- 手表👆 Chạm để lật thẻ手表 · shǒubiǎoĐồng hồ đeo tay这块手表是谁的?Zhè kuài shǒubiǎo shì shéi de?Chiếc đồng hồ này của ai?
- 千👆 Chạm để lật thẻ千 · qiānNghìn这个手机两千块。Zhè ge shǒujī liǎng qiān kuài.Điện thoại này 2000 tệ.
- 报纸👆 Chạm để lật thẻ报纸 · bàozhǐBáo爸爸在看报纸。Bàba zài kàn bàozhǐ.Bố đang đọc báo.
- 送👆 Chạm để lật thẻ送 · sòngGiao, đưa, tặng谁送牛奶来了?Shéi sòng niúnǎi lái le?Ai giao sữa đến vậy?
- 一下👆 Chạm để lật thẻ一下 · yíxiàMột lát, một chút我看一下。Wǒ kàn yíxià.Để tôi xem một chút.
- 牛奶👆 Chạm để lật thẻ牛奶 · niúnǎiSữa bò喝牛奶对身体好。Hē niúnǎi duì shēntǐ hǎo.Uống sữa bò tốt cho sức khỏe.
- 房间👆 Chạm để lật thẻ房间 · fángjiānPhòng这是我女儿的房间。Zhè shì wǒ nǚ'ér de fángjiān.Đây là phòng con gái tôi.
- 丈夫👆 Chạm để lật thẻ丈夫 · zhàngfuChồng她丈夫是医生。Tā zhàngfu shì yīshēng.Chồng cô ấy là bác sĩ.
- 旁边👆 Chạm để lật thẻ旁边 · pángbiānBên cạnh学校旁边有个医院。Xuéxiào pángbiān yǒu ge yīyuàn.Bên cạnh trường có một bệnh viện.
- 真👆 Chạm để lật thẻ真 · zhēnThật, thật là这个房间真漂亮!Zhè ge fángjiān zhēn piàoliang!Căn phòng này đẹp thật!
- 粉色👆 Chạm để lật thẻ粉色 · fěnsèMàu hồng她喜欢粉色的衣服。Tā xǐhuan fěnsè de yīfu.Cô ấy thích quần áo màu hồng.
- 颜色👆 Chạm để lật thẻ颜色 · yánsèMàu sắc你最喜欢什么颜色?Nǐ zuì xǐhuan shénme yánsè?Bạn thích màu gì nhất?
- 左边👆 Chạm để lật thẻ左边 · zuǒbianBên trái左边那个是我的。Zuǒbian nà ge shì wǒ de.Cái bên trái là của tôi.
- 红色👆 Chạm để lật thẻ红色 · hóngsèMàu đỏ那个红色的杯子是我的。Nà ge hóngsè de bēizi shì wǒ de.Cái ly màu đỏ đó là của tôi.
Điểm: 0
Câu: 1/15