- 家具👆 Chạm để lật thẻ家具 · jiājùĐồ nội thất我想买一些新家具。Wǒ xiǎng mǎi yìxiē xīn jiājù.Tôi muốn mua một số đồ nội thất mới.
- 沙发👆 Chạm để lật thẻ沙发 · shāfāGhế sofa他一回家就躺在沙发上。Tā yì huíjiā jiù tǎng zài shāfā shàng.Anh ấy vừa về nhà là nằm lên sofa.
- 价格 / 价钱👆 Chạm để lật thẻ价格 / 价钱 · jiàgé / jiàqiánGiá cả这件衣服的价格是多少?Zhè jiàn yīfu de jiàgé shì duōshao?Giá của chiếc áo này là bao nhiêu?
- 打折👆 Chạm để lật thẻ打折 · dǎ zhéGiảm giá这件衣服正在打折。Zhè jiàn yīfu zhèngzài dǎzhé.Chiếc áo này đang được giảm giá.
- 看上去👆 Chạm để lật thẻ看上去 · kàn shàngqùTrông có vẻ这件衣服看上去很漂亮。Zhè jiàn yīfu kàn shàngqù hěn piàoliang.Chiếc áo này trông rất đẹp.
- 质量👆 Chạm để lật thẻ质量 · zhìliàngChất lượng这套沙发的质量很好。Zhè tào shāfā de zhìliàng hěn hǎo.Bộ sofa này có chất lượng rất tốt.
- 肯定👆 Chạm để lật thẻ肯定 · kěndìngChắc chắn他今天没来上课,肯定生病了。Tā jīntiān méi lái shàngkè, kěndìng shēngbìng le.Hôm nay anh ấy không đến lớp, chắc chắn là bị ốm rồi.
- 流行👆 Chạm để lật thẻ流行 · liúxíngThịnh hành这种颜色今年很流行。Zhè zhǒng yánsè jīnnián hěn liúxíng.Màu này năm nay rất thịnh hành.
- 顺便👆 Chạm để lật thẻ顺便 · shùnbiànTiện thể我去超市,顺便帮你买点东西。Wǒ qù chāoshì, shùnbiàn bāng nǐ mǎidiǎn dōngxi.Tôi đi siêu thị, tiện thể mua giúp bạn ít đồ.
- 台👆 Chạm để lật thẻ台 · táiCái (máy móc)我买了一台新电脑。Wǒ mǎile yì tái xīn diànnǎo.Tôi đã mua một chiếc máy tính mới.
- 光👆 Chạm để lật thẻ光 · guāngChỉ你不能光看电视,不写作业。Nǐ bù néng guāng kàn diànshì, bù xiě zuòyè.Bạn không thể chỉ xem TV mà không làm bài tập.
- 实在👆 Chạm để lật thẻ实在 · shízàiThật sự他实在太累了,想休息一下。Tā shízài tài lèi le, xiǎng xiūxi yíxià.Anh ấy thật sự quá mệt, muốn nghỉ một chút.
- 制冷👆 Chạm để lật thẻ制冷 · zhìlěngLàm lạnh空调可以制冷,让房间更舒服。Kōngtiáo kěyǐ zhìlěng, ràng fángjiān gèng shūfu.Điều hòa có thể làm mát, khiến phòng dễ chịu hơn.
- 效果👆 Chạm để lật thẻ效果 · xiàoguǒHiệu quả这台空调的制冷效果很好。Zhè tái kōngtiáo de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.Hiệu quả làm lạnh của chiếc điều hòa này rất tốt.
- 现金👆 Chạm để lật thẻ现金 · xiànjīnTiền mặt我没带现金,可以刷卡吗?Wǒ méi dài xiànjīn, kěyǐ shuākǎ ma?Tôi không mang tiền mặt, có thể quẹt thẻ không?
- 邀请👆 Chạm để lật thẻ邀请 · yāoqǐngMời他邀请我参加生日聚会。Tā yāoqǐng wǒ cānjiā shēngrì jùhuì.Anh ấy mời tôi tham gia tiệc sinh nhật.
- 葡萄👆 Chạm để lật thẻ葡萄 · pútaoNho我买了一串葡萄。Wǒ mǎile yí chuàn pútao.Tôi đã mua một chùm nho.
- 艺术👆 Chạm để lật thẻ艺术 · yìshùNghệ thuật她对艺术非常感兴趣。Tā duì yìshù fēicháng gǎn xìngqù.Cô ấy rất hứng thú với nghệ thuật.
- 广告👆 Chạm để lật thẻ广告 · guǎnggàoQuảng cáo最近电视上的广告太多了。Zuìjìn diànshì shang de guǎnggào tài duō le.Gần đây quảng cáo trên TV quá nhiều.
- 味道👆 Chạm để lật thẻ味道 · wèidàoMùi vị妈妈做的菜味道真香。Māma zuò de cài wèidào zhēn xiāng.Món mẹ nấu rất thơm.
- 优点👆 Chạm để lật thẻ优点 · yōudiǎnƯu điểm每个人都有自己的优点。Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn.Mỗi người đều có ưu điểm riêng.
- 实际👆 Chạm để lật thẻ实际 · shíjìThực tế我们要根据实际情况做决定。Wǒmen yào gēnjù shíjì qíngkuàng zuò juédìng.Chúng ta phải đưa ra quyết định dựa trên tình hình thực tế.
- 实际上👆 Chạm để lật thẻ实际上 · shíjì shangThực tế là实际上,这个问题很简单。Shíjì shang, zhèige wèntí hěn jiǎndān.Thực tế thì vấn đề này rất đơn giản.
- 再说👆 Chạm để lật thẻ再说 · zàishuōHơn nữa今天太晚了,明天再说吧。Jīntiān tài wǎn le, míngtiān zàishuō ba.Hôm nay muộn rồi, để mai nói tiếp.
- 考虑👆 Chạm để lật thẻ考虑 · kǎolǜCân nhắc我会认真考虑你的建议。Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ nǐ de jiànyì.Tôi sẽ cân nhắc nghiêm túc đề xuất của bạn.
- 标准👆 Chạm để lật thẻ标准 · biāozhǔnTiêu chuẩn这家饭店的服务标准很高。Zhè jiā fàndiàn de fúwù biāozhǔn hěn gāo.Tiêu chuẩn phục vụ của nhà hàng này rất cao.
- 样子👆 Chạm để lật thẻ样子 · yàngziDáng vẻ她的样子看起来很高兴。Tā de yàngzi kàn qǐlái hěn gāoxìng.Cô ấy trông rất vui.
- 年龄👆 Chạm để lật thẻ年龄 · niánlíngTuổi他的年龄是20岁。Tā de niánlíng shì 20 suì.Anh ấy 20 tuổi.
- 浪费👆 Chạm để lật thẻ浪费 · làngfèiLãng phí不好好学习就是浪费时间。Bù hǎohǎo xuéxí jiùshì làngfèi shíjiān.Không học hành chăm chỉ là lãng phí thời gian.
- 对……来说👆 Chạm để lật thẻ对……来说 · duì… lái shuōĐối với… mà nói对我来说,健康最重要。Duì wǒ lái shuō, jiànkāng zuì zhòngyào.Đối với tôi mà nói, sức khỏe là quan trọng nhất.
- 购物👆 Chạm để lật thẻ购物 · gòuwùMua sắm周末我和朋友去购物。Zhōumò wǒ hé péngyou qù gòuwù.Cuối tuần tôi đi mua sắm với bạn.
- 尤其👆 Chạm để lật thẻ尤其 · yóuqíĐặc biệt là我喜欢中国文化,尤其是书法。Wǒ xǐhuan Zhōngguó wénhuà, yóuqí shì shūfǎ.Tôi thích văn hóa Trung Quốc, đặc biệt là thư pháp.
- 受到👆 Chạm để lật thẻ受到 · shòudàoNhận được他受到了老师的帮助。Tā shòudào le lǎoshī de bāngzhù.Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ của giáo viên.
- 任何👆 Chạm để lật thẻ任何 · rènhéBất kỳ任何人都可以参加这个活动。Rènhé rén dōu kěyǐ cānjiā zhège huódòng.Bất kỳ ai cũng có thể tham gia hoạt động này.
- 寄👆 Chạm để lật thẻ寄 · jìGửi我给朋友寄了一封信。Wǒ gěi péngyou jìle yì fēng xìn.Tôi đã gửi một bức thư cho bạn.