- 饼干👆 Chạm để lật thẻ饼干 · bǐnggānBánh quy学习累了的时候,我会吃一点饼干休息一下。Xuéxí lèi le de shíhou, wǒ huì chī yìdiǎn bǐnggān xiūxi yíxià.Khi học mệt, tôi sẽ ăn một ít bánh quy để nghỉ ngơi.
- 难道👆 Chạm để lật thẻ难道 · nándào(Câu hỏi tu từ) chẳng lẽ难道你已经忘了我们昨天说的话吗?Nándào nǐ yǐjīng wàngle wǒmen zuótiān shuō de huà ma?Chẳng lẽ bạn đã quên những gì chúng ta nói hôm qua rồi sao?
- 得👆 Chạm để lật thẻ得 · děiPhải如果想通过考试,就得每天复习。Rúguǒ xiǎng tōngguò kǎoshì, jiù děi měitiān fùxí.Nếu muốn thi đỗ thì phải ôn tập mỗi ngày.
- 得奖👆 Chạm để lật thẻ得奖 · déjiǎngĐoạt giải他在比赛中得奖了。Tā zài bǐsài zhōng déjiǎng le.Anh ấy đã đoạt giải trong cuộc thi.
- 坚持👆 Chạm để lật thẻ坚持 · jiānchíKiên trì他坚持下来,终于成功了。Tā jiānchí xiàlái, zhōngyú chénggōng le.Anh ấy kiên trì và cuối cùng đã thành công.
- 放弃👆 Chạm để lật thẻ放弃 · fàngqìTừ bỏ你不要放弃这么好的机会。Nǐ búyào fàngqì zhème hǎo de jīhuì.Bạn đừng từ bỏ cơ hội tốt như vậy.
- 主意👆 Chạm để lật thẻ主意 · zhǔyìÝ kiến, ý tưởng这个主意很好。Zhège zhǔyì hěn hǎo.Ý tưởng này rất hay.
- 网球👆 Chạm để lật thẻ网球 · wǎngqiúQuần vợt周末我常跟朋友一起打网球。Zhōumò wǒ cháng gēn péngyou yìqǐ dǎ wǎngqiú.Cuối tuần tôi thường chơi tennis với bạn.
- 国际👆 Chạm để lật thẻ国际 · guójìQuốc tế她将来想参加国际比赛。Tā jiānglái xiǎng cānjiā guójì bǐsài.Cô ấy muốn tham gia thi đấu quốc tế trong tương lai.
- 轻松👆 Chạm để lật thẻ轻松 · qīngsōngThoải mái考试结束后,我感觉轻松多了。Kǎoshì jiésh束 hòu, wǒ gǎnjué qīngsōng duō le.Sau khi thi xong, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
- 赢👆 Chạm để lật thẻ赢 · yíngThắng我们队赢了比赛。Wǒmen duì yíngle bǐsài.Đội chúng tôi đã thắng trận.
- 输👆 Chạm để lật thẻ输 · shūThua他们输了比赛。Tāmen shūle bǐsài.Họ đã thua trận.
- 随便👆 Chạm để lật thẻ随便 · suíbiànTùy ý这件事你随便决定就行。Zhè jiàn shì nǐ suíbiàn juédìng jiù xíng.Việc này bạn quyết định tùy ý là được.
- 汗👆 Chạm để lật thẻ汗 · hànMồ hôi夏天运动的时候,很容易出汗。Xiàtiān yùndòng de shíhou, hěn róngyì chū hàn.Khi vận động vào mùa hè rất dễ ra mồ hôi.
- 通过👆 Chạm để lật thẻ通过 · tōngguòThông qua / vượt qua他通过努力实现了自己的理想。Tā tōngguò nǔlì shíxiànle zìjǐ de lǐxiǎng.Anh ấy đã đạt được lý tưởng nhờ nỗ lực.
- 篇👆 Chạm để lật thẻ篇 · piānBài (lượng từ)老师让我们写一篇作文。Lǎoshī ràng wǒmen xiě yì piān zuòwén.Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài văn.
- 作家👆 Chạm để lật thẻ作家 · zuòjiāNhà văn他从小就想成为一名作家。Tā cóngxiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng zuòjiā.Anh ấy từ nhỏ đã muốn trở thành nhà văn.
- 当时👆 Chạm để lật thẻ当时 · dāngshíLúc đó当时我太紧张了,说不出话来。Dāngshí wǒ tài jǐnzhāng le, shuō bu chū huà lái.Lúc đó tôi quá căng thẳng nên không nói được.
- 可是👆 Chạm để lật thẻ可是 · kěshìNhưng我很想去旅行,可是没有时间。Wǒ hěn xiǎng qù lǚxíng, kěshì méiyǒu shíjiān.Tôi rất muốn đi du lịch nhưng không có thời gian.
- 正确👆 Chạm để lật thẻ正确 · zhèngquèĐúng đắn只要方法正确,就能解决问题。Zhǐyào fāngfǎ zhèngquè, jiù néng jiějué wèntí.Chỉ cần phương pháp đúng thì có thể giải quyết vấn đề.
- 理想👆 Chạm để lật thẻ理想 · lǐxiǎngLý tưởng (Danh từ / Tính từ)我的理想是当一名医生。我找到了一份理想的工作。Wǒ de lǐxiǎng shì dāng yì míng yīshēng. Wǒ zhǎodàole yí fèn lǐxiǎng de gōngzuò.Lý tưởng của tôi là trở thành bác sĩ. Tôi đã tìm được một công việc lý tưởng.
- 勇敢👆 Chạm để lật thẻ勇敢 · yǒnggǎnDũng cảm如果你想做什么,就勇敢地去做。Rúguǒ nǐ xiǎng zuò shénme, jiù yǒnggǎn de qù zuò.Nếu bạn muốn làm gì thì hãy dũng cảm làm.
- 结果👆 Chạm để lật thẻ结果 · jiéguǒKết quả考试结果很好。Kǎoshì jiéguǒ hěn hǎo.Kết quả thi rất tốt.
- 失败👆 Chạm để lật thẻ失败 · shībàiThất bại即使失败了,也不要放弃。Jíshǐ shībài le, yě búyào fàngqì.Dù thất bại cũng đừng bỏ cuộc.
- 过程👆 Chạm để lật thẻ过程 · guòchéngQuá trình学习语言是一个长期的过程。Xuéxí yǔyán shì yí gè chángqī de guòchéng.Học ngôn ngữ là một quá trình lâu dài.
- 至少👆 Chạm để lật thẻ至少 · zhìshǎoÍt nhất每天至少要学习一个小时。Měitiān zhìshǎo yào xuéxí yì xiǎoshí.Mỗi ngày ít nhất phải học một tiếng.
- 总结👆 Chạm để lật thẻ总结 · zǒngjiéTổng kết考试后要认真总结经验。Kǎoshì hòu yào rènzhēn zǒngjié jīngyàn.Sau khi thi phải nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm.
- 取👆 Chạm để lật thẻ取 · qǔĐạt được / lấy他取得了好成绩。Tā qǔdé le hǎo chéngjì.Anh ấy đã đạt được thành tích tốt.
- 经历👆 Chạm để lật thẻ经历 · jīnglìTrải qua / Trải nghiệm这次经历让他成长了很多。Zhè cì jīnglì ràng tā chéngzhǎng le hěn duō.Trải nghiệm này giúp anh ấy trưởng thành hơn nhiều.
- 许多👆 Chạm để lật thẻ许多 · xǔduōNhiều生活中会遇到许多问题。Shēnghuó zhōng huì yùdào xǔduō wèntí.Trong cuộc sống sẽ gặp nhiều vấn đề.
- 区别👆 Chạm để lật thẻ区别 · qūbiéSự khác biệt这两个词在用法上有区别。Zhè liǎng gè cí zài yòngfǎ shang yǒu qūbié.Hai từ này có sự khác nhau về cách dùng.
- 暂时👆 Chạm để lật thẻ暂时 · zànshíTạm thời我暂时不打算换工作。Wǒ zànshí bù dǎsuàn huàn gōngzuò.Tôi tạm thời chưa định đổi việc.
- 面对👆 Chạm để lật thẻ面对 · miànduìĐối mặt面对困难时,我们要冷静。Miànduì kùnnan shí, wǒmen yào lěngjìng.Khi đối mặt khó khăn, chúng ta phải bình tĩnh.
- 之前👆 Chạm để lật thẻ之前 · zhīqiánTrước我们之前见过面。Wǒmen zhīqián jiàn guò miàn.Chúng ta đã gặp nhau trước đây.
- 之后👆 Chạm để lật thẻ之后 · zhīhòuSau下课之后我们去吃饭。Xiàkè zhīhòu wǒmen qù chīfàn.Sau giờ học chúng ta đi ăn.
- 之间👆 Chạm để lật thẻ之间 · zhījiānGiữa我们之间没有问题。Wǒmen zhījiān méiyǒu wèntí.Giữa chúng ta không có vấn đề gì.