- 巧克力👆 Chạm để lật thẻ巧克力 · qiǎokèlìSô-cô-la我给朋友买了一盒巧克力。Wǒ gěi péngyou mǎile yì hé qiǎokèlì.Tôi đã mua một hộp sô-cô-la cho bạn.
- 亲戚👆 Chạm để lật thẻ亲戚 · qīnqiHọ hàng春节很多亲戚来我们家。Chūnjié hěn duō qīnqi lái wǒmen jiā.Tết có rất nhiều họ hàng đến nhà chúng tôi.
- 走亲戚👆 Chạm để lật thẻ走亲戚 · zǒu qīnqiThăm họ hàng春节我们去走亲戚。Chūnjié wǒmen qù zǒu qīnqi.Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.
- 伤心👆 Chạm để lật thẻ伤心 · shāngxīnĐau lòng听到这个消息,她非常伤心。Tīngdào zhège xiāoxi, tā fēicháng shāngxīn.Nghe tin này, cô ấy rất buồn.
- 愉快👆 Chạm để lật thẻ愉快 · yúkuàiVui vẻ听音乐让我感到很愉快。Tīng yīnyuè ràng wǒ gǎndào hěn yúkuài.Nghe nhạc khiến tôi cảm thấy rất vui.
- 心情👆 Chạm để lật thẻ心情 · xīnqíngTâm trạng今天我的心情不错。Jīntiān wǒ de xīnqíng búcuò.Hôm nay tâm trạng của tôi khá tốt.
- 使👆 Chạm để lật thẻ使 · shǐKhiến音乐使我放松。Yīnyuè shǐ wǒ fàngsōng.Âm nhạc khiến tôi thư giãn.
- 景色👆 Chạm để lật thẻ景色 · jǐngsèPhong cảnh山上的景色很漂亮。Shānshàng de jǐngsè hěn piàoliang.Phong cảnh trên núi rất đẹp.
- 压力👆 Chạm để lật thẻ压力 · yālìÁp lực我最近工作很忙,压力很大。Wǒ zuìjìn gōngzuò hěn máng, yālì hěn dà.Gần đây tôi rất bận, áp lực rất lớn.
- 放松👆 Chạm để lật thẻ放松 · fàngsōngThư giãn周末我想在家放松。Zhōumò wǒ xiǎng zài jiā fàngsōng.Cuối tuần tôi muốn thư giãn ở nhà.
- 回忆👆 Chạm để lật thẻ回忆 · huíyìKỷ niệm / Hồi tưởng这是我美好的回忆。我常回忆起小时候的事情。Zhè shì wǒ měihǎo de huíyì. Wǒ cháng huíyì qǐ xiǎoshíhou de shìqíng.Đây là ký ức đẹp của tôi. Tôi thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
- 发生👆 Chạm để lật thẻ发生 · fāshēngXảy ra这件事发生得太突然了。Zhè jiàn shì fāshēng de tài tūrán le.Chuyện này xảy ra quá đột ngột.
- 成为👆 Chạm để lật thẻ成为 · chéngwéiTrở thành他成为了一名老师。Tā chéngwéi le yì míng lǎoshī.Anh ấy đã trở thành một giáo viên.
- 只要👆 Chạm để lật thẻ只要 · zhǐyàoChỉ cần只要努力,就会成功。Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng.Chỉ cần cố gắng thì sẽ thành công.
- 师傅 / 师父👆 Chạm để lật thẻ师傅 / 师父 · shīfuThợ / sư phụ师傅,请问这车多少钱修?Shīfu, qǐngwèn zhè chē duōshao qián xiū?Bác thợ ơi, sửa xe này bao nhiêu tiền?
- 大使馆👆 Chạm để lật thẻ大使馆 · dàshǐguǎnĐại sứ quán我要去大使馆办签证。Wǒ yào qù dàshǐguǎn bàn qiānzhèng.Tôi muốn đến đại sứ quán làm visa.
- 堵车👆 Chạm để lật thẻ堵车 · dǔchēTắc đường今天上班路上堵车了。Jīntiān shàngbān lùshang dǔchē le.Hôm nay đi làm bị tắc đường.
- 距离👆 Chạm để lật thẻ距离 · jùlíKhoảng cách我家和公司距离很近。Wǒ jiā hé gōngsī jùlí hěn jìn.Nhà tôi và công ty rất gần.
- 耐心👆 Chạm để lật thẻ耐心 · nàixīnKiên nhẫn / Sự kiên nhẫn他对孩子很有耐心。他耐心地回答了问题。Tā duì háizi hěn yǒu nàixīn. Tā nàixīn de huídá le wèntí.Anh ấy rất kiên nhẫn với trẻ em. Anh ấy kiên nhẫn trả lời câu hỏi.
- 生命👆 Chạm để lật thẻ生命 · shēngmìngSinh mạng生命比金钱更重要。Shēngmìng bǐ jīnqián gèng zhòngyào.Sinh mạng quan trọng hơn tiền bạc.
- 缺少👆 Chạm để lật thẻ缺少 · quēshǎoThiếu他缺少经验。Tā quēshǎo jīngyàn.Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
- 到处👆 Chạm để lật thẻ到处 · dàochùKhắp nơi公园里到处都是花。Gōngyuán lǐ dàochù dōu shì huā.Trong công viên đâu đâu cũng có hoa.
- 态度👆 Chạm để lật thẻ态度 · tàidùThái độ我喜欢她的工作态度。Wǒ xǐhuan tā de gōngzuò tàidù.Tôi thích thái độ làm việc của cô ấy.
- 无法👆 Chạm để lật thẻ无法 · wúfǎKhông thể我们无法解决这个问题。Wǒmen wúfǎ jiějué zhège wèntí.Chúng tôi không thể giải quyết vấn đề này.
- 由于……因此👆 Chạm để lật thẻ由于……因此 · yóuyú… yīncǐ…Bởi vì… nên…由于天气不好,因此我们取消了活动。Yóuyú tiānqì bù hǎo, yīncǐ wǒmen qǔxiāo le huódòng.Vì thời tiết xấu nên chúng tôi hủy hoạt động.
- 科学👆 Chạm để lật thẻ科学 · kēxuéKhoa học他喜欢研究科学。Tā xǐhuan yánjiū kēxué.Anh ấy thích nghiên cứu khoa học.
- 证明👆 Chạm để lật thẻ证明 · zhèngmíngChứng minh他证明了自己的能力。Tā zhèngmíng le zìjǐ de nénglì.Anh ấy đã chứng minh năng lực của mình.
- 往往👆 Chạm để lật thẻ往往 · wǎngwǎngThường thường有经验的人往往更容易成功。Yǒu jīngyàn de rén wǎngwǎng gèng róngyì chénggōng.Người có kinh nghiệm thường dễ thành công hơn.
- 阳光👆 Chạm để lật thẻ阳光 · yángguāngÁnh nắng / tích cực他是一个很阳光的人。Tā shì yí gè hěn yángguāng de rén.Anh ấy là một người rất tích cực.
- 积极👆 Chạm để lật thẻ积极 · jījíTích cực他对生活很积极。Tā duì shēnghuó hěn jījí.Anh ấy rất tích cực với cuộc sống.
- 特点👆 Chạm để lật thẻ特点 · tèdiǎnĐặc điểm他的最大特点是很开朗。Tā de zuìdà tèdiǎn shì hěn kāilǎng.Đặc điểm lớn nhất của anh ấy là rất cởi mở.
- 得到👆 Chạm để lật thẻ得到 · dédàoNhận được他得到了大家的帮助。Tā dédào le dàjiā de bāngzhù.Anh ấy nhận được sự giúp đỡ của mọi người.