- 人生👆 Chạm để lật thẻ人生 · rénshēngĐời người人生有选择,一切可改变。Rénshēng yǒu xuǎnzé, yíqiè kě gǎibiàn.Đời người có lựa chọn, mọi thứ có thể đổi thay.
- 工人👆 Chạm để lật thẻ工人 · gōngrénCông nhân翟峰和妻子都是铁路工人。Zhái Fēng hé qīzi dōu shì tiělù gōngrén.Trác Phong và vợ đều là công nhân đường sắt.
- 稳定👆 Chạm để lật thẻ稳定 · wěndìngỔn định他们的工作很稳定。Tāmen de gōngzuò hěn wěndìng.Công việc của họ rất ổn định.
- 待遇👆 Chạm để lật thẻ待遇 · dàiyùSự đãi ngộ这份工作的待遇不错。Zhè fèn gōngzuò de dàiyù búcuò.Đãi ngộ của công việc này rất tốt.
- 发愁👆 Chạm để lật thẻ发愁 · fā chóuLo âu, buồn rầu他们从不用为生活发愁。Tāmen cóng bú yòng wèi shēnghuó fāchóu.Họ chưa bao giờ phải lo lắng về cuộc sống.
- 平静👆 Chạm để lật thẻ平静 · píngjìngYên ổn, yên ả翟峰不想一辈子过平静的生活。Zhái Fēng bù xiǎng yíbèizi guò píngjìng de shēnghuó.Trác Phong không muốn cả đời sống một cuộc sống yên ả.
- 帆船👆 Chạm để lật thẻ帆船 · fānchuánThuyền buồm翟峰迷上了帆船。Zhái Fēng mí shàng le fānchuán.Trác Phong đã đam mê thuyền buồm.
- 撞👆 Chạm để lật thẻ撞 · zhuàngĐụng, đâm vào他觉得帆船能带他撞开“世界之门”。Tā juéde fānchuán néng dài tā zhuàng kāi “shìjiè zhī mén”.Anh ấy cảm thấy thuyền buồm có thể đưa anh ấy tông mở 'cánh cửa thế giới'.
- 艘👆 Chạm để lật thẻ艘 · sōuChiếc, con (lượng từ cho tàu thuyền)只要有一艘船。Zhǐyào yǒu yì sōu chuán.Chỉ cần có một con thuyền.
- 航行👆 Chạm để lật thẻ航行 · hángxíngĐi tàu thủy, gióng thuyền就能航行在无边无际的海上。Jiù néng hángxíng zài wúbiānwújì de hǎi shàng.Liền có thể đi thuyền trên biển khơi vô tận.
- 积蓄👆 Chạm để lật thẻ积蓄 · jīxùTiền để dành, dành dụm翟峰和妻子没有积蓄。Zhái Fēng hé qīzi méiyǒu jīxù.Trác Phong và vợ không có tiền tiết kiệm.
- 二手👆 Chạm để lật thẻ二手 · èrshǒuĐã qua sử dụng, second-hand他们买下了一艘二手船。Tāmen mǎi xià le yì sōu èrshǒu chuán.Họ đã mua một chiếc thuyền cũ.
- 彩虹👆 Chạm để lật thẻ彩虹 · cǎihóngCầu vồng翟峰叫它“彩虹号”。Zhái Fēng jiào tā “cǎihóng hào”.Trác Phong gọi nó là 'tàu Cầu Vồng'.
- 包括👆 Chạm để lật thẻ包括 · bāokuòBao gồm包括翟峰的父母。Bāokuò Zhái Fēng de fùmǔ.Bao gồm cả bố mẹ của Trác Phong.
- 疯👆 Chạm để lật thẻ疯 · fēngPhát điên, hóa điên所有人都觉得翟峰“疯了”。Suǒyǒu rén dōu juéde Zhái Fēng “fēng le”.Tất cả mọi người đều cảm thấy Trác Phong 'điên rồi'.
- 辞职👆 Chạm để lật thẻ辞职 · cí zhíTừ chức辞了职的翟峰和妻子。Cí le zhí de Zhái Fēng hé qīzi.Trác Phong đã từ chức cùng người vợ.
- 驾驶👆 Chạm để lật thẻ驾驶 · jiàshǐĐiều khiển, lái第一次驾驶帆船出海了。Dì yí cì jiàshǐ fānchuán chū hǎi le.Lần đầu tiên lái thuyền buồm ra biển.
- 轮流👆 Chạm để lật thẻ轮流 · lúnliúLuân phiên白天,翟峰和妻子轮流驾船。Báitiān, Zhái Fēng hé qīzi lúnliú jià chuán.Ban ngày, Trác Phong và vợ luân phiên lái thuyền.
- 钓👆 Chạm để lật thẻ钓 · diàoCâu (cá)翟峰会和妻子下海游泳或者钓鱼。Zhái Fēng huì hé qīzi xià hǎi yóuyǒng huòzhě diàoyú.Trác Phong sẽ cùng vợ xuống biển bơi hoặc câu cá.
- 顿👆 Chạm để lật thẻ顿 · dùnBữa (lượng từ)做一顿美味的海鲜。Zuò yí dùn měiwèi de hǎixiān.Làm một bữa hải sản ngon lành.
- 海鲜👆 Chạm để lật thẻ海鲜 · hǎixiānHải sản全家人吃海鲜。Quán jiārén chī hǎixiān.Cả nhà ăn hải sản.
- 傍晚👆 Chạm để lật thẻ傍晚 · bàngwǎnHoàng hôn, lúc chạng vạng傍晚是一家人最舒适的时候。Bàngwǎn shì yì jiā rén zuì shūshì de shíhou.Hoàng hôn là lúc cả nhà thoải mái nhất.
- 舒适👆 Chạm để lật thẻ舒适 · shūshìDễ chịu, thoải mái感觉很舒适。Gǎnjué hěn shūshì.Cảm giác rất thoải mái.
- 干活儿👆 Chạm để lật thẻ干活儿 · gàn huórLàm việc干完活儿,一家人坐在一起。Gàn wán huór, yì jiā rén zuò zài yìqǐ.Làm xong việc, cả nhà ngồi lại cùng nhau.
- 盼望👆 Chạm để lật thẻ盼望 · pànwàngTrông mong, mong mỏi这样的生活,是翟峰盼望已久的。Zhèyàng de shēnghuó, shì Zhái Fēng pànwàng yǐ jiǔ de.Cuộc sống như thế này, là điều Trác Phong mong mỏi từ lâu.
- 陆地👆 Chạm để lật thẻ陆地 · lùdìĐất liền以前陆地上的夜晚。Yǐqián lùdì shàng de yèwǎn.Những đêm trên đất liền trước kia.
- 各自👆 Chạm để lật thẻ各自 · gèzìTừng người, riêng mình他们在各自的房间。Tāmen zài gèzì de fángjiān.Họ ở trong căn phòng của riêng mình.
- 勿👆 Chạm để lật thẻ勿 · wùChớ, đừng可上山,勿下海。Kě shàng shān, wù xià hǎi.Có thể lên núi, đừng xuống biển.
- 时刻👆 Chạm để lật thẻ时刻 · shíkèThời khắc美好的时刻过去后。Měihǎo de shíkè guòqù hòu.Sau khi những thời khắc tươi đẹp qua đi.
- 着火👆 Chạm để lật thẻ着火 · zháo huǒBốc cháy经历了船身着火、漏水等险情。Jīnglì le chuánshēn zháohuǒ, lòushuǐ děng xiǎnqíng.Trải qua những hiểm nguy như cháy thân thuyền, rò rỉ nước.
- 漏👆 Chạm để lật thẻ漏 · lòuChảy, rỉ水管漏水了。Shuǐguǎn lòu shuǐ le.Ống nước bị rỉ nước rồi.
- 雷👆 Chạm để lật thẻ雷 · léiSấm他们最怕雷电交加的时刻。Tāmen zuì pà léidiàn jiāojiā de shíkè.Họ sợ nhất khoảnh khắc sấm chớp đan xen.
- 随时👆 Chạm để lật thẻ随时 · suíshíBất cứ lúc nào小船随时有可能被击到。Xiǎochuán suíshí yǒu kěnéng bèi jī dào.Con thuyền nhỏ có thể bị đánh trúng bất cứ lúc nào.
- 闪电👆 Chạm để lật thẻ闪电 · shǎndiànChớp, tia chớp希望闪电快快过去。Xīwàng shǎndiàn kuàikuài guòqù.Hy vọng tia chớp mau chóng qua đi.
- 击👆 Chạm để lật thẻ击 · jīĐánh, đập被下一道闪电击到。Bèi xià yí dào shǎndiàn jī dào.Bị tia chớp tiếp theo đánh trúng.
- 拥抱👆 Chạm để lật thẻ拥抱 · yōngbàoÔm chặt一家三口只能紧紧拥抱在一起。Yì jiā sān kǒu zhǐ néng jǐnjǐn yōngbào zài yìqǐ.Cả nhà ba người chỉ có thể ôm chặt lấy nhau.
- 海里👆 Chạm để lật thẻ海里 · hǎilǐHải lý航行了4000多海里。Hángxíng le sìqiān duō hǎilǐ.Đã đi thuyền được hơn 4000 hải lý.
- 台阶👆 Chạm để lật thẻ台阶 · táijiēBậc thềm航海就是一段长长的台阶。Hánghǎi jiù shì yí duàn chángcháng de táijiē.Đi biển chính là một bậc thềm dài.
- 未来👆 Chạm để lật thẻ未来 · wèiláiTương lai通向他想要的未来。Tōng xiàng tā xiǎng yào de wèilái.Dẫn tới tương lai mà anh ấy mong muốn.
- 太太👆 Chạm để lật thẻ太太 · tàitaiVợ, bà nhà我和太太想要看看这个时代。Wǒ hé tàitai xiǎng yào kànkan zhège shídài.Tôi và vợ muốn nhìn ngắm thời đại này.
- 时代👆 Chạm để lật thẻ时代 · shídàiThời đại看看这个时代到底是什么样子。Kànkan zhège shídài dàodǐ shì shénme yàngzi.Xem thử thời đại này rốt cuộc trông như thế nào.
- 翟峰👆 Chạm để lật thẻ翟峰 · Zhái FēngTrác Phong (Tên người)翟峰是一个有梦想的人。Zhái Fēng shì yí gè yǒu mèngxiǎng de rén.Trác Phong là một người có ước mơ.
- 澳洲👆 Chạm để lật thẻ澳洲 · ÀozhōuÚc (Châu Úc)他们想去澳洲和新西兰。Tāmen xiǎng qù Àozhōu hé Xīnxīlán.Họ muốn đi Úc và New Zealand.
- 新西兰👆 Chạm để lật thẻ新西兰 · XīnxīlánNew Zealand下一站,他们想去新西兰。Xià yí zhàn, tāmen xiǎng qù Xīnxīlán.Trạm tiếp theo, họ muốn đi New Zealand.
- 预报👆 Chạm để lật thẻ预报 · yùbàoDự báo天气预报说今天有雨。Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ.Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa.
- 雾👆 Chạm để lật thẻ雾 · wùSương mù海面上起雾了。Hǎimiàn shàng qǐ wù le.Trên mặt biển đã nổi sương mù.
- 零件👆 Chạm để lật thẻ零件 · língjiànLinh kiện船上的零件坏了。Chuán shàng de língjiàn huài le.Linh kiện trên tàu hỏng rồi.
- 手工👆 Chạm để lật thẻ手工 · shǒugōngThủ công这是手工制作的。Zhè shì shǒugōng zhìzuò de.Đây là đồ làm thủ công.
- 维修👆 Chạm để lật thẻ维修 · wéixiūDuy tu, sửa chữa他正在维修机器。Tā zhèngzài wéixiū jīqì.Anh ấy đang sửa chữa máy móc.
- 机器👆 Chạm để lật thẻ机器 · jīqìMáy móc这台机器很旧了。Zhè tái jīqì hěn jiù le.Cái máy này rất cũ rồi.
- 产品👆 Chạm để lật thẻ产品 · chǎnpǐnSản phẩm我们的产品很好。Wǒmen de chǎnpǐn hěn hǎo.Sản phẩm của chúng tôi rất tốt.
- 设备👆 Chạm để lật thẻ设备 · shèbèiThiết bị船上的设备很先进。Chuán shàng de shèbèi hěn xiānjìn.Thiết bị trên tàu rất tiên tiến.
- 设施👆 Chạm để lật thẻ设施 · shèshīCơ sở vật chất港口的设施很完善。Gǎngkǒu de shèshī hěn wánshàn.Cơ sở vật chất của bến cảng rất hoàn thiện.
- 工具👆 Chạm để lật thẻ工具 · gōngjùCông cụ他拿出了维修工具。Tā ná chū le wéixiū gōngjù.Anh ấy lấy ra công cụ sửa chữa.
Điểm: 0
Câu: 1/15