- 悠久👆 Chạm để lật thẻ悠久 · yōujiǔLâu đời济南的泉水,历史悠久。Jǐnán de quánshuǐ, lìshǐ yōujiǔ.Nước suối Tế Nam có lịch sử lâu đời.
- 文字👆 Chạm để lật thẻ文字 · wénzìVăn tự, chữ viết最早的文字记载。Zuìzǎo de wénzì jìzǎi.Ghi chép bằng văn tự sớm nhất.
- 记载👆 Chạm để lật thẻ记载 · jìzǎiGhi chép (Đt/Dt)这段历史有文字记载。Zhè duàn lìshǐ yǒu wénzì jìzǎi.Giai đoạn lịch sử này có ghi chép bằng văn tự.
- 形状👆 Chạm để lật thẻ形状 · xíngzhuàngHình dạng描写泉水的形状。Miáoxiě quánshuǐ de xíngzhuàng.Miêu tả hình dạng của nước suối.
- 描写👆 Chạm để lật thẻ描写 · miáoxiěMiêu tả许多文人都对它进行过描写。Xǔduō wénrén dōu duì tā jìnxíng guò miáoxiě.Rất nhiều văn nhân đều từng tiến hành miêu tả về nó.
- 赞美👆 Chạm để lật thẻ赞美 · zànměiCa ngợi, tán dương留下了许多赞美泉水的诗文。Liúxià le xǔduō zànměi quánshuǐ de shīwén.Để lại rất nhiều bài thơ ca ngợi nước suối.
- 诗👆 Chạm để lật thẻ诗 · shīThơ他写了一首诗。Tā xiě le yì shǒu shī.Anh ấy đã viết một bài thơ.
- 老百姓👆 Chạm để lật thẻ老百姓 · lǎobǎixìngThường dân, người dân济南的老百姓住在泉边。Jǐnán de lǎobǎixìng zhù zài quán biān.Người dân Tế Nam sống bên cạnh bờ suối.
- 充满👆 Chạm để lật thẻ充满 · chōngmǎnTràn đầy, chan chứa自然对它充满感激之情。Zìrán duì tā chōngmǎn gǎnjī zhī qíng.Tự nhiên sẽ tràn đầy tình cảm biết ơn đối với nó.
- 感激👆 Chạm để lật thẻ感激 · gǎnjīCảm kích, biết ơn非常感激您的帮助。Fēicháng gǎnjī nín de bāngzhù.Vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của ngài.
- 从而👆 Chạm để lật thẻ从而 · cóng'érTừ đó, do đó (Liên từ)从而也产生了许多传说。Cóng'ér yě chǎnshēng le xǔduō chuánshuō.Từ đó cũng nảy sinh ra rất nhiều truyền thuyết.
- 产生👆 Chạm để lật thẻ产生 · chǎnshēngSản sinh, nảy sinh产生了一个美丽的传说。Chǎnshēng le yí gè měilì de chuánshuō.Nảy sinh một truyền thuyết tươi đẹp.
- 传说👆 Chạm để lật thẻ传说 · chuánshuōTruyền thuyết这是一个古老的传说。Zhè shì yí gè gǔlǎo de chuánshuō.Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
- 善良👆 Chạm để lật thẻ善良 · shànliángLương thiện, tốt bụng有个善良的青年。Yǒu gè shànliáng de qīngnián.Có một thanh niên lương thiện.
- 救👆 Chạm để lật thẻ救 · jiùCứu他学习医术,救了很多人。Tā xuéxí yīshù, jiù le hěn duō rén.Anh ấy học y thuật, đã cứu rất nhiều người.
- 晕👆 Chạm để lật thẻ晕 · yūnHôn mê, ngất xỉu救了一位晕倒的老人。Jiù le yí wèi yūndǎo de lǎorén.Đã cứu một ông lão bị ngất xỉu.
- 龙👆 Chạm để lật thẻ龙 · lóngRồng他是东海龙王的哥哥。Tā shì Dōnghǎi lóngwáng de gēge.Ông ấy là anh trai của Đông Hải Long Vương.
- 治疗👆 Chạm để lật thẻ治疗 · zhìliáoĐiều trị, chữa trị求到了治病救人的白玉壶。Qiú dào le zhìbìng jiùrén de báiyùhú.Đã xin được chiếc bình bạch ngọc chữa bệnh cứu người.
- 玉👆 Chạm để lật thẻ玉 · yùNgọc这是一块好玉。Zhè shì yí kuài hǎo yù.Đây là một miếng ngọc tốt.
- 壶👆 Chạm để lật thẻ壶 · húẤm, bình把壶埋入地下。Bǎ hú mái rù dìxià.Đem chiếc ấm chôn xuống dưới đất.
- 抢👆 Chạm để lật thẻ抢 · qiǎngCướp, giành为了不被坏人抢走。Wèile bú bèi huàirén qiǎng zǒu.Để không bị người xấu cướp đi.
- 埋👆 Chạm để lật thẻ埋 · máiChôn, vùi他把东西埋了起来。Tā bǎ dōngxi mái le qǐlai.Anh ấy đã đem đồ chôn giấu đi.
- 藏👆 Chạm để lật thẻ藏 · cángGiấu, ẩn nấp藏了起来。Cáng le qǐlai.Đã giấu đi rồi.
- 如今👆 Chạm để lật thẻ如今 · rújīnNgày nay, hiện nay如今的济南市区内。Rújīn de Jǐnán shìqū nèi.Trong khu vực nội thành Tế Nam ngày nay.
- 分布👆 Chạm để lật thẻ分布 · fēnbùPhân bố分布着七百多个天然泉。Fēnbù zhe qībǎi duō gè tiānrán quán.Phân bố hơn bảy trăm con suối tự nhiên.
- 天然👆 Chạm để lật thẻ天然 · tiānránTự nhiên, thiên nhiên天然泉水非常甜美。Tiānrán quánshuǐ fēicháng tiánměi.Nước suối tự nhiên vô cùng ngọt ngào.
- 优美👆 Chạm để lật thẻ优美 · yōuměiĐẹp đẽ, ưu mỹ济南泉水的优美。Jǐnán quánshuǐ de yōuměi.Vẻ đẹp của nước suối Tế Nam.
- 独特👆 Chạm để lật thẻ独特 · dútèĐộc đáo, đặc biệt从那独特的名字上反映出来。Cóng nà dútè de míngzi shàng fǎnyìng chūlái.Được phản ánh ra từ những cái tên độc đáo đó.
- 反映👆 Chạm để lật thẻ反映 · fǎnyìngPhản ánh, thể hiện这反映了一个问题。Zhè fǎnyìng le yí gè wèntí.Điều này đã phản ánh một vấn đề.
- 珍珠👆 Chạm để lật thẻ珍珠 · zhēnzhūTrân châu, ngọc trai以形状命名的珍珠泉。Yǐ xíngzhuàng mìngmíng de Zhēnzhūquán.Suối Trân Châu được đặt tên theo hình dáng.
- 形成👆 Chạm để lật thẻ形成 · xíngchéngHình thành这么好的泉水是如何形成的呢?Zhème hǎo de quánshuǐ shì rúhé xíngchéng de ne?Nước suối tốt như vậy được hình thành như thế nào?
- 于👆 Chạm để lật thẻ于 · yúỞ, tại, từ (Giới từ)济南的泉水来自于山区。Jǐnán de quánshuǐ láizì yú shānqū.Nước suối Tế Nam bắt nguồn từ vùng núi.
- 广大👆 Chạm để lật thẻ广大 · guǎngdàRộng lớn, bao la广大山区。Guǎngdà shānqū.Vùng núi rộng lớn.
- 岩石👆 Chạm để lật thẻ岩石 · yánshíNham thạch, đá山区的岩石。Shānqū de yánshí.Nham thạch (đá) của vùng núi.
- 亿👆 Chạm để lật thẻ亿 · yìTrăm triệu大约四亿年前。Dàyuē sì yì nián qián.Khoảng bốn trăm triệu năm trước.
- 石灰岩👆 Chạm để lật thẻ石灰岩 · shíhuīyánĐá vôi一层厚厚的石灰岩。Yì céng hòuhòu de shíhuīyán.Một lớp đá vôi dày.
- 地区👆 Chạm để lật thẻ地区 · dìqūKhu vực, vùng在这种石灰岩地区。Zài zhè zhǒng shíhuīyán dìqū.Ở trong khu vực đá vôi này.
- 表面👆 Chạm để lật thẻ表面 · biǎomiànBề mặt陆地表面的水。Lùdì biǎomiàn de shuǐ.Nước trên bề mặt đất liền.
- 角度👆 Chạm để lật thẻ角度 · jiǎodùGóc độ以大约三十度的角度。Yǐ dàyuē sānshí dù de jiǎodù.Với một góc khoảng ba mươi độ.
- 斜👆 Chạm để lật thẻ斜 · xiéNghiêng, xiên由南向北斜。Yóu nán xiàng běi xié.Nghiêng từ Nam sang Bắc.
- 为👆 Chạm để lật thẻ为 · wéiTrở thành, làm地下岩石变为火成岩。Dìxià yánshí biàn wéi huǒchéngyán.Đá dưới lòng đất biến thành đá magma.
- 火成岩👆 Chạm để lật thẻ火成岩 · huǒchéngyánĐá phún xuất, đá magma碰到了火成岩。Pèngdào le huǒchéngyán.Đã chạm phải đá magma.
- 碰👆 Chạm để lật thẻ碰 · pèngĐụng, chạm, gặp phải碰到火成岩挡住了路。Pèngdào huǒchéngyán dǎngzhù le lù.Gặp phải đá magma chặn mất đường.
- 挡👆 Chạm để lật thẻ挡 · dǎngChặn, cản挡住了水流。Dǎngzhù le shuǐliú.Đã chặn lại dòng nước.
- 地势👆 Chạm để lật thẻ地势 · dìshìĐịa thế旧城一带地势低。Jiùchéng yídài dìshì dī.Khu vực thành cổ địa thế thấp.
- 冲👆 Chạm để lật thẻ冲 · chōngXông thẳng, phun, vọt地下水就冲出地表。Dìxiàshuǐ jiù chōng chū dìbiǎo.Nước ngầm liền phun trào lên khỏi mặt đất.
- 济南👆 Chạm để lật thẻ济南 · Jǐ'nánTế Nam济南是山东的省会。Jǐ'nán shì Shāndōng de shěnghuì.Tế Nam là tỉnh lỵ của Sơn Đông.
- 鲍全👆 Chạm để lật thẻ鲍全 · Bào QuánBào Toàn名叫鲍全。Míng jiào Bào Quán.Tên là Bào Toàn.
- 东海龙王👆 Chạm để lật thẻ东海龙王 · Dōnghǎi LóngwángĐông Hải Long Vương东海龙王在海里。Dōnghǎi lóngwáng zài hǎilǐ.Đông Hải Long vương ở biển.
- 趵突泉👆 Chạm để lật thẻ趵突泉 · BàotūquánSuối Bào Đột天下第一泉趵突泉。Tiānxià dì yī quán Bàotūquán.Đệ nhất thiên hạ suối Bào Đột.
- 舜👆 Chạm để lật thẻ舜 · ShùnVua Thuấn以人名命名的舜泉。Yǐ rénmíng mìngmíng de Shùnquán.Suối Thuấn đặt theo tên người.
- 作品👆 Chạm để lật thẻ作品 · zuòpǐnTác phẩm优秀的文学作品。Yōuxiù de wénxué zuòpǐn.Tác phẩm văn học xuất sắc.
- 神话👆 Chạm để lật thẻ神话 · shénhuàThần thoại中国神话故事。Zhōngguó shénhuà gùshi.Câu chuyện thần thoại Trung Quốc.
- 戏剧👆 Chạm để lật thẻ戏剧 · xìjùHí kịch, kịch他喜欢看戏剧。Tā xǐhuan kàn xìjù.Ông ấy thích xem kịch.
- 风格👆 Chạm để lật thẻ风格 · fēnggéPhong cách独特的艺术风格。Dútè de yìshù fēnggé.Phong cách nghệ thuật độc đáo.
- 形象👆 Chạm để lật thẻ形象 · xíngxiàngHình tượng生动的人物形象。Shēngdòng de rénwù xíngxiàng.Hình tượng nhân vật sinh động.
- 魅力👆 Chạm để lật thẻ魅力 · mèilìSức hấp dẫn, mị lực充满魅力的城市。Chōngmǎn mèilì de chéngshì.Thành phố tràn đầy sức hấp dẫn.
- 生动👆 Chạm để lật thẻ生动 · shēngdòngSinh động描写得很生动。Miáoxiě de hěn shēngdòng.Miêu tả rất sinh động.
Điểm: 0
Câu: 1/20