- 律师👆 Chạm để lật thẻ律师 · lǜshīLuật sư他是一名很有经验的律师。Tā shì yī míng hěn yǒu jīngyàn de lǜshī.Anh ấy là một luật sư rất có kinh nghiệm.
- 法律👆 Chạm để lật thẻ法律 · fǎlǜPháp luật我们每个人都应该遵守法律。Wǒmen měi gè rén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ.Mỗi người chúng ta đều nên tuân thủ pháp luật.
- 俩👆 Chạm để lật thẻ俩 · liǎHai (người/vật)我们俩一起去吃饭吧.Wǒmen liǎ yìqǐ qù chīfàn ba.Hai chúng ta cùng đi ăn nhé.
- 印象👆 Chạm để lật thẻ印象 · yìnxiàngẤn tượng他给我的印象很好。Tā gěi wǒ de yìnxiàng hěn hǎo.Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
- 深👆 Chạm để lật thẻ深 · shēnSâu, sâu sắc我对这部电影的印象很深。Wǒ duì zhè bù diànyǐng de yìnxiàng hěn shēn.Tôi có ấn tượng rất sâu về bộ phim này.
- 熟悉👆 Chạm để lật thẻ熟悉 · shúxīQuen thuộc我对这个地方很熟悉。Wǒ duì zhè ge dìfang hěn shúxī.Tôi rất quen thuộc với nơi này.
- 不仅…也…👆 Chạm để lật thẻ不仅…也… · bùjǐn... yě...Không những... mà còn...他不仅聪明,也很努力。Tā bùjǐn cōngmíng, yě hěn nǔlì.Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
- 就要…了👆 Chạm để lật thẻ就要…了 · jiù yào... leSắp... rồi我们就要考试了。Wǒmen jiù yào kǎoshì le.Chúng tôi sắp thi rồi.
- 性格👆 Chạm để lật thẻ性格 · xìnggéTính cách她的性格很开朗。Tā de xìnggé hěn kāilǎng.Tính cách của cô ấy rất vui vẻ.
- 脾气👆 Chạm để lật thẻ脾气 · píqiTính khí他的脾气不太好。Tā de píqi bú tài hǎo.Tính khí của anh ấy không được tốt lắm.
- 开玩笑👆 Chạm để lật thẻ开玩笑 · kāi wánxiàoNói đùa我只是开玩笑,你别生气。Wǒ zhǐshì kāi wánxiào, nǐ bié shēngqì.Tôi chỉ đùa thôi, bạn đừng giận.
- 从来👆 Chạm để lật thẻ从来 · cóngláiTừ trước tới nay我从来不喝咖啡。Wǒ cónglái bù hē kāfēi.Tôi từ trước đến nay không uống cà phê.
- 最好👆 Chạm để lật thẻ最好 · zuìhǎoTốt nhất你最好早点休息。Nǐ zuìhǎo zǎo diǎn xiūxi.Bạn tốt nhất nên nghỉ sớm.
- 共同👆 Chạm để lật thẻ共同 · gòngtóngChung, cùng nhau我们有很多共同的兴趣。Wǒmen yǒu hěn duō gòngtóng de xìngqù.Chúng tôi có nhiều sở thích chung.
- 适合👆 Chạm để lật thẻ适合 · shìhéPhù hợp (động từ)这份工作很适合 tu。Zhè fèn gōngzuò hěn shìhé nǐ.Công việc này rất phù hợp với bạn.
- 合适👆 Chạm để lật thẻ合适 · héshìThích hợp (tính từ)这个时间不太合适见面。Zhè ge shíjiān bú tài héshì jiànmiàn.Thời gian này không thích hợp để gặp mặt.
- 幸福👆 Chạm để lật thẻ幸福 · xìngfúHạnh phúc他们過着幸福的生活。Tāmen guò zhe xìngfú de shēnghuó.Họ sống một cuộc sống hạnh phúc.
- 快…了👆 Chạm để lật thẻ快…了 · kuài... leSắp... rồi天快黑了,我们回去吧。Tiān kuài hēi le, wǒmen huíqù ba.Trời sắp tối rồi, chúng ta về thôi.
- 浪漫👆 Chạm để lật thẻ浪漫 · làngmànLãng mạn他是一个很浪漫的人。Tā shì yí ge hěn làngmàn de rén.Anh ấy là một người rất lãng mạn.
- 爱情👆 Chạm để lật thẻ爱情 · àiqíngTình yêu他们的爱情很美好。Tāmen de àiqíng hěn měihǎo.Tình yêu của họ rất đẹp.
- 够👆 Chạm để lật thẻ够 · gòuĐủ这些钱够用了。Zhèxiē qián gòu yòng le.Số tiền này đủ dùng rồi.
- 缺点👆 Chạm để lật thẻ缺点 · quēdiǎnKhuyết điểm每个人都有缺点和优点。Měi ge rén dōu yǒu quēdiǎn hé yōudiǎn.Mỗi người đều có khuyết điểm và ưu điểm.
- 优点👆 Chạm để lật thẻ优点 · yōudiǎnƯu điểm每个人都有缺点和优点。Měi ge rén dōu yǒu quēdiǎn hé yōudiǎn.Mỗi người đều có khuyết điểm và ưu điểm.
- 接受👆 Chạm để lật thẻ接受 · jiēshòuChấp nhận我不能接受这个结果。Wǒ bù néng jiēshòu zhè ge jiéguǒ.Tôi không thể chấp nhận kết quả này.
- 羡慕👆 Chạm để lật thẻ羡慕 · xiànmùNgưỡng mộ, ghen tị我很羡慕他们的生活。Wǒ hěn xiànmù tāmen de shēnghuó.Tôi rất ngưỡng mộ cuộc sống của họ.
- 星星👆 Chạm để lật thẻ星星 · xīngxingNgôi sao晚上可以看到很多星星。Wǎnshang kěyǐ kàndào hěn duō xīngxing.Buổi tối có thể nhìn thấy rất nhiều ngôi sao.
- 即使…也…👆 Chạm để lật thẻ即使…也… · jíshǐ... yě...Cho dù... cũng...即使很忙,他也会陪家人。Jíshǐ hěn máng, tā yě huì péi jiārén.Dù rất bận, anh ấy cũng sẽ ở bên gia đình.
- 加班👆 Chạm để lật thẻ加班 · jiābānTăng ca他昨天加班到很晚。Tā zuótiān jiābān dào hěn wǎn.Hôm qua anh ấy tăng ca rất muộn.
- 亮👆 Chạm để lật thẻ亮 · liàngSáng今天的月亮很亮。Jīntiān de yuèliang hěn liàng.Mặt trăng hôm nay rất sáng.
- 其实👆 Chạm để lật thẻ其实 · qíshíThực ra其实我早就知道了。Qíshí wǒ zǎo jiù zhīdào le.Thực ra tôi đã biết từ lâu rồi.
- 感动👆 Chạm để lật thẻ感动 · gǎndòngCảm động他的故事让我很感动。Tā de gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
- 自然👆 Chạm để lật thẻ自然 · zìránTự nhiên他说话很自然。Tā shuōhuà hěn zìrán.Anh ấy nói chuyện rất tự nhiên.
- 原因👆 Chạm để lật thẻ原因 · yuányīnNguyên nhân你知道这个问题的原因吗?Nǐ zhīdào zhè ge wèntí de yuányīn ma?Bạn có biết nguyên nhân của vấn đề này không?
- 互相👆 Chạm để lật thẻ互相 · hùxiāngLẫn nhau他们互相帮助。Tāmen hùxiāng bāngzhù.Họ giúp đỡ lẫn nhau.
- 吸引👆 Chạm để lật thẻ吸引 · xīyǐnThu hút这本书很吸引人。Zhè běn shū hěn xīyǐn rén.Cuốn sách này rất thu hút.
- 幽默👆 Chạm để lật thẻ幽默 · yōumòHài hước他很幽默,大家都喜欢他。Tā hěn yōumò, dàjiā dōu xǐhuan tā.Anh ấy rất hài hước, ai cũng thích.
- 红脸👆 Chạm để lật thẻ红脸 · hóngliǎnĐỏ mặt, cãi nhau他们因为一点小事就红脸了。Tāmen yīnwèi yì diǎn xiǎoshì jiù hóngliǎn le.Họ chỉ vì một chuyện nhỏ mà cãi nhau.