- 生日👆 Chạm để lật thẻ生日 · shēngrìSinh nhật祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
- 快乐👆 Chạm để lật thẻ快乐 · kuàilèVui vẻ生日快乐!Shēngrì kuàilè!Sinh nhật vui vẻ!
- 给👆 Chạm để lật thẻ给 · gěiCho, đưa cho这是送给你的。Zhè shì sòng gěi nǐ de.Đây là tặng cho bạn.
- 晚上👆 Chạm để lật thẻ晚上 · wǎnshangBuổi tối晚上我问一下儿子。Wǎnshang wǒ wèn yíxià érzi.Tối tôi sẽ hỏi con trai một chút.
- 问👆 Chạm để lật thẻ问 · wènHỏi我去问一下老师。Wǒ qù wèn yíxià lǎoshī.Tôi đi hỏi giáo viên một chút.
- 非常👆 Chạm để lật thẻ非常 · fēichángRất, vô cùng我非常喜欢踢足球。Wǒ fēicháng xǐhuan tī zúqiú.Tôi vô cùng thích đá bóng.
- 开始👆 Chạm để lật thẻ开始 · kāishǐBắt đầu我们几点开始?Wǒmen jǐ diǎn kāishǐ?Chúng ta mấy giờ bắt đầu?
- 已经👆 Chạm để lật thẻ已经 · yǐjīngĐã已经十年了。Yǐjīng shí nián le.Đã 10 năm rồi.
- 长👆 Chạm để lật thẻ长 · chángDài, lâu你工作多长时间了?Nǐ gōngzuò duō cháng shíjiān le?Bạn làm việc bao lâu rồi?
- 两👆 Chạm để lật thẻ两 · liǎngHai已经两年多了。Yǐjīng liǎng nián duō le.Đã hơn hai năm rồi.
- 帮👆 Chạm để lật thẻ帮 · bāngGiúp, giúp đỡ他帮我介绍工作。Tā bāng wǒ jièshào gōngzuò.Anh ấy giúp tôi giới thiệu công việc.
- 介绍👆 Chạm để lật thẻ介绍 · jièshàoGiới thiệu这个工作是他介绍的。Zhè ge gōngzuò shì tā jièshào de.Công việc này do anh ấy giới thiệu.
- 接👆 Chạm để lật thẻ接 · jiēNhận, nghe (điện thoại)电话是儿子接的。Diànhuà shì érzi jiē de.Điện thoại là con trai nghe.
Điểm: 0
Câu: 1/15