. danh lam thắng cảnh去参观名胜古迹。Qù cānguān míngshèng gǔjì.Đi tham quan danh lam thắng cảnh.
- 风景👆 Chạm để lật thẻ风景 · fēngjǐngdt. phong cảnh这里的风景很美。Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi.Phong cảnh ở đây rất đẹp.
- 展览👆 Chạm để lật thẻ展览 · zhǎnlǎndt. triển lãm参观艺术展览。Cānguān yìshù zhǎnlǎn.Tham quan triển lãm nghệ thuật.
- 合影👆 Chạm để lật thẻ合影 · héyǐngđgt. chụp ảnh chung大家一起合影留念。Dàjiā yìqǐ héyǐng liúniàn.Mọi người cùng chụp ảnh lưu niệm.
- 预订👆 Chạm để lật thẻ预订 · yùdìngđgt. đặt trước预订了酒店房间。Yùdìng le jiǔdiàn fángjiān.Đã đặt trước phòng khách sạn.
- 结账👆 Chạm để lật thẻ结账 · jiézhàngđgt. thanh toán服务员,买单结账。Fúwùyuán, mǎidān jiézhàng.Phục vụ, tính tiền thanh toán.
- 团👆 Chạm để lật thẻ团 · tuándt. đoàn参加旅游团。Cānjiā lǚyóutuán.Tham gia đoàn du lịch.
- 时差👆 Chạm để lật thẻ时差 · shíchādt. chênh lệch múi giờ倒时差很辛苦。Dǎo shíchā hěn xīnkǔ.Làm quen với chênh lệch múi giờ rất vất vả.
Điểm: 0
Câu: 1/20