- 串👆 Chạm để lật thẻ串 · chuànXâu, chuỗi (lượng từ)请给我留一串钥匙。Qǐng gěi wǒ liú yí chuàn yàoshi.Vui lòng để lại cho tôi một chùm chìa khóa.
- 一辈子👆 Chạm để lật thẻ一辈子 · yí bèiziSuốt đời, cả đời父母一辈子住在农村。Fùmǔ yí bèizi zhù zài nóngcūn.Bố mẹ cả đời sống ở nông thôn.
- 农村👆 Chạm để lật thẻ农村 · nóngcūnNông thôn农村的空气很好。Nóngcūn de kōngqì hěn hǎo.Không khí ở nông thôn rất tốt.
- 屋子👆 Chạm để lật thẻ屋子 · wūziNhà, căn phòng父母很少离开老屋。Fùmǔ hěn shǎo líkāi lǎo wū.Bố mẹ rất ít khi rời khỏi căn nhà cũ.
- 断👆 Chạm để lật thẻ断 · duànCắt, đứt就像没断奶的孩子一样。Jiù xiàng méi duànnǎi de háizi yíyàng.Giống như đứa trẻ chưa cai sữa.
- 以来👆 Chạm để lật thẻ以来 · yǐláiĐến nay, từ...đến nay长年以来,他们都不愿搬家。Chángnián yǐlái, tāmen dōu bú yuàn bānjiā.Từ nhiều năm nay, họ đều không muốn chuyển nhà.
- 姥姥👆 Chạm để lật thẻ姥姥 · lǎolaoBà ngoại姥姥在城里住。Lǎolao zài chéng lǐ zhù.Bà ngoại sống ở thành phố.
- 舅舅👆 Chạm để lật thẻ舅舅 · jiùjiuCậu我舅舅是医生。Wǒ jiùjiu shì yīshēng.Cậu tôi là bác sĩ.
- 姑姑👆 Chạm để lật thẻ姑姑 · gūguCô (chị em gái của bố)姑姑对我很好。Gūgu duì wǒ hěn hǎo.Cô đối xử với tôi rất tốt.
- 坚决👆 Chạm để lật thẻ坚决 · jiānjuéKiên quyết父母坚决不住在城里。Fùmǔ jiānjué bú zhù zài chéng lǐ.Bố mẹ kiên quyết không sống ở thành phố.
- 打工👆 Chạm để lật thẻ打工 · dǎ gōngLàm thuê, làm công我们在外地打工。Wǒmen zài wàidì dǎgōng.Chúng tôi làm thuê ở nơi khác.
- 挣👆 Chạm để lật thẻ挣 · zhèngKiếm (tiền)他挣了很多钱。Tā zhèng le hěn duō qián.Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.
- 县👆 Chạm để lật thẻ县 · xiànHuyện我们在县里买了一套新房。Wǒmen zài xiàn lǐ mǎi le yí tào xīnfáng.Chúng tôi mua một căn nhà mới ở huyện.
- 套👆 Chạm để lật thẻ套 · tàoBộ, căn, cái (lượng từ)这套房子很大。Zhè tào fángzi hěn dà.Căn nhà này rất lớn.
- 装修👆 Chạm để lật thẻ装修 · zhuāngxiūSửa sang, trang hoàng新房已经装修完了。Xīnfáng yǐjīng zhuāngxiū wán le.Nhà mới đã sửa sang xong.
- 不得了👆 Chạm để lật thẻ不得了 · bùdéliǎoCực kỳ, vô cùng父母高兴得不得了。Fùmǔ gāoxìng de bùdéliǎo.Bố mẹ vui mừng cực kỳ.
- 醉👆 Chạm để lật thẻ醉 · zuìSay (rượu)那天父亲喝醉了。Nà tiān fùqīn hē zuì le.Hôm đó bố uống say rồi.
- 强烈👆 Chạm để lật thẻ强烈 · qiánglièMãnh liệt, kịch liệt我们强烈要求他留下。Wǒmen qiángliè yāoqiú tā liú xià.Chúng tôi khẩn thiết yêu cầu anh ấy ở lại.
- 夜👆 Chạm để lật thẻ夜 · yèBan đêm这是一个深冬的夜里。Zhè shì yí gè shēndōng de yèlǐ.Đây là một đêm mùa đông tĩnh mịch.
- 锁👆 Chạm để lật thẻ锁 · suǒCái khóa, khóa lại新房只能上锁空着。Xīnfáng zhǐ néng shàng suǒ kōng zhe.Nhà mới đành phải khóa lại để trống.
- 临👆 Chạm để lật thẻ临 · línSắp, gần临走那天,父亲赶来送我们。Lín zǒu nà tiān, fùqīn gǎn lái sòng wǒmen.Hôm sắp đi, bố vội đến tiễn chúng tôi.
- 悄悄👆 Chạm để lật thẻ悄悄 · qiāoqiāoLặng lẽ, nhẹ nhàng父亲悄悄把我拉到一边。Fùqīn qiāoqiāo bǎ wǒ lā dào yìbiān.Bố lặng lẽ kéo tôi sang một bên.
- 晒👆 Chạm để lật thẻ晒 · shàiPhơi (nắng)顺便给你们晒晒被子。Shùnbiàn gěi nǐmen shàishai bèizi.Nhân tiện phơi chăn cho các con.
- 被子👆 Chạm để lật thẻ被子 · bèiziCái mền, cái chăn床上的被子已铺好。Chuáng shàng de bèizi yǐ pū hǎo.Chăn trên giường đã được trải gọn gàng.
- 长途👆 Chạm để lật thẻ长途 · chángtúĐường dài下了长途车,儿子大哭。Xià le chángtú chē, érzi dà kū.Xuống xe đường dài, con trai khóc lớn.
- 冻👆 Chạm để lật thẻ冻 · dòngBị cóng, rét儿子被冻得大哭。Érzi bèi dòng de dà kū.Con trai bị lạnh khóc lớn.
- 想象👆 Chạm để lật thẻ想象 · xiǎngxiàngTưởng tượng想象着打开家门的景象。Xiǎngxiàng zhe dǎkāi jiāmén de jǐngxiàng.Tưởng tượng ra cảnh tượng khi mở cửa nhà.
- 灰尘👆 Chạm để lật thẻ灰尘 · huīchénBụi bặm屋里满是灰尘。Wū lǐ mǎn shì huīchén.Trong nhà đầy bụi bặm.
- 亮👆 Chạm để lật thẻ亮 · liàngSáng, tỏa sáng自家亮着灯光。Zìjiā liàng zhe dēngguāng.Nhà mình đèn đang sáng.
- 微笑👆 Chạm để lật thẻ微笑 · wēixiàoMỉm cười开门的是微笑着的父母。Kāimén de shì wēixiào zhe de fùmǔ.Người mở cửa là bố mẹ đang mỉm cười.
- 温暖👆 Chạm để lật thẻ温暖 · wēnnuǎnẤm áp, sưởi ấm温暖的气息立刻扑面而来。Wēnnuǎn de qìxī lìkè pūmiàn ér lái.Hơi thở ấm áp lập tức phả vào mặt.
- 立刻👆 Chạm để lật thẻ立刻 · lìkèLập tức他立刻跑了出去。Tā lìkè pǎo le chūqù.Anh ấy lập tức chạy ra ngoài.
- 扑👆 Chạm để lật thẻ扑 · pūBổ nhào, phả vào饭菜的香味扑面而来。Fàncài de xiāngwèi pūmiàn ér lái.Hương vị đồ ăn phả vào mặt.
- 卧室👆 Chạm để lật thẻ卧室 · wòshìPhòng ngủ卧室在二楼。Wòshì zài èr lóu.Phòng ngủ ở tầng hai.
- 铺👆 Chạm để lật thẻ铺 · pūTrải被子已经铺好了。Bèizi yǐjīng pū hǎo le.Chăn đã được trải ra rồi.
- 飘👆 Chạm để lật thẻ飘 · piāoThoảng đưa, bay lơ lửng厨房飘来饭菜香。Chúfáng piāo lái fàncài xiāng.Mùi thơm thức ăn thoang thoảng từ bếp.
- 阵👆 Chạm để lật thẻ阵 · zhènTrận, cơn (lượng từ)飘来阵阵饭菜香。Piāo lái zhènzhèn fàncài xiāng.Từng đợt mùi thức ăn thơm thoang thoảng bay tới.
- 感受👆 Chạm để lật thẻ感受 · gǎnshòuCảm nhận感受到了家的温暖。Gǎnshòu dào le jiā de wēnnuǎn.Cảm nhận được sự ấm áp của gia đình.
- 流泪👆 Chạm để lật thẻ流泪 · liúlèiChảy nước mắt我感动得流泪了。Wǒ gǎndòng de liúlèi le.Tôi cảm động rơi nước mắt.
- 外公👆 Chạm để lật thẻ外公 · wàigōngÔng ngoại我的外公很慈祥。Wǒ de wàigōng hěn cíxiáng.Ông ngoại tôi rất hiền từ.
- 兄弟👆 Chạm để lật thẻ兄弟 · xiōngdìAnh em我们是好兄弟。Wǒmen shì hǎo xiōngdì.Chúng tôi là anh em tốt.
- 小气👆 Chạm để lật thẻ小气 · xiǎoqiKeo kiệt, hẹp hòi他这个人很小气。Tā zhè ge rén hěn xiǎoqi.Con người anh ấy rất keo kiệt.
- 周到👆 Chạm để lật thẻ周到 · zhōudàoChu đáo招待得很周到。Zhāodài de hěn zhōudào.Tiếp đón rất chu đáo.
- 坦率👆 Chạm để lật thẻ坦率 · tǎnshuàiThẳng thắn他说话很坦率。Tā shuōhuà hěn tǎnshuài.Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
父 母 一 辈 子 住 在 农 村 老 家 , 对 老 屋 的 感 情 , 就 像 没 断 奶 的 孩 子 对 母 亲 一 样 。 因 此 长 年 以 来 , 父 母 很 少 离 开 老 屋 , 尽 管 姥 姥 、 舅 舅 和 姑 姑 都 在 城 里 , 父 母 也 坚 决 不 在 城 里 住 。 去 年 , 在 我 和 妻 子 的 努 力 下 , 我 们 终 于 用 打 工 挣 的 钱 , 在 县 里 买 了 一 套 新 房 。 新 房 装 修 完 , 父 母 第 一 次 走 进 新 房 时 , 高 兴 得 不 得 了 。 妻 子 提 出 留 一 串 钥 匙 给 父 母 , 可 他 们 拒 绝 了 。 那 天 , 父 亲 喝 醉 了 , 等 他 醒 时 , 天 色 已 晚 。 我 和 妻 子 强 烈 留 父 母 在 新 房 住 一 夜 , 第 二 天 再 回 , 但 他 们 仍 坚 持 坐 上 了 最 后 一 趟 回 老 家 的 车 。
一 段 时 间 后 , 我 和 妻 子 又 准 备 去 外 地 打 工 , 新 房 只 能 上 锁 空 着 。 临 走 那 天 , 父 亲 从 老 家 赶 来 送 我 们 。 父 亲 悄 悄 把 我 拉 到 一 边 说 :“ 你 妈 说 了 , 你 还 是 留 一 串 新 房 的 钥 匙 给 我 们 , 要 是 我 和 你 妈 什 么 时 候 想 来 了 , 就 来 住 上 几 天 , 顺 便 给 你 们 晒 晒 被 子 , 打 扫 打 扫 卫 生 。” 父 亲 说 这 话 时 , 轻 声 细 语 , 还 红 着 脸 , 像 个 害 羞 的 孩 子 。
转 眼 又 是 半 年 , 我 们 回 家 时 是 一 个 深 冬 的 夜 里 。 下 了 长 途 车 , 儿 子 被 冻 得 大 哭 。 我 和 妻 子 想 象 着 打 开 家 门 满 是 灰 尘 、 冷 冷 清 清 的 景 象 , 觉 得 心 里 发 寒 。 来 到 楼 下 , 抬 头 一 看 , 却 发 现 自 家 亮 着 灯 光 。 上 了 楼 , 开 门 的 竟 是 微 笑 着 的 父 母 , 温 暖 的 气 息 立 刻 扑 面 而 来 : 室 内 打 扫 得 干 干 净 净 , 暖 气 开 着 , 水 已 温 热 , 卧 室 床 上 的 被 子 已 铺 好 , 厨 房 里 飘 来 阵 阵 饭 菜 香 ...... 父 亲 说 :“ 你 妈 昨 天 接 到 电 话 , 知 道 你 们 今 晚 回 来 , 今 天 来 新 房 忙 了 一 天 了 。” 原 来 父 母 要 我 留 下 串 钥 匙 , 只 是 为 了 让 我 们 回 来 时 , 能 立 刻 感 受 到 家 的 温 暖 ! 我 鼻 子 一 酸 , 流 下 了 热 泪 ......