- 流血👆 Chạm để lật thẻ流血 · liúxiěChảy máu你快看看,他的鼻子在流血!Nǐ kuài kànkan, tā de bízi zài liúxiě!Mau xem đi, mũi của anh ấy đang chảy máu!
- 窗户👆 Chạm để lật thẻ窗户 · chuānghuCửa sổ请把窗户打开。Qǐng bǎ chuānghu dǎkāi.Hãy mở cửa sổ ra.
- 擦👆 Chạm để lật thẻ擦 · cāLau, chùi妈妈在擦桌子。Māma zài cā zhuōzi.Mẹ đang lau bàn.
- 气候👆 Chạm để lật thẻ气候 · qìhòuKhí hậu这里的气候很热。Zhèlǐ de qìhòu hěn rè.Khí hậu ở đây rất nóng.
- 估计👆 Chạm để lật thẻ估计 · gūjìDự đoán我估计他明天会来。Wǒ gūjì tā míngtiān huì lái.Tôi đoán ngày mai anh ấy sẽ đến.
- 咳嗽👆 Chạm để lật thẻ咳嗽 · késouHo他感冒了,咳嗽得说不了话。Tā gǎnmào le, késou de shuō bùliǎo huà.Anh ấy bị cảm, ho đến mức không nói được.
- 严重👆 Chạm để lật thẻ严重 · yánzhòngNghiêm trọng他的病情非常严重。Tā de bìngqíng fēicháng yánzhòng.Tình trạng bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
- 空气👆 Chạm để lật thẻ空气 · kōngqìKhông khí公园里的空气很新鲜。Gōngyuán lǐ de kōngqì hěn xīnxiān.Không khí trong công viên rất trong lành.
- 抽烟👆 Chạm để lật thẻ抽烟 · chōu yānHút thuốc抽烟是个不好的习惯。Chōuyān shì gè bù hǎo de xíguàn.Hút thuốc là một thói quen không tốt.
- 动作👆 Chạm để lật thẻ动作 · dòngzuòĐộng tác他的动作很慢。Tā de dòngzuò hěn màn.Động tác của anh ấy rất chậm.
- 帅👆 Chạm để lật thẻ帅 · shuàiĐẹp trai他长得很帅。Tā zhǎng de hěn shuài.Anh ấy rất đẹp trai.
- 出现👆 Chạm để lật thẻ出现 · chūxiànXuất hiện他终于出现了。Tā zhōngyú chūxiàn le.Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
- 后悔👆 Chạm để lật thẻ后悔 · hòuhuǐHối hận我很后悔当时没有努力学习。Wǒ hěn hòuhuǐ dāngshí méiyǒu nǔlì xuéxí.Tôi rất hối hận vì lúc đó không học chăm chỉ.
- 来不及👆 Chạm để lật thẻ来不及 · láibujíKhông kịp火车马上开了,我来不及了。Huǒchē mǎshàng kāi le, wǒ láibují le.Tàu sắp chạy rồi, tôi không kịp nữa.
- 来得及👆 Chạm để lật thẻ来得及 · láidejíKịp现在出发还来得及。Xiànzài chūfā hái láidejí.Bây giờ xuất phát vẫn còn kịp.
- 反对👆 Chạm để lật thẻ反对 · fǎnduìPhản đối没有人反对这个决定。Méiyǒu rén fǎnduì zhège juédìng.Không ai phản đối quyết định này.
- 大夫👆 Chạm để lật thẻ大夫 · dàifuBác sĩ我去医院看大夫。Wǒ qù yīyuàn kàn dàifu.Tôi đến bệnh viện khám bác sĩ.
- 植物👆 Chạm để lật thẻ植物 · zhíwùThực vật公园里有很多植物。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō zhíwù.Trong công viên có rất nhiều thực vật.
- 研究👆 Chạm để lật thẻ研究 · yánjiūNghiên cứu他在研究中国历史。Tā zài yánjiū Zhōngguó lìshǐ.Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
- 超过👆 Chạm để lật thẻ超过 · chāoguòVượt quá这个速度已经超过规定了。Zhège sùdù yǐjīng chāoguò guīdìng le.Tốc độ này đã vượt quá quy định.
- 散步👆 Chạm để lật thẻ散步 · sàn bùĐi dạo我喜欢晚上散步。Wǒ xǐhuan wǎnshang sànbù.Tôi thích đi dạo buổi tối.
- 指👆 Chạm để lật thẻ指 · zhǐChỉ, nói đến我不是指你说的。Wǒ bú shì zhǐ nǐ shuō de.Tôi không phải đang nói đến bạn.
- 精神👆 Chạm để lật thẻ精神 · jīngshénTinh thần他今天看起来很有精神。Tā jīntiān kàn qǐlái hěn yǒu jīngshén.Hôm nay trông anh ấy rất có tinh thần.
- 教授👆 Chạm để lật thẻ教授 · jiàoshòuGiáo sư他是一位著名的教授。Tā shì yí wèi zhùmíng de jiàoshòu.Ông ấy là một giáo sư nổi tiếng.
- 数字👆 Chạm để lật thẻ数字 · shùzìCon số我一看到数字就头疼。Wǒ yí kàndào shùzì jiù tóuténg.Hễ nhìn thấy con số là tôi đau đầu.
- 说明👆 Chạm để lật thẻ说明 · shuōmíngGiải thích, cho thấy这说明他很努力。Zhè shuōmíng tā hěn nǔlì.Điều này cho thấy anh ấy rất cố gắng.
- 要是👆 Chạm để lật thẻ要是 · yàoshiNếu要是下雨,我们就不去。Yàoshi xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù.Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi.
- 既👆 Chạm để lật thẻ既 · jìVừa... vừa...他既聪明又勤奋。Tā jì cōngmíng yòu qínfèn.Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
- 减肥👆 Chạm để lật thẻ减肥 · jiǎn féiGiảm cân她正在减肥。Tā zhèngzài jiǎnféi.Cô ấy đang giảm cân.
- 辛苦👆 Chạm để lật thẻ辛苦 · xīnkǔVất vả他工作很辛苦。Tā gōngzuò hěn xīnkǔ.Anh ấy làm việc rất vất vả.
- 肚子👆 Chạm để lật thẻ肚子 · dùziBụng我肚子有点儿疼。Wǒ dùzi yǒudiǎnr téng.Tôi hơi đau bụng.
- 感情👆 Chạm để lật thẻ感情 · gǎnqíngTình cảm他们的感情很好。Tāmen de gǎnqíng hěn hǎo.Tình cảm của họ rất tốt.
- 烦恼👆 Chạm để lật thẻ烦恼 · fánnǎoBuồn phiền他最近很烦恼。Tā zuìjìn hěn fánnǎo.Gần đây anh ấy rất phiền muộn.
- 掉👆 Chạm để lật thẻ掉 · diàoMất, rơi, hết他把水都喝掉了。Tā bǎ shuǐ dōu hēdiào le.Anh ấy đã uống hết nước rồi.