- 加油站👆 Chạm để lật thẻ加油站 · jiāyóuzhànTrạm xăng (Danh từ)去机场的路上有加油站吗?Qù jīchǎng de lù shang yǒu jiāyóuzhàn ma?Trên đường đi sân bay có trạm xăng không?
- 航班👆 Chạm để lật thẻ航班 · hángbānChuyến bay (Danh từ)你去北京的航班是几点的?Nǐ qù Běijīng de hángbān shì jǐ diǎn de?Chuyến bay của bạn đi Bắc Kinh lúc mấy giờ?
- 推迟👆 Chạm để lật thẻ推迟 · tuīchíHoãn lại (Động từ)我的航班推迟了一个小时。Wǒ de hángbān tuīchí le yí gè xiǎoshí.Chuyến bay của tôi bị hoãn 1 tiếng.
- 高速公路👆 Chạm để lật thẻ高速公路 · gāosù gōnglùĐường cao tốc (Danh từ)我们马上就能上高速公路。Wǒmen mǎshàng jiù néng shàng gāosù gōnglù.Chúng tôi sắp lên đường cao tốc rồi.
- 登机牌👆 Chạm để lật thẻ登机牌 · dēngjīpáiThẻ lên máy bay (Danh từ)请问在哪里可以换登机牌?Qǐngwèn zài nǎlǐ kěyǐ huàn dēngjīpái?Xin hỏi đổi thẻ lên máy bay ở đâu?
- 首都👆 Chạm để lật thẻ首都 · shǒudūThủ đô (Danh từ)我到了首都再联系你。Wǒ dào le shǒudū zài liánxì nǐ.Tôi đến thủ đô rồi sẽ liên lạc với bạn.
- 长江👆 Chạm để lật thẻ长江 · ChángjiāngSông Trường Giang (Danh từ)我们开车经过长江大桥。Wǒmen kāichē jīngguò Chángjiāng dàqiáo.Chúng tôi lái xe qua cầu Trường Giang.
- 拐👆 Chạm để lật thẻ拐 · guǎiRẽ (Động từ)过了桥往右拐就到了。Guò le qiáo wǎng yòu guǎi jiù dào le.Qua cầu rẽ phải là tới.
- 旅行👆 Chạm để lật thẻ旅行 · lǚxíngDu lịch (Động/Danh từ)我们打算周末去旅行。Wǒmen dǎsuàn zhōumò qù lǚxíng.Chúng tôi dự định cuối tuần đi du lịch.
- 怪👆 Chạm để lật thẻ怪 · guàiRất (Phó từ)这件衣服怪漂亮的。Zhè jiàn yīfu guài piàoliang de.Bộ đồ này đẹp thật đấy.
- 可怜👆 Chạm để lật thẻ可怜 · kěliánĐáng thương (Tính từ)他没有时间休息,真可怜。Tā méiyǒu shíjiān xiūxi, zhēn kělián.Anh ấy không có thời gian nghỉ ngơi, thật đáng thương.
- 斜👆 Chạm để lật thẻ斜 · xiéNghiêng (Tính từ)他斜着坐在椅子上。Tā xié zhe zuò zài yǐzi shang.Anh ấy ngồi nghiêng trên ghế.
- 对面👆 Chạm để lật thẻ对面 · duìmiànĐối diện (Danh từ)银行就在学校对面。Yínháng jiù zài xuéxiào duìmiàn.Ngân hàng ở ngay đối diện trường.
- 烤鸭👆 Chạm để lật thẻ烤鸭 · kǎoyāVịt quay (Danh từ)我想吃北京烤鸭。Wǒ xiǎng chī Běijīng kǎoyā.Tôi muốn ăn vịt quay Bắc Kinh.
- 祝贺👆 Chạm để lật thẻ祝贺 · zhùhèChúc mừng (Động từ)祝贺你通过考试。Zhùhè nǐ tōngguò kǎoshì.Chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi.
- 合格👆 Chạm để lật thẻ合格 · hégéĐạt tiêu chuẩn (Động/Tính từ)他的成绩都合格。Tā de chéngjì dōu hégé.Thành tích của anh ấy đều đạt yêu cầu.
- 成千上万👆 Chạm để lật thẻ成千上万 · chéng qiān shàng wànHàng ngàn hàng vạn (Thành ngữ)这里有成千上万的人。Zhèlǐ yǒu chéng qiān shàng wàn de rén.Ở đây có hàng ngàn hàng vạn người.
- 干杯👆 Chạm để lật thẻ干杯 · gān bēiCạn ly (Động từ)我们一起干杯吧!Wǒmen yìqǐ gān bēi ba!Chúng ta cùng cạn ly nhé!
- 民族👆 Chạm để lật thẻ民族 · mínzúDân tộc (Danh từ)越南有很多民族。Yuènán yǒu hěn duō mínzú.Việt Nam có nhiều dân tộc.
- 打扮👆 Chạm để lật thẻ打扮 · dǎbanTrang điểm, ăn mặc (Động từ)她今天打扮得很漂亮。Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp.
- 笑话👆 Chạm để lật thẻ笑话 · xiàohuaTruyện cười (Danh từ)他讲了一个很好笑的笑话。Tā jiǎng le yí gè hěn hǎoxiào de xiàohua.Anh ấy kể một câu chuyện cười rất hay.
- 存👆 Chạm để lật thẻ存 · cúnGửi, cất (Động từ)我想存一点钱。Wǒ xiǎng cún yìdiǎn qián.Tôi muốn tiết kiệm một ít tiền.
- 钥匙👆 Chạm để lật thẻ钥匙 · yàoshiChìa khóa (Danh từ)我找不到钥匙了。Wǒ zhǎo bú dào yàoshi le.Tôi không tìm thấy chìa khóa.
- 究竟👆 Chạm để lật thẻ究竟 · jiūjìngRốt cuộc (Phó từ)你究竟想说什么?Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme?Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
- 棵👆 Chạm để lật thẻ棵 · kēCây (Lượng từ)院子里有一棵树。Yuànzi lǐ yǒu yì kē shù.Trong sân có một cây.
- 月份👆 Chạm để lật thẻ月份 · yuèfènTháng (Danh từ)三月份天气很好。Sān yuèfèn tiānqì hěn hǎo.Thời tiết tháng 3 rất đẹp.
- 汤👆 Chạm để lật thẻ汤 · tāngCanh (Danh từ)我先喝点汤。Wǒ xiān hē diǎn tāng.Tôi uống chút canh trước.
- 鲜美👆 Chạm để lật thẻ鲜美 · xiānměiTươi ngon (Tính từ)这道菜味道很鲜美。Zhè dào cài wèidào hěn xiānměi.Món ăn này rất ngon.
- 对话👆 Chạm để lật thẻ对话 · duìhuàHội thoại (Danh/Động từ)我们用中文对话吧。Wǒmen yòng Zhōngwén duìhuà ba.Chúng ta hãy nói chuyện bằng tiếng Trung nhé.
- 普通话👆 Chạm để lật thẻ普通话 · pǔtōnghuàTiếng phổ thông (Danh từ)他普通话说得很好。Tā pǔtōnghuà shuō de hěn hǎo.Anh ấy nói tiếng phổ thông rất tốt.
- 味儿👆 Chạm để lật thẻ味儿 · wèirGiọng/đặc trưng (Danh từ)他说话有北京味儿。Tā shuōhuà yǒu Běijīng wèir.Cách nói của anh ấy có giọng Bắc Kinh.
- 小吃👆 Chạm để lật thẻ小吃 · xiǎochīĐồ ăn vặt (Danh từ)我喜欢吃路边小吃。Wǒ xǐhuan chī lùbiān xiǎochī.Tôi thích ăn đồ ăn vặt ven đường.
- 收拾👆 Chạm để lật thẻ收拾 · shōushiDọn dẹp (Động từ)我正在收拾房间。Wǒ zhèngzài shōushi fángjiān.Tôi đang dọn phòng.
- 目的地👆 Chạm để lật thẻ目的地 · mùdìdìĐiểm đến (Danh từ)我们快到目的地了。Wǒmen kuài dào mùdìdì le.Chúng tôi sắp đến nơi rồi.
- 出发👆 Chạm để lật thẻ出发 · chūfāXuất phát (Động từ)我们明天早上出发。Wǒmen míngtiān zǎoshang chūfā.Chúng tôi xuất phát vào sáng mai.
- 辣👆 Chạm để lật thẻ辣 · làCay (Tính từ)这道菜很辣。Zhè dào cài hěn là.Món này rất cay.
- 香👆 Chạm để lật thẻ香 · xiāngThơm (Tính từ)这个面包很香。Zhège miànbāo hěn xiāng.Bánh mì này rất thơm.
- 酸👆 Chạm để lật thẻ酸 · suānChua (Tính từ)这个水果有点酸。Zhège shuǐguǒ yǒudiǎn suān.Trái cây này hơi chua.
- 精神百倍👆 Chạm để lật thẻ精神百倍 · jīngshén bǎibèiTràn đầy năng lượng (Thành ngữ)今天我精神百倍。Jīntiān wǒ jīngshén bǎibèi.Hôm nay tôi tràn đầy năng lượng.