- 礼拜天👆 Chạm để lật thẻ礼拜天 · lǐbàitiānChủ nhật礼拜天我一般在家休息,不太喜欢出门。Lǐbàitiān wǒ yìbān zài jiā xiūxi, bú tài xǐhuan chūmén.Chủ nhật tôi thường ở nhà nghỉ, không thích ra ngoài.
- 空儿👆 Chạm để lật thẻ空儿 · kòngrThời gian rảnh等我有空儿的时候,再联系你吧。Děng wǒ yǒu kòngr de shíhou, zài liánxì nǐ ba.Đợi khi tôi rảnh rồi hãy liên lạc nhé.
- 母亲👆 Chạm để lật thẻ母亲 · mǔqīnMẹ母亲一直很关心我的学习和生活。Mǔqīn yìzhí hěn guānxīn wǒ de xuéxí hé shēnghuó.Mẹ luôn quan tâm đến việc học và cuộc sống của tôi.
- 上有老,下有小👆 Chạm để lật thẻ上有老,下有小 · shàng yǒu lǎo, xià yǒu xiǎoTrên có cha mẹ già, dưới có con nhỏ他上有老,下有小,不敢轻易辞职。Tā shàng yǒu lǎo, xià yǒu xiǎo, bù gǎn qīngyì cízhí.Anh ấy có gia đình phải lo nên không dám nghỉ việc.
- 不过👆 Chạm để lật thẻ不过 · búguòNhưng, tuy nhiên / Chỉ là我很想去,不过今天没有时间。我不过是开个玩笑,你别当真。Wǒ hěn xiǎng qù, búguò jīntiān méiyǒu shíjiān. Wǒ búguò shì kāi gè wánxiào, nǐ bié dàngzhēn.Tôi rất muốn đi, nhưng hôm nay không có thời gian. Tôi chỉ đùa thôi, bạn đừng coi là thật.
- 永远👆 Chạm để lật thẻ永远 · yǒngyuǎnMãi mãi我会永远记得你的帮助。Wǒ huì yǒngyuǎn jìde nǐ de bāngzhù.Tôi sẽ mãi nhớ sự giúp đỡ của bạn.
- 方向👆 Chạm để lật thẻ方向 · fāngxiàngPhương hướng做事情之前,一定要有明确的方向。Zuò shìqing zhīqián, yídìng yào yǒu míngquè de fāngxiàng.Làm việc gì cũng cần có phương hướng rõ ràng.
- 优秀👆 Chạm để lật thẻ优秀 · yōuxiùXuất sắc她是一名非常优秀的教师。Tā shì yì míng fēicháng yōuxiù de jiàoshī.Cô ấy là một giáo viên rất xuất sắc.
- 硕士👆 Chạm để lật thẻ硕士 · shuòshìThạc sĩ他打算毕业以后去读硕士。Tā dǎsuàn bìyè yǐhòu qù dú shuòshì.Anh ấy dự định học thạc sĩ sau khi tốt nghiệp.
- 翻译👆 Chạm để lật thẻ翻译 · fānyìPhiên dịch她毕业后当了一名翻译。Tā bìyè hòu dāng le yì míng fānyì.Cô ấy trở thành phiên dịch sau khi tốt nghiệp.
- 确实👆 Chạm để lật thẻ确实 · quèshíThực sự他说的话确实很有道理。Tā shuō de huà quèshí hěn yǒu dàolǐ.Điều anh ấy nói thực sự có lý.
- 兴奋👆 Chạm để lật thẻ兴奋 · xìngfènPhấn khởi听到这个消息,他兴奋地跳了起来。Tīngdào zhège xiāoxi, tā xìngfèn de tiào le qǐlái.Nghe tin đó, anh ấy vui đến nhảy lên.
- 别提多👆 Chạm để lật thẻ别提多 · biétí duōRất… (không tả nổi)拿到奖学金的时候,我别提多高兴了。Ná dào jiǎngxuéjīn de shíhou, wǒ biétí duō gāoxìng le.Nhận học bổng xong, tôi vui không tả nổi.
- 拉👆 Chạm để lật thẻ拉 · lāKéo, dắt小女孩拉着妈妈的手不肯放开。Xiǎo nǚhái lā zhe māma de shǒu bù kěn fàngkāi.Cô bé nắm tay mẹ không chịu buông.
- 建议👆 Chạm để lật thẻ建议 · jiànyìĐề nghị, góp ý老师给了我很多有用的建议。Lǎoshī gěi le wǒ hěn duō yǒuyòng de jiànyì.Giáo viên cho tôi nhiều lời khuyên hữu ích.
- 职业👆 Chạm để lật thẻ职业 · zhíyèNghề nghiệp选择职业时要考虑自己的兴趣。Xuǎnzé zhíyè shí yào kǎolǜ zìjǐ de xìngqù.Chọn nghề cần cân nhắc sở thích.
- 关键👆 Chạm để lật thẻ关键 · guānjiànMấu chốt坚持是成功的关键。Jiānchí shì chénggōng de guānjiàn.Kiên trì là chìa khóa của thành công.
- 将来👆 Chạm để lật thẻ将来 · jiāngláiTương lai将来我想去国外工作。Jiānglái wǒ xiǎng qù guówài gōngzuò.Tương lai tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
- 发展👆 Chạm để lật thẻ发展 · fāzhǎnPhát triển这个城市发展得越来越快。Zhège chéngshì fāzhǎn de yuèláiyuè kuài.Thành phố phát triển ngày càng nhanh.
- 发达👆 Chạm để lật thẻ发达 · fādáPhát triển, thịnh vượng这是一个非常发达的国家。Zhè shì yí gè fēicháng fādá de guójiā.Đây là một quốc gia rất phát triển.
- 躺👆 Chạm để lật thẻ躺 · tǎngNằm他累了,就躺在床上休息。Tā lèi le, jiù tǎng zài chuáng shang xiūxi.Anh ấy mệt nên nằm nghỉ.
- 在…看来👆 Chạm để lật thẻ在…看来 · zài…kàn láiTheo quan điểm在我看来,这个问题并不难。Zài wǒ kàn lái, zhège wèntí bìng bù nán.Theo tôi, vấn đề này không khó.
- 困👆 Chạm để lật thẻ困 · kùnBuồn ngủ我昨晚没睡好,现在很困。Wǒ zuówǎn méi shuì hǎo, xiànzài hěn kùn.Tôi rất buồn ngủ vì ngủ không ngon.
- 经济👆 Chạm để lật thẻ经济 · jīngjìKinh tế他的家庭经济条件不错。Tā de jiātíng jīngjì tiáojiàn búcuò.Kinh tế gia đình anh ấy khá tốt.
- 条件👆 Chạm để lật thẻ条件 · tiáojiànĐiều kiện公司为员工提供了很好的工作条件。Gōngsī wèi yuángōng tígōng le hěn hǎo de gōngzuò tiáojiàn.Công ty cung cấp điều kiện làm việc tốt.
- 富👆 Chạm để lật thẻ富 · fùGiàu他家很富,但他一点也不骄傲。Tā jiā hěn fù, dàn tā yìdiǎn yě bù jiāo'ào.Anh ấy giàu nhưng không kiêu ngạo.
- 穷👆 Chạm để lật thẻ穷 · qióngNghèo他小时候很穷,现在却很成功。Tā xiǎoshíhou hěn qióng, xiànzài què hěn chénggōng.Anh ấy từng nghèo nhưng giờ rất thành công.
- 等👆 Chạm để lật thẻ等 · děngv.v.我买了苹果、香蕉等水果。Wǒ mǎi le píngguǒ, xiāngjiāo děng shuǐguǒ.Tôi mua các loại trái cây như táo, chuối,…
- 由于…所以…👆 Chạm để lật thẻ由于…所以… · yóuyú… suǒyǐ…Do… nên…由于下雨,所以比赛取消了。Yóuyú xiàyǔ, suǒyǐ bǐsài qǔxiāo le.Vì trời mưa nên trận đấu bị hủy.
- 比如👆 Chạm để lật thẻ比如 · bǐrúVí dụ我喜欢很多运动,比如游泳和跑步。Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, bǐrú yóuyǒng hé pǎobù.Tôi thích nhiều môn thể thao như bơi, chạy.
- 橡皮👆 Chạm để lật thẻ橡皮 · xiàngpíTẩy写错字的时候可以用橡皮擦掉。Xiě cuò zì de shíhou kěyǐ yòng xiàngpí cā diào.Viết sai có thể dùng tẩy xóa.
- 糖👆 Chạm để lật thẻ糖 · tángĐường医生建议他少吃糖。Yīshēng jiànyì tā shǎo chī táng.Bác sĩ khuyên ăn ít đường.
- 低👆 Chạm để lật thẻ低 · dīThấp / Cúi xuống / Nhỏ (giọng)今天的气温很低。他低着头,一句话也不说。他说话的声音很低。Jīntiān de qìwēn hěn dī. Tā dī zhe tóu, yí jù huà yě bù shuō. Tā shuōhuà de shēngyīn hěn dī.Nhiệt độ hôm nay thấp. Anh ấy cúi đầu, không nói gì. Anh ấy nói rất nhỏ.
- 答案👆 Chạm để lật thẻ答案 · dá’ànĐáp án这道题的答案是什么?Zhè dào tí de dá’àn shì shénme?Đáp án của câu này là gì?
- 回答👆 Chạm để lật thẻ回答 · huídáTrả lời请你回答这个问题。Qǐng nǐ huídá zhège wèntí.Hãy trả lời câu hỏi này.