- 果汁👆 Chạm để lật thẻ果汁 · guǒzhīNước trái cây我喜欢喝苹果汁。Wǒ xǐhuan hē píngguǒzhī.Tôi thích uống nước ép táo.
- 货👆 Chạm để lật thẻ货 · huòHàng hóa这家店的货很好。Zhè jiā diàn de huò hěn hǎo.Hàng ở cửa hàng này rất tốt.
- 售货员👆 Chạm để lật thẻ售货员 · shòuhuòyuánNhân viên bán hàng售货员热情地欢迎我。Shòuhuòyuán rèqíng de huānyíng wǒ.Nhân viên bán hàng nhiệt tình chào đón tôi.
- 袜子👆 Chạm để lật thẻ袜子 · wàziTất我买了三双新袜子。Wǒ mǎile sān shuāng xīn wàzi.Tôi đã mua ba đôi tất mới.
- 打扰👆 Chạm để lật thẻ打扰 · dǎrǎoLàm phiền打扰你一下,可以吗?Dǎrǎo nǐ yíxià, kěyǐ ma?Làm phiền bạn một chút được không?
- 不了👆 Chạm để lật thẻ不了 · bùliǎoKhông thể / không làm được这个行李箱太重了,我拿不了。Zhège xínglǐxiāng tài zhòng le, wǒ ná bùliǎo.Chiếc vali này quá nặng, tôi không thể xách được.
- 竟然👆 Chạm để lật thẻ竟然 · jìngránVậy mà, không ngờ这么远的路,你竟然骑自行车来的。Zhème yuǎn de lù, nǐ jìngrán qí zìxíngchē lái de.Quãng đường xa như vậy mà bạn lại đi bằng xe đạp.
- 西红柿👆 Chạm để lật thẻ西红柿 · xīhóngshìCà chua我买了一些西红柿。Wǒ mǎile yìxiē xīhóngshì.Tôi đã mua một ít cà chua.
- 百分之👆 Chạm để lật thẻ百分之 · bǎifēnzhīPhần trăm这个产品便宜了百分之二十。Zhège chǎnpǐn piányi le bǎifēnzhī èrshí.Sản phẩm này rẻ hơn 20%.
- 倍👆 Chạm để lật thẻ倍 · bèiLần今天的价格是昨天的两倍。Jīntiān de jiàgé shì zuótiān de liǎng bèi.Giá hôm nay gấp đôi hôm qua.
- 皮肤👆 Chạm để lật thẻ皮肤 · pífūDa她的皮肤很好。Tā de pífū hěn hǎo.Da của cô ấy rất đẹp.
- 好处👆 Chạm để lật thẻ好处 · hǎochùLợi ích早睡对身体有很多好处。Zǎo shuì duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochù.Ngủ sớm có rất nhiều lợi ích cho cơ thể.
- 坏处👆 Chạm để lật thẻ坏处 · huàichuTác hại吃太多糖有坏处。Chī tài duō táng yǒu huàichu.Ăn quá nhiều đường có hại.
- 尝👆 Chạm để lật thẻ尝 · chángNếm你尝一尝这个菜。Nǐ cháng yì cháng zhège cài.Bạn thử nếm món này xem.
- 轻👆 Chạm để lật thẻ轻 · qīngNhẹ这个包很轻。Zhège bāo hěn qīng.Cái túi này rất nhẹ.
- 方面👆 Chạm để lật thẻ方面 · fāngmiànPhương diện在学习方面她很努力。Zài xuéxí fāngmiàn tā hěn nǔlì.Trong việc học cô ấy rất chăm chỉ.
- 从……方面看👆 Chạm để lật thẻ从……方面看 · cóng… fāngmiàn kànXét từ phương diện从价格方面看,这个房子不便宜。Cóng jiàgé fāngmiàn kàn, zhège fángzi bù piányi.Xét về giá cả, căn nhà này không rẻ.
- 值得👆 Chạm để lật thẻ值得 · zhídéĐáng这本书值得看。Zhè běn shū zhídé kàn.Cuốn sách này đáng đọc.
- 值👆 Chạm để lật thẻ值 · zhíĐáng giá这部手机值五十块。Zhè bù shǒujī zhí wǔshí kuài.Chiếc điện thoại này đáng giá 50 tệ.
- 活动👆 Chạm để lật thẻ活动 · huódòngHoạt động学校今天举行活动。Xuéxiào jīntiān jǔxíng huódòng.Hôm nay trường tổ chức hoạt động.
- 内👆 Chạm để lật thẻ内 · nèiBên trong / trong khoảng三天内必须完成作业。Sān tiān nèi bìxū wánchéng zuòyè.Phải hoàn thành bài tập trong 3 ngày.
- 免费👆 Chạm để lật thẻ免费 · miǎnfèiMiễn phí这个服务是免费的。Zhège fúwù shì miǎnfèi de.Dịch vụ này là miễn phí.
- 修理👆 Chạm để lật thẻ修理 · xiūlǐSửa chữa我去修理手机。Wǒ qù xiūlǐ shǒujī.Tôi đi sửa điện thoại.
- 支持👆 Chạm để lật thẻ支持 · zhīchíỦng hộ不管怎么样,我都会支持你。Bùguǎn zěnmeyàng, wǒ dōu huì zhīchí nǐ.Dù thế nào tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.
- 举行👆 Chạm để lật thẻ举行 · jǔxíngTổ chức学校举行了一场比赛。Xuéxiào jǔxíngle yì chǎng bǐsài.Trường đã tổ chức một cuộc thi.
- 举办👆 Chạm để lật thẻ举办 · jǔbànTổ chức公司举办了一个活动。Gōngsī jǔbànle yí gè huódòng.Công ty tổ chức một sự kiện.
- 满👆 Chạm để lật thẻ满 · mǎnĐầy杯子满了。Bēizi mǎn le.Cốc đầy rồi.
- 满👆 Chạm để lật thẻ满 · mǎnĐạt đủ满100元可以打折。Mǎn yìbǎi yuán kěyǐ dǎzhé.Đủ 100 tệ thì được giảm giá.
- 其中👆 Chạm để lật thẻ其中 · qízhōngTrong đó我喜欢运动,其中最喜欢跑步。Wǒ xǐhuan yùndòng, qízhōng zuì xǐhuan pǎobù.Tôi thích vận động, trong đó thích nhất là chạy bộ.
- 在……下👆 Chạm để lật thẻ在……下 · zài… xiàTrong điều kiện在这种情况下,我们只能等待。Zài zhè zhǒng qíngkuàng xià, wǒmen zhǐ néng děngdài.Trong tình huống này, chúng ta chỉ có thể chờ đợi.
- 小说👆 Chạm để lật thẻ小说 · xiǎoshuōTiểu thuyết我喜欢看小说。Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō.Tôi thích đọc tiểu thuyết.
- 会员卡👆 Chạm để lật thẻ会员卡 · huìyuánkǎThẻ hội viên我办了一张会员卡。Wǒ bànle yì zhāng huìyuánkǎ.Tôi đã làm một thẻ hội viên.
- 所有👆 Chạm để lật thẻ所有 · suǒyǒuTất cả所有人都来了。Suǒyǒu rén dōu lái le.Tất cả mọi người đều đã đến.
- 获得👆 Chạm để lật thẻ获得 · huòdéĐạt được他终于获得了成功。Tā zhōngyú huòdéle chénggōng.Cuối cùng anh ấy đã đạt được thành công.
- 情况👆 Chạm để lật thẻ情况 · qíngkuàngTình hình请告诉我具体情况。Qǐng gàosu wǒ jùtǐ qíngkuàng.Hãy nói cho tôi tình hình cụ thể.
- 例如👆 Chạm để lật thẻ例如 · lìrúVí dụ我喜欢水果,例如苹果和香蕉。Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, lìrú píngguǒ hé xiāngjiāo.Tôi thích trái cây, ví dụ như táo và chuối.
- 各👆 Chạm để lật thẻ各 · gèCác各国家有不同文化。Gè guójiā yǒu bùtóng wénhuà.Các quốc gia có văn hóa khác nhau.
- 降低👆 Chạm để lật thẻ降低 · jiàngdīGiảm公司需要降低成本。Gōngsī xūyào jiàngdī chéngběn.Công ty cần giảm chi phí.