- 降落👆 Chạm để lật thẻ降落 · jiàngluòHạ cánh上次女儿问我飞机是怎么起飞和降落的,我真不知道该怎么回答她。Shàng cì nǚ’ér wèn wǒ fēijī shì zěnme qǐfēi hé jiàngluò de, wǒ zhēn bù zhīdào gāi zěnme huídá tā.Lần trước con gái hỏi tôi máy bay cất cánh và hạ cánh như thế nào, tôi thật sự không biết trả lời ra sao.
- 火👆 Chạm để lật thẻ火 · huǒRất hot, rất được ưa chuộng这本书现在卖得非常火。Zhè běn shū xiànzài mài de fēicháng huǒ.Cuốn sách này hiện bán rất chạy.
- 作者👆 Chạm để lật thẻ作者 · zuòzhěTác giả《新十万个为什么》的作者我没记住。“Xīn Shíwàn Gè Wèishénme” de zuòzhě wǒ méi jìzhù.Tôi không nhớ tác giả của cuốn “Mười vạn câu hỏi vì sao” mới.
- 交通👆 Chạm để lật thẻ交通 · jiāotōngGiao thông这本书的内容包括交通和科学技术。Zhè běn shū de nèiróng bāokuò jiāotōng hé kēxué jìshù.Nội dung cuốn sách bao gồm giao thông và khoa học kỹ thuật.
- 技术👆 Chạm để lật thẻ技术 · jìshùKỹ thuật, công nghệ现代科学技术发展得很快。Xiàndài kēxué jìshù fāzhǎn de hěn kuài.Khoa học kỹ thuật hiện đại phát triển rất nhanh.
- 技术👆 Chạm để lật thẻ技术 · jìshùTay nghề这位师傅的技术很好。Zhè wèi shīfu de jìshù hěn hǎo.Tay nghề của người thợ này rất tốt.
- 是否👆 Chạm để lật thẻ是否 · shìfǒuCó… hay không我不知道她是否能读懂这本书。Wǒ bù zhīdào tā shìfǒu néng dú dǒng zhè běn shū.Tôi không biết cô ấy có đọc hiểu cuốn sách này hay không.
- 各种各样👆 Chạm để lật thẻ各种各样 · gè zhǒng gè yàngĐủ loại女儿现在总是有各种各样的问题。Nǚ’ér xiànzài zǒngshì yǒu gè zhǒng gè yàng de wèntí.Con gái bây giờ luôn có đủ loại câu hỏi.
- 奇特👆 Chạm để lật thẻ奇特 · qítèKỳ lạ, đặc biệt孩子眼中的世界是美丽和奇特的。Háizi yǎn zhōng de shìjiè shì měilì hé qítè de.Thế giới trong mắt trẻ con rất đẹp và kỳ lạ.
- 易懂👆 Chạm để lật thẻ易懂 · yìdǒngDễ hiểu这本书的内容简单易懂。Zhè běn shū de nèiróng jiǎndān yìdǒng.Nội dung cuốn sách này đơn giản, dễ hiểu.
- 秒👆 Chạm để lật thẻ秒 · miǎoGiây几秒钟就能找到答案。Jǐ miǎo zhōng jiù néng zhǎodào dá’àn.Chỉ vài giây là có thể tìm được đáp án.
- 方式👆 Chạm để lật thẻ方式 · fāngshìPhương thức学习方式发生了很多变化。Xuéxí fāngshì fāshēng le hěn duō biànhuà.Phương thức học tập đã thay đổi rất nhiều.
- 受不了👆 Chạm để lật thẻ受不了 · shòubuliǎoKhông chịu nổi天天看电脑,眼睛受不了。Tiāntiān kàn diànnǎo, yǎnjing shòubuliǎo.Ngày nào cũng nhìn máy tính, mắt không chịu nổi.
- 日记👆 Chạm để lật thẻ日记 · rìjìNhật ký现在很多人喜欢在网上写日记。Xiànzài hěn duō rén xǐhuan zài wǎngshàng xiě rìjì.Hiện nay nhiều người thích viết nhật ký trên mạng.
- 安全👆 Chạm để lật thẻ安全 · ānquánAn toàn这样做不太安全。Zhèyàng zuò bú tài ānquán.Làm như vậy không an toàn lắm.
- 密码👆 Chạm để lật thẻ密码 · mìmǎMật khẩu请不要告诉别人你的密码。Qǐng búyào gàosu biérén nǐ de mìmǎ.Đừng nói mật khẩu của bạn cho người khác.
- 允许👆 Chạm để lật thẻ允许 · yǔnxǔCho phép (Động từ)老师不允许我们迟到。Lǎoshī bù yǔnxǔ wǒmen chídào.Giáo viên không cho phép chúng tôi đi muộn.
- 允许👆 Chạm để lật thẻ允许 · yǔnxǔSự cho phép (Danh từ)没有老师的允许不能离开教室。Méiyǒu lǎoshī de yǔnxǔ bù néng líkāi jiàoshì.Không có sự cho phép của giáo viên thì không được rời lớp.
- 之所以👆 Chạm để lật thẻ之所以 · zhīsuǒyǐSở dĩ你之所以失败,是因为没有努力。Nǐ zhīsuǒyǐ shībài, shì yīnwèi méiyǒu nǔlì.Sở dĩ bạn thất bại là vì không cố gắng.
- 说法👆 Chạm để lật thẻ说法 · shuōfǎCách nói, quan điểm这种说法不太正确。Zhè zhǒng shuōfǎ bú tài zhèngquè.Quan điểm này không chính xác lắm.
- 座👆 Chạm để lật thẻ座 · zuòLượng từ (công trình, núi...)河内是一座热闹的城市。Hénèi shì yí zuò rènao de chéngshì.Hà Nội là một thành phố náo nhiệt.
- 桥👆 Chạm để lật thẻ桥 · qiáoCầu他正在桥上走。Tā zhèngzài qiáo shang zǒu.Anh ấy đang đi trên cầu.
- 危险👆 Chạm để lật thẻ危险 · wēixiǎnNguy hiểm这样做很危险。Zhèyàng zuò hěn wēixiǎn.Làm như vậy rất nguy hiểm.
- 接着👆 Chạm để lật thẻ接着 · jiēzheTiếp theo你先休息一下,然后接着做。Nǐ xiān xiūxi yíxià, ránhòu jiēzhe zuò.Bạn nghỉ một chút rồi làm tiếp.
- 警察👆 Chạm để lật thẻ警察 · jǐngcháCảnh sát警察帮助了他。Jǐngchá bāngzhù le tā.Cảnh sát đã giúp anh ấy.
- 抓👆 Chạm để lật thẻ抓 · zhuāBắt警察抓住了小偷。Jǐngchá zhuāzhù le xiǎotōu.Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
- 咸👆 Chạm để lật thẻ咸 · xiánMặn今天的菜有点咸。Jīntiān de cài yǒudiǎn xián.Món ăn hôm nay hơi mặn.
- 矿泉水👆 Chạm để lật thẻ矿泉水 · kuàngquánshuǐNước suối我买了一瓶矿泉水。Wǒ mǎi le yì píng kuàngquánshuǐ.Tôi mua một chai nước suối.
- 付款👆 Chạm để lật thẻ付款 · fùkuǎnThanh toán现在可以用手机付款。Xiànzài kěyǐ yòng shǒujī fùkuǎn.Bây giờ có thể thanh toán bằng điện thoại.
- 举👆 Chạm để lật thẻ举 · jǔNêu ra / Đưa lên我给你举一个例子。Wǒ gěi nǐ jǔ yí gè lìzi.Tôi đưa cho bạn một ví dụ.
- 迷路👆 Chạm để lật thẻ迷路 · mílùLạc đường这个孩子迷路了。Zhège háizi mílù le.Đứa trẻ này bị lạc đường.
- 地址👆 Chạm để lật thẻ地址 · dìzhǐĐịa chỉ你的地址是多少?Nǐ de dìzhǐ shì duōshao?Địa chỉ của bạn là gì?
- 地点👆 Chạm để lật thẻ地点 · dìdiǎnĐịa điểm我们换一个地点吧。Wǒmen huàn yí gè dìdiǎn ba.Chúng ta đổi địa điểm đi.
- 除此以外👆 Chạm để lật thẻ除此以外 · chúcǐ yǐwàiNgoài ra我喜欢打篮球,除此以外也喜欢游泳。Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú, chúcǐ yǐwài yě xǐhuan yóuyǒng.Tôi thích chơi bóng rổ, ngoài ra còn thích bơi.
- 大大👆 Chạm để lật thẻ大大 · dàdàRất nhiều这大大提高了效率。Zhè dàdà tígāo le xiàolǜ.Điều này nâng cao hiệu suất rất nhiều.
- 巨大👆 Chạm để lật thẻ巨大 · jùdàTo lớn生活发生了巨大变化。Shēnghuó fāshēng le jùdà biànhuà.Cuộc sống đã thay đổi rất lớn.
- 世纪👆 Chạm để lật thẻ世纪 · shìjìThế kỷ现在是21世纪。Xiànzài shì èrshíyī shìjì.Hiện nay là thế kỷ 21.
- 邮局👆 Chạm để lật thẻ邮局 · yóujúBưu điện最近的邮局在哪里?Zuìjìn de yóujú zài nǎlǐ?Bưu điện gần nhất ở đâu?
- 收👆 Chạm để lật thẻ收 · shōuNhận你收到我的信息了吗?Nǐ shōudào wǒ de xìnxī le ma?Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
- 信封👆 Chạm để lật thẻ信封 · xìnfēngPhong bì写信需要信封。Xiě xìn xūyào xìnfēng.Viết thư cần có phong bì.
- 网站👆 Chạm để lật thẻ网站 · wǎngzhànTrang web打开网站就可以看到新闻。Dǎkāi wǎngzhàn jiù kěyǐ kàn dào xīnwén.Mở website là có thể xem tin tức.
- 信息👆 Chạm để lật thẻ信息 · xìnxīThông tin / Tin nhắn他没有回我的信息。Tā méiyǒu huí wǒ de xìnxī.Anh ấy không trả lời tin nhắn của tôi.
- 第一时间👆 Chạm để lật thẻ第一时间 · dì-yī shíjiānNgay lập tức他在第一时间告诉了我。Tā zài dì-yī shíjiān gàosu le wǒ.Anh ấy đã báo cho tôi ngay lập tức.
- 村👆 Chạm để lật thẻ村 · cūnLàng他们住在一个小山村。Tāmen zhù zài yí gè xiǎo shāncūn.Họ sống ở một ngôi làng nhỏ trên núi.