- 凉快👆 Chạm để lật thẻ凉快 · liángkuaiMát mẻ今天晚上很凉快,我们出去走走吧。Jīntiān wǎnshang hěn liángkuai, wǒmen chūqù zǒuzou ba.Tối nay rất mát, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
- 气温👆 Chạm để lật thẻ气温 · qìwēnNhiệt độ không khí今天天气这么热,气温肯定超过了35度。Jīntiān tiānqì zhème rè, qìwēn kěndìng chāoguò le sānshíwǔ dù.Hôm nay trời nóng như vậy, nhiệt độ chắc chắn đã vượt 35 độ.
- 热闹👆 Chạm để lật thẻ热闹 · rènaoNáo nhiệt春节的时候,大家坐在一起聊天儿,非常热闹。Chūnjié de shíhou, dàjiā zuò zài yìqǐ liáotiānr, fēicháng rènao.Vào Tết, mọi người ngồi cùng nhau trò chuyện, rất náo nhiệt.
- 香山👆 Chạm để lật thẻ香山 · Xiāng ShānHương Sơn秋天我们去香山。Qiūtiān wǒmen qù Xiāng Shān.Mùa thu chúng tôi đi Hương Sơn.
- 长城👆 Chạm để lật thẻ长城 · ChángchéngVạn Lý Trường Thành我们参观了长城。Wǒmen cānguān le Chángchéng.Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.
- 云👆 Chạm để lật thẻ云 · yúnMây天上有很多白云。Tiān shang yǒu hěn duō báiyún.Trên trời có rất nhiều mây trắng.
- 广播👆 Chạm để lật thẻ广播 · guǎngbōPhát thanh今天的广播节目很有趣。Jīntiān de guǎngbō jiémù hěn yǒuqù.Chương trình phát thanh hôm nay rất thú vị.
- 照👆 Chạm để lật thẻ照 · zhàoChụp ảnh我给你照一张照片吧。Wǒ gěi nǐ zhào yì zhāng zhàopiàn ba.Tôi chụp cho bạn một tấm ảnh nhé.
- 倒👆 Chạm để lật thẻ倒 · dàoLại, nhưng lại这个地方不大,倒很安静。Zhège dìfang bú dà, dào hěn ānjìng.Nơi này không lớn, nhưng lại rất yên tĩnh.
- 约👆 Chạm để lật thẻ约 · yuēHẹn; khoảng我们约好明天见面。Wǒmen yuē hǎo míngtiān jiànmiàn.Chúng tôi hẹn gặp nhau vào ngày mai.
- 毛👆 Chạm để lật thẻ毛 · máoLông这只猫的毛很长。Zhè zhī māo de máo hěn cháng.Lông của con mèo này rất dài.
- 抱👆 Chạm để lật thẻ抱 · bàoÔm, bế小孩子看到妈妈就想抱一抱。Xiǎoháizi kàndào māma jiù xiǎng bào yí bào.Đứa trẻ thấy mẹ là muốn ôm ngay.
- 干👆 Chạm để lật thẻ干 · gànLàm你在干什么?Nǐ zài gàn shénme?Bạn đang làm gì?
- 严格👆 Chạm để lật thẻ严格 · yángéNghiêm khắc老师对我们要求很严格。Lǎoshī duì wǒmen yāoqiú hěn yángé.Giáo viên yêu cầu chúng tôi rất nghiêm khắc.
- 难受👆 Chạm để lật thẻ难受 · nánshòuKhó chịu我今天有点难受。Wǒ jīntiān yǒudiǎn nánshòu.Hôm nay tôi hơi khó chịu.
- 六一儿童节👆 Chạm để lật thẻ六一儿童节 · Liùyī ÉrtóngjiéNgày thiếu nhi孩子们过儿童节。Háizimen guò Értóngjié.Trẻ em đón ngày thiếu nhi.
- 亚洲👆 Chạm để lật thẻ亚洲 · YàzhōuChâu Á中国在亚洲。Zhōngguó zài Yàzhōu.Trung Quốc ở châu Á.
- 趟👆 Chạm để lật thẻ趟 · tàngChuyến/lần我去一趟商店。Wǒ qù yí tàng shāngdiàn.Tôi đi một chuyến đến cửa hàng.
- 放暑假👆 Chạm để lật thẻ放暑假 · fàng shǔjiàNghỉ hè学校下周放暑假。Xuéxiào xià zhōu fàng shǔjià.Tuần sau trường nghỉ hè.
- 老虎👆 Chạm để lật thẻ老虎 · lǎohǔHổ动物园里有很多老虎。Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō lǎohǔ.Trong sở thú có nhiều con hổ.
- 入口👆 Chạm để lật thẻ入口 · rùkǒuLối vào学校的入口在那边。Xuéxiào de rùkǒu zài nàbiān.Lối vào trường ở bên kia.
- 出口👆 Chạm để lật thẻ出口 · chūkǒuLối ra地铁的出口就在前面。Dìtiě de chūkǒu jiù zài qiánmiàn.Lối ra tàu điện ngầm ở ngay phía trước.
- 排队👆 Chạm để lật thẻ排队 · páiduìXếp hàng请大家按顺序排队。Qǐng dàjiā àn shùnxù páiduì.Mọi người hãy xếp hàng theo thứ tự.
- 活泼👆 Chạm để lật thẻ活泼 · huópōHoạt bát她是一个很活泼的女孩。Tā shì yí gè hěn huópō de nǚhái.Cô ấy là một cô gái rất hoạt bát.
- 社会👆 Chạm để lật thẻ社会 · shèhuìXã hội手机为社会带来很多方便。Shǒujī wèi shèhuì dàilái hěn duō fāngbiàn.Điện thoại mang lại nhiều tiện lợi cho xã hội.
- 竞争👆 Chạm để lật thẻ竞争 · jìngzhēngCạnh tranh植物会为了阳光和水而竞争。Zhíwù huì wèile yángguāng hé shuǐ ér jìngzhēng.Thực vật cạnh tranh vì ánh sáng và nước.
- 森林👆 Chạm để lật thẻ森林 · sēnlínRừng我们要保护森林。Wǒmen yào bǎohù sēnlín.Chúng ta phải bảo vệ rừng.
- 剩👆 Chạm để lật thẻ剩 · shèngCòn lại我吃了两个包子,剩下一个给你。Wǒ chī le liǎng gè bāozi, shèngxià yí gè gěi nǐ.Tôi ăn 2 cái bánh, còn lại 1 cái cho bạn.
- 暖和👆 Chạm để lật thẻ暖和 · nuǎnhuoẤm áp今天的天气很暖和。Jīntiān de tiānqì hěn nuǎnhuo.Hôm nay thời tiết rất ấm.
- 细👆 Chạm để lật thẻ细 · xìNhỏ, mảnh她的腰很细。Tā de yāo hěn xì.Eo của cô ấy rất nhỏ.
- 海洋👆 Chạm để lật thẻ海洋 · hǎiyángĐại dương海洋里有很多动物。Hǎiyáng lǐ yǒu hěn duō dòngwù.Trong đại dương có nhiều động vật.
- 底👆 Chạm để lật thẻ底 · dǐĐáy海底非常安静。Hǎidǐ fēicháng ānjìng.Đáy biển rất yên tĩnh.
- 各种各样👆 Chạm để lật thẻ各种各样 · gè zhǒng gè yàngĐủ loại这里有各种各样的水果。Zhèlǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ.Ở đây có đủ loại trái cây.
- 美人鱼👆 Chạm để lật thẻ美人鱼 · MěirényúNàng tiên cá小孩子喜欢美人鱼。Xiǎoháizi xǐhuan Měirényú.Trẻ con thích nàng tiên cá.
- 公里👆 Chạm để lật thẻ公里 · gōnglǐKm学校离我家三公里。Xuéxiào lí wǒ jiā sān gōnglǐ.Trường cách nhà tôi 3 km.
- 亮光👆 Chạm để lật thẻ亮光 · liàngguāngÁnh sáng房间里只有一点亮光。Fángjiān lǐ zhǐyǒu yìdiǎn liàngguāng.Trong phòng chỉ có một chút ánh sáng.
- 仍然👆 Chạm để lật thẻ仍然 · réngránVẫn下雨了,他仍然去上班。Xiàyǔ le, tā réngrán qù shàngbān.Trời mưa nhưng anh ấy vẫn đi làm.
- 排列👆 Chạm để lật thẻ排列 · páilièSắp xếp请把这些书按大小排列好。Qǐng bǎ zhèxiē shū àn dàxiǎo páiliè hǎo.Hãy sắp xếp sách theo kích thước.
- 梦👆 Chạm để lật thẻ梦 · mèngGiấc mơ昨天晚上我做了一个梦。Zuótiān wǎnshang wǒ zuò le yí gè mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ.