- 适应👆 Chạm để lật thẻ适应 · shìyìngthích nghi来中国快一年了,我已经适应这儿的生活了。Đến Trung Quốc gần một năm rồi, tôi đã thích nghi với cuộc sống ở đây.
- 交👆 Chạm để lật thẻ交 · jiāokết giao / nộp他喜欢交不同国家的朋友。Anh ấy thích kết bạn với người từ nhiều quốc gia.
- 平时👆 Chạm để lật thẻ平时 · píngshíbình thường他平时很少看电视。Bình thường anh ấy ít xem TV.
- 逛👆 Chạm để lật thẻ逛 · guàngđi dạo我周末喜欢跟朋友逛街。Cuối tuần tôi thích đi dạo phố với bạn.
- 短信👆 Chạm để lật thẻ短信 · duǎnxìntin nhắn我给他发了一条短信。Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn.
- 正好👆 Chạm để lật thẻ正好 · zhènghǎođúng lúc他打电话来时我正好在吃饭。Lúc anh ấy gọi điện thì tôi đang ăn.
- 聚会👆 Chạm để lật thẻ聚会 · jùhuìtụ họp我们每年都有一次同学聚会。Mỗi năm chúng tôi đều có một buổi họp lớp.
- 联系👆 Chạm để lật thẻ联系 · liánxìliên hệ我们一直保持联系。Chúng tôi luôn giữ liên lạc.
- 校园👆 Chạm để lật thẻ校园 · xiàoyuánkhuôn viên trường这个校园很漂亮,我很喜欢在这里学习。Khuôn viên này rất đẹp, tôi rất thích học ở đây.
- 差不多👆 Chạm để lật thẻ差不多 · chàbuduōgần như我们俩年龄差不多。Hai chúng tôi gần bằng tuổi nhau.
- 专门👆 Chạm để lật thẻ专门 · zhuānménđặc biệt我专门来找你。Tôi đặc biệt đến tìm bạn.
- 毕业👆 Chạm để lật thẻ毕业 · bìyètốt nghiệp我明年大学毕业。Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
- 麻烦👆 Chạm để lật thẻ麻烦 · máfanlàm phiền麻烦你帮我一下。Làm phiền bạn giúp tôi một chút.
- 好像👆 Chạm để lật thẻ好像 · hǎoxiànghình như他好像有点累。Anh ấy hình như hơi mệt.
- 重新👆 Chạm để lật thẻ重新 · chóngxīnlại, lại lần nữa我想重新开始学习汉语。Tôi muốn bắt đầu học tiếng Trung lại từ đầu.
- 尽管👆 Chạm để lật thẻ尽管 · jǐnguǎnmặc dù尽管下雨,我们还是去上课。Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi học.
- 真正👆 Chạm để lật thẻ真正 · zhēnzhèngthật sự他是真正的朋友。Anh ấy là một người bạn thật sự.
- 友谊👆 Chạm để lật thẻ友谊 · yǒuyìtình bạn我们的友谊很深。Tình bạn của chúng tôi rất sâu sắc.
- 丰富👆 Chạm để lật thẻ丰富 · fēngfùlàm phong phú读书可以丰富知识。Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức.
- 无聊👆 Chạm để lật thẻ无聊 · wúliáochán今天在家太无聊了。Hôm nay ở nhà quá chán.
- 讨厌👆 Chạm để lật thẻ讨厌 · tǎoyànghét我讨厌下雨天。Tôi ghét những ngày mưa.
- 却👆 Chạm để lật thẻ却 · quènhưng mà我想去,他却不想去。Tôi muốn đi nhưng anh ấy lại không muốn.
- 周围👆 Chạm để lật thẻ周围 · zhōuwéixung quanh学校周围有很多商店。Xung quanh trường có rất nhiều cửa hàng.
- 交流👆 Chạm để lật thẻ交流 · jiāoliúgiao lưu我们常常在网上交流。Chúng tôi thường xuyên giao lưu trên mạng.
- 理解👆 Chạm để lật thẻ理解 · lǐjiěhiểu我能理解你的想法。Tôi có thể hiểu suy nghĩ của bạn.
- 镜子👆 Chạm để lật thẻ镜子 · jìngzigương她在镜子前整理头发。Cô ấy chỉnh lại tóc trước gương.
- 而👆 Chạm để lật thẻ而 · érmà他聪明而努力。Anh ấy thông minh mà chăm chỉ.
- 当👆 Chạm để lật thẻ当 · dāngkhi当我到家时,天已经黑了。Khi tôi về đến nhà thì trời đã tối.
- 困难👆 Chạm để lật thẻ困难 · kùnnankhó khăn我们一起面对困难。Chúng tôi cùng nhau đối mặt với khó khăn.
- 及时👆 Chạm để lật thẻ及时 · jíshíkịp thời医生及时救了他。Bác sĩ đã kịp thời cứu anh ấy.
- 陪👆 Chạm để lật thẻ陪 · péiở bên他陪我去看电影。Anh ấy ở bên tôi cùng đi xem phim.