- 挺👆 Chạm để lật thẻ挺 · tǐngKhá, rất她挺聪明的,同事们都喜欢她。Tā tǐng cōngmíng de, tóngshìmen dōu xǐhuan tā.Cô ấy khá thông minh, đồng nghiệp đều thích cô ấy.
- 紧张👆 Chạm để lật thẻ紧张 · jǐnzhāngCăng thẳng第一次面试,他有点紧张。Dì yī cì miànshì, tā yǒudiǎn jǐnzhāng.Lần đầu phỏng vấn, anh ấy hơi căng thẳng.
- 信心👆 Chạm để lật thẻ信心 · xìnxīnSự tự tin我对自己的能力很有信心。Wǒ duì zìjǐ de nénglì hěn yǒu xìnxīn.Tôi rất tự tin vào năng lực của mình.
- 能力👆 Chạm để lật thẻ能力 · nénglìNăng lực她的组织能力很强。Tā de zǔzhī nénglì hěn qiáng.Khả năng tổ chức của cô ấy rất tốt.
- 招聘👆 Chạm để lật thẻ招聘 · zhāopìnTuyển dụng我们公司正在招聘新员工。Wǒmen gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng.Công ty chúng tôi đang tuyển nhân viên mới.
- 提供👆 Chạm để lật thẻ提供 · tígōngCung cấp公司为员工提供午餐。Gōngsī wèi yuángōng tígōng wǔcān.Công ty cung cấp bữa trưa cho nhân viên.
- 负责👆 Chạm để lật thẻ负责 · fùzéPhụ trách他负责公司的 market 工作。Tā fùzé gōngsī de shìchǎng gōngzuò.Anh ấy phụ trách công việc marketing của công ty.
- 本来👆 Chạm để lật thẻ本来 · běnláiVốn dĩ我本来想去旅游,可是生病了。Wǒ běnlái xiǎng qù lǚyóu, kěshì shēngbìng le.Tôi vốn định đi du lịch nhưng lại bị ốm.
- 应聘👆 Chạm để lật thẻ应聘 · yìngpìnỨng tuyển他应聘了那家外企的经理职位。Tā yìngpìn le nà jiā wàiqǐ de jīnglǐ zhíwèi.Anh ấy ứng tuyển vị trí quản lý của công ty nước ngoài đó.
- 材料👆 Chạm để lật thẻ材料 · cáiliàoTài liệu请把报名材料交到办公室。Qǐng bǎ bàomíng cáiliào jiāo dào bàngōngshì.Hãy nộp tài liệu đăng ký đến văn phòng.
- 符合👆 Chạm để lật thẻ符合 · fúhéPhù hợp你的经验很符合公司的要求。Nǐ de jīngyàn hěn fúhé gōngsī de yāoqiú.Kinh nghiệm của bạn rất phù hợp với yêu cầu công ty.
- 通知👆 Chạm để lật thẻ通知 · tōngzhīThông báo公司明天会通知你结果。Gōngsī míngtiān huì tōngzhī nǐ jiéguǒ.Công ty sẽ thông báo kết quả cho bạn vào ngày mai.
- 律师👆 Chạm để lật thẻ律师 · lǜshīLuật sư他是一名经验丰富的律师。Tā shì yī míng jīngyàn fēngfù de lǜshī.Anh ấy là một luật sư giàu kinh nghiệm.
- 专业👆 Chạm để lật thẻ专业 · zhuānyèChuyên ngành我的专业是法律。Wǒ de zhuānyè shì fǎlǜ.Chuyên ngành của tôi là luật.
- 另外👆 Chạm để lật thẻ另外 · lìngwàiNgoài ra我买了一件衣服,另外还买了双鞋。Wǒ mǎile yī jiàn yīfu, lìngwài hái mǎile shuāng xié.Tôi mua một chiếc áo, ngoài ra còn mua thêm một đôi giày.
- 收入👆 Chạm để lật thẻ收入 · shōurùThu nhập他的月收入很高。Tā de yuè shōurù hěn gāo.Thu nhập hàng tháng của anh ấy rất cao.
- 咱们👆 Chạm để lật thẻ咱们 · zánmenChúng ta咱们明天去看电影吧。Zánmen míngtiān qù kàn diànyǐng ba.Chúng ta ngày mai đi xem phim nhé.
- 安排👆 Chạm để lật thẻ安排 · ānpáiSắp xếp老师安排我负责接待客人。Lǎoshī ānpái wǒ fùzé jiēdài kèrén.Giáo viên sắp xếp tôi phụ trách đón tiếp khách.
- 首先👆 Chạm để lật thẻ首先 · shǒuxiānTrước hết首先,我想感谢大家的帮助。Shǒuxiān, wǒ xiǎng gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.Trước hết, tôi muốn cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.
- 正式👆 Chạm để lật thẻ正式 · zhèngshìChính thức今天是正式上班的第一天。Jīntiān shì zhèngshì shàngbān de dì yī tiān.Hôm nay là ngày đầu tiên đi làm chính thức.
- 留👆 Chạm để lật thẻ留 · liúĐể lại他给我留了一张纸条。Tā gěi wǒ liúle yī zhāng zhǐtiáo.Anh ấy để lại cho tôi một mẩu giấy.
- 其次👆 Chạm để lật thẻ其次 · qícìThứ hai, tiếp theo首先要努力学习,其次要注意身体。Shǒuxiān yào nǔlì xuéxí, qícì yào zhùyì shēntǐ.Trước hết phải học chăm, thứ hai là chú ý sức khỏe.
- 诚实👆 Chạm để lật thẻ诚实 · chéngshíTrung thực他是一个很诚实的员工。Tā shì yí ge hěn chéngshí de yuángōng.Anh ấy là một nhân viên rất trung thực.
- 改变👆 Chạm để lật thẻ改变 · gǎibiànThay đổi他的态度完全改变了。Tā de tàidù wánquán gǎibiàn le.Thái độ của anh ấy đã hoàn toàn thay đổi.
- 感觉👆 Chạm để lật thẻ感觉 · gǎnjuéCảm thấy / Cảm giác我感觉今天比昨天冷。Wǒ gǎnjué jīntiān bǐ zuótiān lěng.Tôi cảm thấy hôm nay lạnh hơn hôm qua.
- 判断👆 Chạm để lật thẻ判断 · pànduànPhán đoán你不能只看外表来判断一个人。Nǐ bùnéng zhǐ kàn wàibiǎo lái pànduàn yí ge rén.Bạn không thể chỉ nhìn bề ngoài để đánh giá một người.
- 顾客👆 Chạm để lật thẻ顾客 · gùkèKhách hàng这家店的顾客很多。Zhè jiā diàn de gùkè hěn duō.Cửa hàng này có rất nhiều khách.
- 准时👆 Chạm để lật thẻ准时 · zhǔnshíĐúng giờ他每天都准时上班。Tā měitiān dōu zhǔnshí shàngbān.Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.
- 不管👆 Chạm để lật thẻ不管 · bùguǎnBất kể不管结果如何,我都支持你。Bùguǎn jiéguǒ rúhé, wǒ dōu zhīchí nǐ.Dù kết quả thế nào tôi cũng ủng hộ bạn.
- 与👆 Chạm để lật thẻ与 · yǔVới (giống 和)他与老师关系很好。Tā yǔ lǎoshī guānxì hěn hǎo.Anh ấy có quan hệ rất tốt với giáo viên.