- 学期👆 Chạm để lật thẻ学期 · xuéqīHọc kỳ (Danh từ)马克申请下个学期继续在学校学习。Mǎkè shēnqǐng xià gè xuéqī jìxù zài xuéxiào xuéxí.Mark đăng ký học tiếp học kỳ sau tại trường.
- 出生👆 Chạm để lật thẻ出生 · chūshēngSinh ra (Động từ)表格上要填写出生年月等信息。Biǎogé shàng yào tiánxiě chūshēng niányuè děng xìnxī.Trên biểu mẫu cần điền thông tin như ngày tháng năm sinh.
- 性别👆 Chạm để lật thẻ性别 · xìngbiéGiới tính (Danh từ)请填写你的姓名和性别。Qǐng tiánxiě nǐ de xìngmíng hé xìngbié.Hãy điền họ tên và giới tính của bạn.
- 道歉👆 Chạm để lật thẻ道歉 · dàoqiànXin lỗi (Động từ)这件事是我不对,我向你道歉。Zhè jiàn shì shì wǒ bù duì, wǒ xiàng nǐ dàoqiàn.Việc này là lỗi của tôi, tôi xin lỗi bạn.
- 打印👆 Chạm để lật thẻ打印 · dǎyìnIn (Động từ)我给你重新打印一份。Wǒ gěi nǐ chóngxīn dǎyìn yí fèn.Tôi in lại cho bạn một bản.
- 复印👆 Chạm để lật thẻ复印 · fùyìnPhoto (Động từ)请帮我复印这份文件。Qǐng bāng wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn.Hãy giúp tôi photo tài liệu này.
- 饺子👆 Chạm để lật thẻ饺子 · jiǎoziSủi cảo (Danh từ)我很喜欢吃饺子。Wǒ hěn xǐhuan chī jiǎozi.Tôi rất thích ăn sủi cảo.
- 刀👆 Chạm để lật thẻ刀 · dāoCon dao (Danh từ)他用刀切水果。Tā yòng dāo qiē shuǐguǒ.Anh ấy dùng dao cắt trái cây.
- 切👆 Chạm để lật thẻ切 · qiēCắt (Động từ)妈妈在厨房切菜。Māma zài chúfáng qiē cài.Mẹ đang cắt rau trong bếp.
- 破👆 Chạm để lật thẻ破 · pòRách, hỏng (Động/Tính từ)他的衣服破了。Tā de yīfu pò le.Quần áo của anh ấy bị rách.
- 脱👆 Chạm để lật thẻ脱 · tuōCởi (Động từ)进屋要脱鞋。Jìn wū yào tuō xié.Vào nhà phải cởi giày.
- 理发👆 Chạm để lật thẻ理发 · lǐfàCắt tóc (Động từ)我想去理发。Wǒ xiǎng qù lǐfà.Tôi muốn đi cắt tóc.
- 包子👆 Chạm để lật thẻ包子 · bāoziBánh bao (Danh từ)我买了两个包子。Wǒ mǎi le liǎng gè bāozi.Tôi mua hai cái bánh bao.
- 口袋👆 Chạm để lật thẻ口袋 · kǒudàiTúi (quần áo) (Danh từ)手机在我的口袋里。Shǒujī zài wǒ de kǒudài lǐ.Điện thoại ở trong túi của tôi.
- 零钱👆 Chạm để lật thẻ零钱 · língqiánTiền lẻ (Danh từ)我没有零钱。Wǒ méiyǒu língqián.Tôi không có tiền lẻ.
- 打招呼👆 Chạm để lật thẻ打招呼 · dǎ zhāohuChào hỏi (Động từ)见面要先打招呼。Jiànmiàn yào xiān dǎ zhāohu.Gặp nhau phải chào trước.
- 戴👆 Chạm để lật thẻ戴 · dàiĐeo (Động từ)他戴着一副眼镜。Tā dài zhe yí fù yǎnjìng.Anh ấy đeo một cặp kính.
- 眼镜👆 Chạm để lật thẻ眼镜 · yǎnjìngKính (Danh từ)我的眼镜不见了。Wǒ de yǎnjìng bú jiàn le.Kính của tôi bị mất rồi.
- 舞蹈👆 Chạm để lật thẻ舞蹈 · wǔdǎoMúa (Danh từ)她喜欢学习舞蹈。Tā xǐhuan xuéxí wǔdǎo.Cô ấy thích học múa.
- 国籍👆 Chạm để lật thẻ国籍 · guójíQuốc tịch (Danh từ)他的国籍是中国。Tā de guójí shì Zhōngguó.Quốc tịch của anh ấy là Trung Quốc.
- 抬👆 Chạm để lật thẻ抬 · táiNhấc lên (Động từ)请抬起头。Qǐng tái qǐ tóu.Hãy ngẩng đầu lên.
- 胳膊👆 Chạm để lật thẻ胳膊 · gēboCánh tay (Danh từ)我的胳膊很痛。Wǒ de gēbo hěn tòng.Tay tôi rất đau.
- 转👆 Chạm để lật thẻ转 · zhuǎnQuay (Động từ)请向右转。Qǐng xiàng yòu zhuǎn.Hãy rẽ phải.
- 租👆 Chạm để lật thẻ租 · zūThuê (Động từ)我想租一套房子。Wǒ xiǎng zū yí tào fángzi.Tôi muốn thuê một căn nhà.
- 吵👆 Chạm để lật thẻ吵 · chǎoỒn (Tính từ)这里太吵了。Zhèlǐ tài chǎo le.Ở đây quá ồn.
- 厨房👆 Chạm để lật thẻ厨房 · chúfángNhà bếp (Danh từ)厨房很干净。Chúfáng hěn gānjìng.Nhà bếp rất sạch.
- 房东👆 Chạm để lật thẻ房东 · fángdōngChủ nhà (Danh từ)房东人很好。Fángdōng rén hěn hǎo.Chủ nhà rất tốt.
- 占线👆 Chạm để lật thẻ占线 · zhànxiànMáy bận (Động từ)电话一直占线。Diànhuà yìzhí zhànxiàn.Điện thoại luôn bận.
- 第二天👆 Chạm để lật thẻ第二天 · dì-èr tiānNgày hôm sau (Danh từ)第二天我很晚才起床。Dì-èr tiān wǒ hěn wǎn cái qǐchuáng.Ngày hôm sau tôi dậy rất muộn.
- 小区👆 Chạm để lật thẻ小区 · xiǎoqūKhu dân cư (Danh từ)这个小区很安静。Zhège xiǎoqū hěn ānjìng.Khu dân cư này rất yên tĩnh.
- 功夫👆 Chạm để lật thẻ功夫 · gōngfuVõ thuật (Danh từ)他会中国功夫。Tā huì Zhōngguó gōngfu.Anh ấy biết võ Trung Quốc.
- 乒乓球👆 Chạm để lật thẻ乒乓球 · pīngpāngqiúBóng bàn (Danh từ)我喜欢打乒乓球。Wǒ xǐhuan dǎ pīngpāngqiú.Tôi thích chơi bóng bàn.
- 羽毛球👆 Chạm để lật thẻ羽毛球 · yǔmáoqiúCầu lông (Danh từ)我们一起打羽毛球吧。Wǒmen yìqǐ dǎ yǔmáoqiú ba.Chúng ta cùng chơi cầu lông nhé.
- 场👆 Chạm để lật thẻ场 · chǎngTrận/buổi (Lượng từ)我们打了一场球。Wǒmen dǎ le yì chǎng qiú.Chúng tôi đã chơi một trận bóng.
- 禁止👆 Chạm để lật thẻ禁止 · jìnzhǐCấm (Động từ)这里禁止吸烟。Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān.Ở đây cấm hút thuốc.
- 座位👆 Chạm để lật thẻ座位 · zuòwèiChỗ ngồi (Danh từ)请坐在你的座位上。Qǐng zuò zài nǐ de zuòwèi shang.Hãy ngồi vào chỗ của bạn.
- 走动👆 Chạm để lật thẻ走动 · zǒudòngĐi lại (Động từ)上课的时候不要随便走动。Shàngkè de shíhou búyào suíbiàn zǒudòng.Khi học không được đi lại tùy tiện.