- 流利👆 Chạm để lật thẻ流利 · liúlìLưu loát (Tính từ)她汉语说得很流利。Tā Hànyǔ shuō de hěn liúlì.Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
- 厉害👆 Chạm để lật thẻ厉害 · lìhaiGiỏi, lợi hại (Tính từ)他真厉害啊!Tā zhēn lìhai a!Anh ấy giỏi thật!
- 厉害👆 Chạm để lật thẻ厉害 · lìhaiDữ dội, mạnh (Tính từ)这个孩子哭得很厉害。Zhège háizi kū de hěn lìhai.Đứa trẻ này khóc rất dữ dội.
- 生词👆 Chạm để lật thẻ生词 · shēngcíTừ mới (Danh từ)今天有很多生词。Jīntiān yǒu hěn duō shēngcí.Hôm nay có rất nhiều từ mới.
- 语法👆 Chạm để lật thẻ语法 · yǔfǎNgữ pháp (Danh từ)他在学习汉语语法。Tā zài xuéxí Hànyǔ yǔfǎ.Anh ấy đang học ngữ pháp tiếng Trung.
- 词语👆 Chạm để lật thẻ词语 · cíyǔTừ ngữ (Danh từ)遇到不认识的词语要查字典。Yùdào bù rènshi de cíyǔ yào chá zìdiǎn.Gặp từ không biết thì phải tra từ điển.
- 准确👆 Chạm để lật thẻ准确 · zhǔnquèChính xác (Tính từ)他说得不太准确。Tā shuō de bú tài zhǔnquè.Anh ấy nói không chính xác lắm.
- 连👆 Chạm để lật thẻ连 · liánNgay cả (Giới từ)连小孩子都知道这个问题。Lián xiǎoháizi dōu zhīdào zhège wèntí.Ngay cả trẻ con cũng biết vấn đề này.
- 否则👆 Chạm để lật thẻ否则 · fǒuzéNếu không thì (Liên từ)你要早点睡觉,否则明天会很累。Nǐ yào zǎodiǎn shuìjiào, fǒuzé míngtiān huì hěn lèi.Bạn phải ngủ sớm, nếu không ngày mai sẽ rất mệt.
- 客厅👆 Chạm để lật thẻ客厅 · kètīngPhòng khách (Danh từ)客厅里很干净。Kètīng lǐ hěn gānjìng.Phòng khách rất sạch.
- 普通👆 Chạm để lật thẻ普通 · pǔtōngBình thường (Tính từ)他只是一个普通人。Tā zhǐshì yí gè pǔtōng rén.Anh ấy chỉ là một người bình thường.
- 杂志👆 Chạm để lật thẻ杂志 · zázhìTạp chí (Danh từ)我喜欢看杂志。Wǒ xǐhuan kàn zázhì.Tôi thích đọc tạp chí.
- 著名👆 Chạm để lật thẻ著名 · zhùmíngNổi tiếng (Tính từ)他是一位著名的作家。Tā shì yí wèi zhùmíng de zuòjiā.Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
- 页👆 Chạm để lật thẻ页 · yèTrang (Lượng từ)我每天看几页书。Wǒ měitiān kàn jǐ yè shū.Mỗi ngày tôi đọc vài trang sách.
- 增加👆 Chạm để lật thẻ增加 · zēngjiāTăng (Động từ)收入增加了。Shōurù zēngjiā le.Thu nhập đã tăng lên.
- 减轻👆 Chạm để lật thẻ减轻 · jiǎnqīngGiảm nhẹ (Động từ)运动可以减轻压力。Yùndòng kěyǐ jiǎnqīng yālì.Vận động có thể giảm áp lực.
- 无论👆 Chạm để lật thẻ无论 · wúlùnBất kể (Liên từ)无论做什么都要认真。Wúlùn zuò shénme dōu yào rènzhēn.Bất kể làm gì cũng phải nghiêm túc.
- 然而👆 Chạm để lật thẻ然而 · rán’érTuy nhiên (Liên từ)他很努力,然而结果不好。Tā hěn nǔlì, rán’ér jiéguǒ bù hǎo.Anh ấy rất cố gắng, tuy nhiên kết quả không tốt.
- 之一👆 Chạm để lật thẻ之一 · zhī yīMột trong số (Danh từ)他是我们班最优秀的学生之一。Tā shì wǒmen bān zuì yōuxiù de xuéshēng zhī yī.Anh ấy là một trong những học sinh xuất sắc nhất lớp.
- 同时👆 Chạm để lật thẻ同时 · tóngshíĐồng thời (Liên từ)学习的同时要注意休息。Xuéxí de tóngshí yào zhùyì xiūxi.Trong khi học cũng phải chú ý nghỉ ngơi.
- 阅读👆 Chạm để lật thẻ阅读 · yuèdúĐọc (Động từ)我每天坚持阅读。Wǒ měitiān jiānchí yuèdú.Tôi kiên trì đọc mỗi ngày.
- 来得及👆 Chạm để lật thẻ来得及 · láidejíKịp (Động từ)现在走还来得及。Xiànzài zǒu hái láidejí.Bây giờ đi vẫn còn kịp.
- 复杂👆 Chạm để lật thẻ复杂 · fùzáPhức tạp (Tính từ)这个问题很复杂。Zhège wèntí hěn fùzá.Vấn đề này rất phức tạp.
- 只好👆 Chạm để lật thẻ只好 · zhǐhǎoĐành phải (Phó từ)下雨了,我们只好回家。Xiàyǔ le, wǒmen zhǐhǎo huíjiā.Trời mưa nên chúng tôi đành về nhà.
- 填空👆 Chạm để lật thẻ填空 · tiánkòngĐiền vào chỗ trống (Động từ)请完成填空练习。Qǐng wánchéng tiánkòng liànxí.Hãy hoàn thành bài tập điền chỗ trống.
- 猜👆 Chạm để lật thẻ猜 · cāiĐoán (Động từ)你猜他是谁?Nǐ cāi tā shì shéi?Bạn đoán xem anh ấy là ai?
- 看法👆 Chạm để lật thẻ看法 · kànfǎQuan điểm (Danh từ)每个人都有不同的看法。Měi gè rén dōu yǒu bùtóng de kànfǎ.Mỗi người đều có quan điểm khác nhau.
- 相同👆 Chạm để lật thẻ相同 · xiāngtóngGiống nhau (Tính từ)这两个答案是相同的。Zhè liǎng gè dá’àn shì xiāngtóng de.Hai đáp án này giống nhau.
- 顺序👆 Chạm để lật thẻ顺序 · shùnxùThứ tự (Danh từ)请按顺序做题。Qǐng àn shùnxù zuò tí.Hãy làm bài theo thứ tự.
- 表示👆 Chạm để lật thẻ表示 · biǎoshìBiểu thị (Động từ)他向老师表示感谢。Tā xiàng lǎoshī biǎoshì gǎnxiè.Anh ấy bày tỏ sự cảm ơn với giáo viên.
- 养成👆 Chạm để lật thẻ养成 · yǎngchéngHình thành (Động từ)要养成好习惯。Yào yǎngchéng hǎo xíguàn.Phải hình thành thói quen tốt.
- 精彩👆 Chạm để lật thẻ精彩 · jīngcǎiTuyệt vời (Tính từ)这个节目很精彩。Zhège jiémù hěn jīngcǎi.Chương trình này rất hấp dẫn.
- 内容👆 Chạm để lật thẻ内容 · nèiróngNội dung (Danh từ)这本书的内容很有意思。Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒu yìsi.Nội dung cuốn sách này rất thú vị.
- 文章👆 Chạm để lật thẻ文章 · wénzhāngBài văn (Danh từ)他写了一篇文章。Tā xiě le yì piān wénzhāng.Anh ấy đã viết một bài văn.
- 有限👆 Chạm để lật thẻ有限 · yǒuxiànCó hạn (Tính từ)时间是有限的。Shíjiān shì yǒuxiàn de.Thời gian là có hạn.
- 无限👆 Chạm để lật thẻ无限 · wúxiànVô hạn (Tính từ)他对学习有无限热情。Tā duì xuéxí yǒu wúxiàn rèqíng.Anh ấy có nhiệt huyết vô hạn với việc học.
- 笔记👆 Chạm để lật thẻ笔记 · bǐjìGhi chép (Danh/Động từ)上课要认真做笔记。Shàngkè yào rènzhēn zuò bǐjì.Khi học phải ghi chép cẩn thận.