- 背👆 Chạm để lật thẻ背 · bēiVác, cõng百里背米。Bǎilǐ bēi mǐ.Vác gạo (đi xa) trăm dặm.
- 从前👆 Chạm để lật thẻ从前 · cóngqiánTrước đây, ngày xưa从前有一个人叫子路。Cóngqián yǒu yí gè rén jiào Zǐlù.Ngày xưa có một người tên là Tử Lộ.
- 时期👆 Chạm để lật thẻ时期 · shíqīThời kỳ他生活在春秋时期。Tā shēnghuó zài Chūnqiū shíqī.Ông ấy sống ở thời kỳ Xuân Thu.
- 流传👆 Chạm để lật thẻ流传 · liúchuánLưu truyền这个故事流传至今。Zhège gùshi liúchuán zhìjīn.Câu chuyện này lưu truyền đến nay.
- 至今👆 Chạm để lật thẻ至今 · zhìjīnĐến nay, đến bây giờ流传至今的故事。Liúchuán zhìjīn de gùshi.Câu chuyện được lưu truyền đến ngày nay.
- 孝敬👆 Chạm để lật thẻ孝敬 · xiàojìngHiếu kính他非常孝敬父母。Tā fēicháng xiàojìng fùmǔ.Anh ấy rất hiếu kính bố mẹ.
- 农民👆 Chạm để lật thẻ农民 · nóngmínNông dân子路的父母都是农民。Zǐlù de fùmǔ dōu shì nóngmín.Bố mẹ Tử Lộ đều là nông dân.
- 战争👆 Chạm để lật thẻ战争 · zhànzhēngChiến tranh由于连年的战争。Yóuyú liánnián de zhànzhēng.Do chiến tranh liên miên.
- 满足👆 Chạm để lật thẻ满足 · mǎnzúThỏa mãn, hài lòng能吃上米饭就满足啦。Néng chī shàng mǐfàn jiù mǎnzú la.Có thể ăn được cơm trắng là mãn nguyện rồi.
- 惭愧👆 Chạm để lật thẻ惭愧 · cánkuìHổ thẹn子路听了心里十分惭愧。Zǐlù tīng le xīnli shífēn cánkuì.Tử Lộ nghe xong trong lòng vô cùng hổ thẹn.
- 决心👆 Chạm để lật thẻ决心 · juéxīnQuyết tâm (động từ/danh từ)他暗下决心。Tā àn xià juéxīn.Anh ấy thầm hạ quyết tâm.
- 委屈👆 Chạm để lật thẻ委屈 · wěiquTủi thân, để ai chịu thiệt不能再委屈父母了。Bù néng zài wěiqu fùmǔ le.Không thể để bố mẹ chịu thiệt thòi thêm nữa.
- 打听👆 Chạm để lật thẻ打听 · dǎtingHỏi thăm, nghe ngóng子路打听到一个有钱人。Zǐlù dǎting dào yí gè yǒuqián rén.Tử Lộ dò hỏi được một người có tiền.
- 主人👆 Chạm để lật thẻ主人 · zhǔrénNgười chủ主人很喜欢这个小伙子。Zhǔrén hěn xǐhuan zhège xiǎohuǒzi.Người chủ rất thích chàng trai này.
- 结实👆 Chạm để lật thẻ结实 · jiēshiCường tráng, khỏe mạnh主人见他身体结实。Zhǔrén jiàn tā shēntǐ jiēshi.Người chủ thấy cơ thể cậu khỏe mạnh.
- 勤奋👆 Chạm để lật thẻ勤奋 · qínfènSiêng năng, cần cù子路干起活来十分勤奋。Zǐlù gàn qǐ huó lái shífēn qínfèn.Tử Lộ làm việc vô cùng siêng năng.
- 银子👆 Chạm để lật thẻ银子 · yínziBạc发现主人给的银子多了。Fāxiàn zhǔrén gěi de yínzi duō le.Phát hiện bạc người chủ đưa đã nhiều hơn.
- 老实👆 Chạm để lật thẻ老实 · lǎoshiTrung thực, thật thà子路老老实实地告诉了主人。Zǐlù lǎolǎoshíshí de gàosu le zhǔrén.Tử Lộ thành thật nói với người chủ.
- 镇👆 Chạm để lật thẻ镇 · zhènThị trấn路过镇上,他买了一袋米。Lùguò zhèn shàng, tā mǎi le yí dài mǐ.Đi ngang qua thị trấn, anh mua một túi gạo.
- 后背👆 Chạm để lật thẻ后背 · hòubèiLưng (người)把米背在后背上。Bǎ mǐ bēi zài hòubèi shàng.Vác gạo trên lưng.
- 滑👆 Chạm để lật thẻ滑 · huáTrơn, trượt雪地很滑,他不小心滑了一下。Xuědì hěn huá, tā bù xiǎoxīn huá le yí xià.Đường tuyết rất trơn, anh ấy bất cẩn trượt một cái.
- 甩👆 Chạm để lật thẻ甩 · shuǎiVung, quăng, ném背上的米袋差点儿被甩出去。Bēi shàng de mǐdài chàdiǎnr bèi shuǎi chūqù.Túi gạo trên lưng suýt bị văng ra.
- 顶👆 Chạm để lật thẻ顶 · dǐngĐi ngược (đội, chống lại)他顶着大雪往前走。Tā dǐng zhe dàxuě wǎng qián zǒu.Anh ấy đội tuyết lớn đi về phía trước.
- 扶👆 Chạm để lật thẻ扶 · fúĐỡ, vịn扶着米袋的双手。Fú zhe mǐdài de shuāngshǒu.Đôi tay đỡ lấy túi gạo.
- 不行👆 Chạm để lật thẻ不行 · bùxíngGhê gớm, kinh khủng, cực kỳ双手冻得不行。Shuāngshǒu dòng de bùxíng.Đôi tay lạnh cõng đến cực điểm.
- 团圆👆 Chạm để lật thẻ团圆 · tuányuánSum họp, đoàn tụ饱饱地吃了顿团圆饭。Bǎobǎo de chī le dùn tuányuán fàn.Được ăn một bữa cơm đoàn viên no nê.
- 去世👆 Chạm để lật thẻ去世 · qùshìQua đời, từ trần后来子路的父母去世了。Hòulái Zǐlù de fùmǔ qùshì le.Sau này bố mẹ Tử Lộ qua đời.
- 国君👆 Chạm để lật thẻ国君 · guójūnVua楚国国君觉得他很有本领。Chǔguó guójūn juéde tā hěn yǒu běnlǐng.Vua nước Sở cảm thấy anh ấy rất có bản lĩnh.
- 本领👆 Chạm để lật thẻ本领 · běnlǐngBản lĩnh, năng lực他是一个有本领的人才。Tā shì yí gè yǒu běnlǐng de réncái.Ông ấy là một nhân tài có năng lực.
- 人才👆 Chạm để lật thẻ人才 · réncáiNgười có tài, nhân tài国君觉得他是个不可多得的人才。Guójūn juéde tā shì gè bùkěduōdé de réncái.Vua cho rằng ông là một nhân tài hiếm có.
- 官👆 Chạm để lật thẻ官 · guānQuan留他做了官。Liú tā zuò le guān.Giữ anh lại làm quan.
- 物质👆 Chạm để lật thẻ物质 · wùzhìVật chất物质条件好。Wùzhì tiáojiàn hǎo.Điều kiện vật chất tốt.
- 反而👆 Chạm để lật thẻ反而 · fǎn'érTrái lại, ngược lại他没感到欢喜,反而很遗憾。Tā méi gǎndào huānxǐ, fǎn'ér hěn yíhàn.Anh ấy không thấy vui vẻ, ngược lại còn tiếc nuối.
- 诚恳👆 Chạm để lật thẻ诚恳 · chéngkènThành khẩn他诚恳地说。Tā chéngkèn de shuō.Anh ấy thành khẩn nói.
- 成就👆 Chạm để lật thẻ成就 · chéngjiùThành tựu, thành quả我现在有了一点儿成就。Wǒ xiànzài yǒu le yìdiǎnr chéngjiù.Bây giờ tôi đã có chút thành tựu.
- 古代👆 Chạm để lật thẻ古代 · gǔdàiNgày xưa, thời cổ đại中国古代有句俗话。Zhōngguó gǔdài yǒu jù súhuà.Thời cổ đại Trung Quốc có câu tục ngữ.
- 孝顺👆 Chạm để lật thẻ孝顺 · xiàoshùnHiếu thảo孝顺父母是各种美德中占第一位的。Xiàoshùn fùmǔ shì gèzhǒng měidé zhōng zhàn dì yī wèi de.Hiếu thảo bố mẹ là đứng đầu trong các loại mỹ đức.
- 美德👆 Chạm để lật thẻ美德 · měidéPhẩm chất tốt, mỹ đức孝顺是一种美德。Xiàoshùn shì yì zhǒng měidé.Hiếu thảo là một loại đức tính tốt.
- 占👆 Chạm để lật thẻ占 · zhànChiếm, giữ在美德中占第一位。Zài měidé zhōng zhàn dì yī wèi.Chiếm vị trí đầu tiên trong các đức tính.
- 食物👆 Chạm để lật thẻ食物 · shíwùThức ăn为了让父母吃到较好的食物。Wèile ràng fùmǔ chī dào jiàohǎo de shíwù.Để bố mẹ được ăn thức ăn tốt hơn.
- 子路👆 Chạm để lật thẻ子路 · ZǐlùTử Lộ (Học trò Khổng Tử)子路是孔子的学生。Zǐlù shì Kǒngzǐ de xuésheng.Tử Lộ là học trò của Khổng Tử.
- 春秋👆 Chạm để lật thẻ春秋 · ChūnqiūThời Xuân Thu事情发生在春秋时期。Shìqíng fāshēng zài Chūnqiū shíqī.Sự việc xảy ra vào thời Xuân Thu.
- 孔子👆 Chạm để lật thẻ孔子 · KǒngzǐKhổng Tử孔子是中国伟大的思想家。Kǒngzǐ shì Zhōngguó wěidà de sīxiǎngjiā.Khổng Tử là nhà tư tưởng vĩ đại của Trung Quốc.
- 楚国👆 Chạm để lật thẻ楚国 · ChǔguóNước Sở他南下到了楚国。Tā nánxià dào le Chǔguó.Anh ấy đi về phương Nam đến nước Sở.
- 国王👆 Chạm để lật thẻ国王 · guówángQuốc vương国王统治着国家。Guówáng tǒngzhì zhe guójiā.Quốc vương cai trị đất nước.
- 王子👆 Chạm để lật thẻ王子 · wángzǐHoàng tử王子很勇敢。Wángzǐ hěn yǒnggǎn.Hoàng tử rất dũng cảm.
- 公主👆 Chạm để lật thẻ公主 · gōngzhǔCông chúa美丽的公主。Měilì de gōngzhǔ.Nàng công chúa xinh đẹp.
- 总理👆 Chạm để lật thẻ总理 · zǒnglǐThủ tướng总理在会议上发言。Zǒnglǐ zài huìyì shàng fāyán.Thủ tướng phát biểu tại hội nghị.
- 总统👆 Chạm để lật thẻ总统 · zǒngtǒngTổng thống新当选的总统。Xīn dāngxuǎn de zǒngtǒng.Tổng thống mới đắc cử.
- 主席👆 Chạm để lật thẻ主席 · zhǔxíChủ tịch他是公司的主席。Tā shì gōngsī de zhǔxí.Ông ấy là chủ tịch của công ty.
- 总裁👆 Chạm để lật thẻ总裁 · zǒngcáiTổng giám đốc公司的总裁很年轻。Gōngsī de zǒngcái hěn niánqīng.Tổng giám đốc công ty rất trẻ.
- 主任👆 Chạm để lật thẻ主任 · zhǔrènChủ nhiệm班主任对学生很好。Bānzhǔrèn duì xuésheng hěn hǎo.Giáo viên chủ nhiệm rất tốt với học sinh.
- 老板👆 Chạm để lật thẻ老板 · lǎobǎnÔng chủ老板给了他一笔奖金。Lǎobǎn gěi le tā yì bǐ jiǎngjīn.Ông chủ thưởng cho anh ấy một khoản tiền.
- 领导👆 Chạm để lật thẻ领导 · lǐngdǎoLãnh đạo我们需要好的领导。Wǒmen xūyào hǎo de lǐngdǎo.Chúng ta cần sự lãnh đạo tốt.
Điểm: 0
Câu: 1/15