- 细节👆 Chạm để lật thẻ细节 · xìjiéChi tiết这本书描写了很多爱的细节。Zhè běn shū miáoxiě le hěn duō ài de xìjié.Cuốn sách này miêu tả rất nhiều chi tiết của tình yêu.
- 电台👆 Chạm để lật thẻ电台 · diàntáiĐài phát thanh电台正在举办一个活动。Diàntái zhèngzài jǔbàn yí gè huódòng.Đài phát thanh đang tổ chức một sự kiện.
- 恩爱👆 Chạm để lật thẻ恩爱 · ēn'àiÂn ái, đằm thắm他们是一对恩爱夫妻。Tāmen shì yí duì ēn'ài fūqī.Họ là một cặp vợ chồng ân ái.
- 对比👆 Chạm để lật thẻ对比 · duìbǐSo sánh对比之后,我们做出了决定。Duìbǐ zhīhòu, wǒmen zuò chū le juédìng.Sau khi so sánh, chúng tôi đã đưa ra quyết định.
- 入围👆 Chạm để lật thẻ入围 · rùwéiVượt qua vòng sơ tuyển有三对夫妻入围了决赛。Yǒu sān duì fūqī rùwéi le juésài.Có ba cặp vợ chồng đã lọt vào chung kết.
- 评委👆 Chạm để lật thẻ评委 · píngwěiBan giám khảo评委被他们的故事感动了。Píngwěi bèi tāmen de gùshi gǎndòng le.Giám khảo đã bị câu chuyện của họ làm cảm động.
- 如何👆 Chạm để lật thẻ如何 · rúhéNhư thế nào评委问他们是如何恩爱的。Píngwěi wèn tāmen shì rúhé ēn'ài de.Giám khảo hỏi họ đã yêu thương nhau như thế nào.
- 如👆 Chạm để lật thẻ如 · rúGiống như他几年如一日地照顾她。Tā jǐ nián rú yī rì de zhàogù tā.Anh ấy chăm sóc cô ấy mấy năm như một ngày.
- 瘫痪👆 Chạm để lật thẻ瘫痪 · tānhuànBị liệt前几年她全身瘫痪了。Qián jǐ nián tā quánshēn tānhuàn le.Mấy năm trước cô ấy bị liệt toàn thân.
- 离婚👆 Chạm để lật thẻ离婚 · líhūnLy hôn别人以为丈夫会跟她离婚。Biérén yǐwéi zhàngfu huì gēn tā líhūn.Người khác tưởng rằng chồng sẽ ly hôn với cô ấy.
- 自杀👆 Chạm để lật thẻ自杀 · zìshāTự tử她曾经想过自杀。Tā céngjīng xiǎng guò zìshā.Cô ấy từng nghĩ đến việc tự sát.
- 抱怨👆 Chạm để lật thẻ抱怨 · bàoyuànOán trách, phàn nàn丈夫照顾她,从不抱怨。Zhàngfu zhàogù tā, cóng bù bàoyuàn.Chồng chăm sóc cô ấy, chưa từng phàn nàn.
- 爱护👆 Chạm để lật thẻ爱护 · àihùYêu quý, quý trọng在丈夫的爱护下她站了起来。Zài zhàngfu de àihù xià tā zhàn le qǐlái.Dưới sự yêu thương chăm sóc của chồng, cô ấy đã đứng lên được.
- 婚姻👆 Chạm để lật thẻ婚姻 · hūnyīnHôn nhân他们的婚姻很幸福。Tāmen de hūnyīn hěn xìngfú.Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
- 吵架👆 Chạm để lật thẻ吵架 · chǎojiàCãi nhau他们从来不吵架。Tāmen cónglái bù chǎojià.Họ chưa bao giờ cãi nhau.
- 相敬如宾👆 Chạm để lật thẻ相敬如宾 · xiāngjìng rúbīnTôn trọng nhau như khách他们结婚多年,一直相敬如宾。Tāmen jiéhūn duōnián, yìzhí xiāngjìng rúbīn.Họ kết hôn nhiều năm, luôn tôn trọng nhau như khách.
- 暗暗👆 Chạm để lật thẻ暗暗 · àn'ànThầm, ngầm评委听了暗暗点头。Píngwěi tīng le àn'àn diǎntóu.Giám khảo nghe xong âm thầm gật đầu.
- 轮👆 Chạm để lật thẻ轮 · lúnLuân phiên, thay phiên现在轮到第三对夫妻了。Xiànzài lún dào dì sān duì fūqī le.Bây giờ đến lượt cặp vợ chồng thứ ba rồi.
- 不耐烦👆 Chạm để lật thẻ不耐烦 · bù nàifánSốt ruột, bực mình评委们等得有些不耐烦。Píngwěi men děng de yǒuxiē bù nàifán.Các giám khảo chờ đến có chút mất kiên nhẫn.
- 看个究竟👆 Chạm để lật thẻ看个究竟 · kàn gè jiūjìngXem cho rõ ràng, xem thực hư评委走出来看个究竟。Píngwěi zǒuchūlái kàn gè jiūjìng.Giám khảo bước ra ngoài để xem thực hư ra sao.
- 靠👆 Chạm để lật thẻ靠 · kàoDựa, tựa他靠在椅子上睡着了。Tā kào zài yǐzi shàng shuì zháo le.Anh ấy dựa vào ghế ngủ thiếp đi.
- 肩膀👆 Chạm để lật thẻ肩膀 · jiānbǎngBờ vai男人的头靠在女人的肩膀上。Nánrén de tóu kào zài nǚrén de jiānbǎng shàng.Đầu của người đàn ông tựa lên vai người phụ nữ.
- 喊👆 Chạm để lật thẻ喊 · hǎnGọi, hét lên评委正要开口喊他们。Píngwěi zhèng yào kāikǒu hǎn tāmen.Giám khảo đang định mở miệng gọi họ.
- 伸👆 Chạm để lật thẻ伸 · shēnDuỗi, chìa她伸出手指,做了个小声的动作。Tā shēnchū shǒuzhǐ, zuò le gè xiǎoshēng de dòngzuò.Cô ấy đưa ngón tay ra, làm động tác giữ im lặng.
- 手指👆 Chạm để lật thẻ手指 · shǒuzhǐNgón tay他不小心弄伤了手指。Tā bù xiǎoxīn nòng shāng le shǒuzhǐ.Anh ấy không cẩn thận làm thương ngón tay.
- 歪歪扭扭👆 Chạm để lật thẻ歪歪扭扭 · wāiwāiniǔniǔXiêu vẹo, nguệch ngoạc字写得歪歪扭扭的。Zì xiě de wāiwāiniǔniǔ de.Chữ viết ngoằn ngoèo xiêu vẹo.
- 递👆 Chạm để lật thẻ递 · dìĐưa, chuyền她写下一行字递给评委。Tā xiě xià yì háng zì dì gěi píngwěi.Cô ấy viết một dòng chữ rồi đưa cho giám khảo.
- 脑袋👆 Chạm để lật thẻ脑袋 · nǎodaiCái đầu丈夫的脑袋一直靠在她的肩上。Zhàngfu de nǎodai yìzhí kào zài tā de jiān shàng.Đầu của chồng vẫn luôn tựa lên vai cô ấy.
- 女士👆 Chạm để lật thẻ女士 · nǚshìBà (lịch sự)女士,请这边走。Nǚshì, qǐng zhèbiān zǒu.Thưa bà, mời đi lối này.
- 叙述👆 Chạm để lật thẻ叙述 · xùshùThuật lại请叙述一下事情的经过。Qǐng xùshù yíxià shìqíng de jīngguò.Vui lòng thuật lại quá trình sự việc.
- 居然👆 Chạm để lật thẻ居然 · jūránLại có thể (bất ngờ)评委们听了居然一时语塞。Píngwěimen tīng le jūrán yìshí yǔsè.Giám khảo nghe xong lại bất ngờ cạn lời.
- 催👆 Chạm để lật thẻ催 · cuīThúc giục你别一直催我。Nǐ bié yìzhí cuī wǒ.Bạn đừng liên tục giục tôi.
- 等待👆 Chạm để lật thẻ等待 · děngdàiĐợi, chờ大家都在等待结果。Dàjiā dōu zài děngdài jiéguǒ.Mọi người đều đang chờ đợi kết quả.
- 蚊子👆 Chạm để lật thẻ蚊子 · wénziCon muỗi夏天蚊子很多。Xiàtiān wénzi hěn duō.Mùa hè có rất nhiều muỗi.
- 半夜👆 Chạm để lật thẻ半夜 · bànyèNửa đêm昨晚半夜我被吵醒了。Zuówǎn bànyè wǒ bèi chǎoxǐng le.Nửa đêm qua tôi bị đánh thức.
- 叮👆 Chạm để lật thẻ叮 · dīngĐốt, chích我被蚊子叮了一下。Wǒ bèi wénzi dīng le yí xià.Tôi bị muỗi đốt một phát.
- 老婆👆 Chạm để lật thẻ老婆 · lǎopoVợ我老婆对我很好。Wǒ lǎopo duì wǒ hěn hǎo.Vợ tôi đối xử với tôi rất tốt.
- 吵👆 Chạm để lật thẻ吵 · chǎoLàm ồn, ồn ào别吵,他昨晚没睡好。Bié chǎo, tā zuówǎn méi shuì hǎo.Đừng làm ồn, tối qua anh ấy ngủ không ngon.
- 项👆 Chạm để lật thẻ项 · xiàngHạng mục (Lượng từ)电台增加了一项奖项。Diàntái zēngjiā le yí xiàng jiǎngxiàng.Đài phát thanh đã thêm một hạng mục giải thưởng.
- 将👆 Chạm để lật thẻ将 · jiāngĐem, lấy (giới từ)将第一对夫妻评为患难与共。Jiāng dì yī duì fūqī píng wéi huànnàn yǔgòng.Bình chọn cặp vợ chồng thứ nhất là hoạn nạn có nhau.
- 患难与共👆 Chạm để lật thẻ患难与共 · huànnàn yǔgòngHoạn nạn có nhau他们是一对患难与共的夫妻。Tāmen shì yí duì huànnàn yǔgòng de fūqī.Họ là một cặp vợ chồng hoạn nạn có nhau.
- 眼泪👆 Chạm để lật thẻ眼泪 · yǎnlèiNước mắt她感动得流下了眼泪。Tā gǎndòng de liúxià le yǎnlèi.Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
- 脖子👆 Chạm để lật thẻ脖子 · bóziCổ我的脖子有点疼。Wǒ de bózi yǒudiǎn téng.Cổ của tôi hơi đau.
- 胸👆 Chạm để lật thẻ胸 · xiōngNgực他觉得胸口闷。Tā juéde xiōngkǒu mèn.Anh ấy cảm thấy tức ngực.
- 腰👆 Chạm để lật thẻ腰 · yāoEo, thắt lưng我弯下腰捡东西。Wǒ wānxià yāo jiǎn dōngxi.Tôi cúi eo xuống nhặt đồ.
- 后背👆 Chạm để lật thẻ后背 · hòubèiLưng他的后背受了伤。Tā de hòubèi shòu le shāng.Lưng của anh ấy bị thương.
- 眉毛👆 Chạm để lật thẻ眉毛 · méimaoLông mày她的眉毛很浓。Tā de méimao hěn nóng.Lông mày của cô ấy rất đậm.
- 嗓子👆 Chạm để lật thẻ嗓子 · sǎngziCổ họng, giọng我感冒了,嗓子疼。Wǒ gǎnmào le, sǎngzi téng.Tôi bị cảm rồi, đau họng.
- 牙齿👆 Chạm để lật thẻ牙齿 · yáchǐRăng每天都要刷牙齿。Měitiān dōu yào shuā yáchǐ.Mỗi ngày đều phải đánh răng.
电 台 要 选 出 一 对 最 恩 爱 的 夫 妻 。 对 比 后 , 有 三 对 夫 妻 入 围 。 评 委 叫 第 一 对 夫 妻 说 说 他 俩 是 如 何 恩 爱 的 。 妻 子 说 , 前 几 年 她 全 身 瘫 痪 了 , 医 生 说 她 站 起 来 的 可 能 性 很 小 。 别 人 都 觉 得 她 的 丈 夫 会 跟 她 离 婚 , 她 也 想 过 要 自 杀 。 但 丈 夫 一 直 鼓 励 她 , 为 她 不 知 找 了 多 少 家 医 院 , 并 且 几 年 如 一 日 地 照 顾 她 , 从 不 抱 怨 。 在 丈 夫 的 爱 护 和 努 力 下 , 她 终 于 又 站 了 起 来 。 她 的 故 事 十 分 感 人 , 评 委 们 听 了 都 很 感 动 。
随 后 进 来 的 是 第 二 对 夫 妻 , 他 俩 十 几 年 的 婚 姻 生 活 中 , 他 们 从 来 没 为 任 何 事 红 过 脸 、 吵 过 架 , 一 直 相 亲 相 爱 、 相 敬 如 宾 。 评 委 们 听 了 暗 暗 点 头 。
轮 到 第 三 对 夫 妻 了 , 却 很 长 时 间 不 见 人 。 评 委 们 等 得 有 些 不 耐 烦 , 就 走 出 来 看 个 究 竟 。 只 见 第 三 对 夫 妻 仍 然 坐 在 门 口 , 男 人 的 头 靠 在 女 人 的 肩 膀 上 , 睡 着 了 。 一 个 评 委 要 上 前 喊 醒 那 个 男 的 , 女 的 却 伸 出 手 指 做 了 个 小 声 的 动 作 , 然 后 小 心 地 从 包 里 拿 出 纸 笔 , 用 左 手 歪 歪 扭 扭 写 下 一 行 字 递 给 评 委 , 而 她 的 右 肩 一 直 让 丈 夫 的 脑 袋 靠 着 。 评 委 们 看 那 纸 条 上 面 写 着 : 别 出 声 , 他 昨 晚 没 睡 好 。 一 个 评 委 提 起 笔 在 后 面 续 写 了 一 句 话 : 但 是 女 士 , 我 们 得 听 你 们 夫 妻 俩 的 叙 述 啊 ! 女 人 又 写 : 那 我 们 就 不 参 加 了 。 大 家 很 吃 惊 , 这 个 女 人 为 了 不 影 响 丈 夫 睡 觉 , 居 然 放 弃 这 次 机 会 ! 但 评 委 们 还 是 决 定 先 不 催 他 们 , 而 是 再 等 待 一 段 时 间 。
过 了 一 会 儿 , 男 人 醒 了 。 评 委 们 问 他 怎 么 那 么 累 。 男 人 不 好 意 思 地 笑 笑 说 :“ 我 家 住 一 楼 , 蚊 子 多 。 昨 晚 半 夜 我 被 蚊 子 叮 醒 了 , 我 怕 我 老 婆 再 被 吵 醒 , 所 以 后 半 夜 就 在 为 她 赶 蚊 子 。” 最 后 的 结 果 是 电 台 增 加 了 两 项 奖 项 , 将 第 一 对 夫 妻 评 为 患 难 与 共 夫 妻 , 将 第 二 对 夫 妻 评 为 相 敬 如 宾 夫 妻 , 而 真 正 的 最 恩 爱 夫 妻 奖 却 给 了 第 三 对 夫 妻 。