- 提👆 Chạm để lật thẻ提 · tíNhắc đến, đề cập一提起这件事,他就笑了。Yī tíqǐ zhè jiàn shì, tā jiù xiào le.Hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy cười.
- 提👆 Chạm để lật thẻ提 · tíXách, cầm他手里提着一个黑色的包。Tā shǒu lǐ tízhe yí gè hēisè de bāo.Anh ấy đang xách một chiếc túi màu đen.
- 提👆 Chạm để lật thẻ提 · tíĐưa ra, nêu ra老师请大家提出问题。Lǎoshī qǐng dàjiā tí chū wèntí.Giáo viên yêu cầu mọi người đưa ra câu hỏi.
- 别提了👆 Chạm để lật thẻ别提了 · bié tí leĐừng nhắc nữa别提了,这件事太麻烦了。Bié tí le, zhè jiàn shì tài máfan le.Đừng nhắc nữa, chuyện này phiền phức quá.
- 以为👆 Chạm để lật thẻ以为 · yǐwéiTưởng là我以为他会来,结果他没来。Wǒ yǐwéi tā huì lái, jiéguǒ tā méi lái.Tôi tưởng anh ấy sẽ đến, nhưng cuối cùng lại không.
- 份👆 Chạm để lật thẻ份 · fènLượng từ (cho công việc, tài liệu...)我找到了一份新工作。Wǒ zhǎodàole yí fèn xīn gōngzuò.Tôi đã tìm được một công việc mới.
- 完全👆 Chạm để lật thẻ完全 · wánquánHoàn toàn我完全同意你的看法。Wǒ wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ.Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
- 赚👆 Chạm để lật thẻ赚 · zhuànKiếm tiền他努力工作,所以赚了很多钱。Tā nǔlì gōngzuò, suǒyǐ zhuànle hěn duō qián.Anh ấy làm việc chăm chỉ nên kiếm được rất nhiều tiền.
- 调查👆 Chạm để lật thẻ调查 · diàocháĐiều tra根据调查结果,大多数人喜欢在城市工作。Gēnjù diàochá jiéguǒ, dà duōshù rén xǐhuan zài chéngshì gōngzuò.Theo kết quả khảo sát, đa số mọi người thích làm việc ở thành phố.
- 原来👆 Chạm để lật thẻ原来 · yuánláiHóa ra原来他已经知道这件事了。Yuánlái tā yǐjīng zhīdào zhè jiàn shì le.Hóa ra anh ấy đã biết chuyện này rồi.
- 原来👆 Chạm để lật thẻ原来 · yuánláiTrước đây现在的生活比原来好多了。Xiànzài de shēnghuó bǐ yuánlái hǎo duō le.Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước đây nhiều.
- 计划👆 Chạm để lật thẻ计划 · jìhuàKế hoạch我做了一份学习计划。Wǒ zuòle yí fèn xuéxí jìhuà.Tôi đã lập một kế hoạch học tập.
- 计划👆 Chạm để lật thẻ计划 · jìhuàLên kế hoạch我们先计划一下再开始。Wǒmen xiān jìhuà yíxià zài kāishǐ.Chúng ta lên kế hoạch trước rồi bắt đầu.
- 提前👆 Chạm để lật thẻ提前 · tíqiánLàm sớm我们要提前完成任务。Wǒmen yào tíqián wánchéng rènwu.Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ sớm.
- 提醒👆 Chạm để lật thẻ提醒 · tíxǐngNhắc nhở妈妈提醒我别忘了带雨伞。Māma tíxǐng wǒ bié wàngle dài yǔsǎn.Mẹ nhắc tôi đừng quên mang ô.
- 保证👆 Chạm để lật thẻ保证 · bǎozhèngĐảm bảo我保证不会再迟到了。Wǒ bǎozhèng bú huì zài chídào le.Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn nữa.
- 乱👆 Chạm để lật thẻ乱 · luànLộn xộn他的房间总是很乱。Tā de fángjiān zǒngshì hěn luàn.Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.
- 生意👆 Chạm để lật thẻ生意 · shēngyìKinh doanh他在做服装生意。Tā zài zuò fúzhuāng shēngyì.Anh ấy đang kinh doanh quần áo.
- 谈👆 Chạm để lật thẻ谈 · tánNói chuyện, thảo luận我们正在谈工作。Wǒmen zhèngzài tán gōngzuò.Chúng tôi đang bàn về công việc.
- 并👆 Chạm để lật thẻ并 · bìngPhó từ (nhấn mạnh phủ định)这件事并不容易。Zhè jiàn shì bìng bù róngyì.Việc này không hề dễ.
- 积累👆 Chạm để lật thẻ积累 · jīlěiTích lũy他在工作中积累了很多经验。Tā zài gōngzuò zhōng jīlěile hěn duō jīngyàn.Anh ấy đã tích lũy nhiều kinh nghiệm trong công việc.
- 经验👆 Chạm để lật thẻ经验 · jīngyànKinh nghiệm他有丰富的工作经验。Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.
- 一切👆 Chạm để lật thẻ一切 · yíqièTất cả我相信一切都会好起来。Wǒ xiāngxìn yíqiè dōu huì hǎo qǐlái.Tôi tin mọi thứ sẽ tốt lên.
- 按照👆 Chạm để lật thẻ按照 · ànzhàoTheo我们要按照计划进行。Wǒmen yào ànzhào jìhuà jìnxíng.Chúng ta phải tiến hành theo kế hoạch.
- 成功👆 Chạm để lật thẻ成功 · chénggōngThành công他终于成功了。Tā zhōngyú chénggōng le.Cuối cùng anh ấy đã thành công.
- 顺利👆 Chạm để lật thẻ顺利 · shùnlìThuận lợi希望你考试顺利。Xīwàng nǐ kǎoshì shùnlì.Chúc bạn thi thuận lợi.
- 感谢👆 Chạm để lật thẻ感谢 · gǎnxièCảm ơn非常感谢你的帮助。Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 消息👆 Chạm để lật thẻ消息 · xiāoxiTin tức我听到一个好消息。Wǒ tīngdào yí gè hǎo xiāoxi.Tôi nghe được một tin tốt.
- 按时👆 Chạm để lật thẻ按时 · ànshíĐúng hạn我们必须按时完成作业。Wǒmen bìxū ànshí wánchéng zuòyè.Chúng ta phải hoàn thành bài tập đúng hạn.
- 奖金👆 Chạm để lật thẻ奖金 · jiǎngjīnTiền thưởng公司年底会发奖金。Gōngsī niándǐ huì fā jiǎngjīn.Công ty sẽ phát thưởng vào cuối năm.
- 工资👆 Chạm để lật thẻ工资 · gōngzīTiền lương他每个月的工资很高。Tā měi gè yuè de gōngzī hěn gāo.Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.
- 方法👆 Chạm để lật thẻ方法 · fāngfǎPhương pháp我正在找更好的学习方法。Wǒ zhèngzài zhǎo gèng hǎo de xuéxí fāngfǎ.Tôi đang tìm phương pháp học tốt hơn.
- 知识👆 Chạm để lật thẻ知识 · zhīshiKiến thức阅读能丰富我们的知识。Yuèdú néng fēngfù wǒmen de zhīshi.Đọc sách giúp làm phong phú kiến thức.
- 不得不👆 Chạm để lật thẻ不得不 · bù dé bùBuộc phải我生病了,不得不请假。Wǒ shēngbìng le, bù dé bù qǐngjià.Tôi bị ốm nên buộc phải xin nghỉ.
- 甚至👆 Chạm để lật thẻ甚至 · shènzhìThậm chí他很忙,甚至没有时间吃饭。Tā hěn máng, shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.Anh ấy rất bận, thậm chí không có thời gian ăn.
- 责任👆 Chạm để lật thẻ责任 · zérènTrách nhiệm这是他的责任。Zhè shì tā de zérèn.Đây là trách nhiệm của anh ấy.
- 责任心👆 Chạm để lật thẻ责任心 · zérèn xīnTinh thần trách nhiệm他工作很认真,很有责任心。Tā gōngzuò hěn rènzhēn, hěn yǒu zérèn xīn.Anh ấy làm việc rất nghiêm túc và có trách nhiệm.