- 外面👆 Chạm để lật thẻ外面 · wàimiànBên ngoài外面下雨了。Wàimiàn xià yǔ le.Bên ngoài trời mưa rồi.
- 准备👆 Chạm để lật thẻ准备 · zhǔnbèiĐịnh, chuẩn bị你准备做什么?Nǐ zhǔnbèi zuò shénme?Bạn định làm gì?
- 就👆 Chạm để lật thẻ就 · jiùThì, liền就买这件吧。Jiù mǎi zhè jiàn ba.Thế thì mua chiếc này đi.
- 鱼👆 Chạm để lật thẻ鱼 · yúCá, món cá我爱吃鱼。Wǒ ài chī yú.Tôi thích ăn cá.
- 吧👆 Chạm để lật thẻ吧 · baĐi, nhé, thôi我们走吧。Wǒmen zǒu ba.Chúng ta đi thôi.
- 件👆 Chạm để lật thẻ件 · jiànChiếc, cái这件衣服很好看。Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.Chiếc áo này rất đẹp.
- 还👆 Chạm để lật thẻ还 · háiCũng, khá颜色还可以。Yánsè hái kěyǐ.Màu sắc cũng tạm được.
- 可以👆 Chạm để lật thẻ可以 · kěyǐTạm được, không tệ听和说还可以。Tīng hé shuō hái kěyǐ.Nghe và nói cũng tạm được.
- 不错👆 Chạm để lật thẻ不错 · búcuòTuyệt, khá tốt这件不错。Zhè jiàn búcuò.Chiếc này khá tốt.
- 考试👆 Chạm để lật thẻ考试 · kǎoshìCuộc thi, kiểm tra昨天的考试怎么样?Zuótiān de kǎoshì zěnmeyàng?Bài kiểm tra hôm qua thế nào?
- 意思👆 Chạm để lật thẻ意思 · yìsiNghĩa, ý nghĩa这是什么意思?Zhè shì shénme yìsi?Cái này có nghĩa là gì?
- 咖啡👆 Chạm để lật thẻ咖啡 · kāfēiCà phê喝咖啡吗?Hē kāfēi ma?Uống cà phê không?
- 对👆 Chạm để lật thẻ对 · duìĐối với, cho喝咖啡对身体不好。Hē kāfēi duì shēntǐ bù hǎo.Uống cà phê không tốt cho sức khỏe.
- 以后👆 Chạm để lật thẻ以后 · yǐhòuSau này以后我少喝一点儿。Yǐhòu wǒ shǎo hē yìdiǎnr.Sau này tôi sẽ uống ít một chút.
Điểm: 0
Câu: 1/15