- 旅游👆 Chạm để lật thẻ旅游 · lǚyóuDu lịch我要去北京旅游。Wǒ yào qù Běijīng lǚyóu.Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
- 觉得👆 Chạm để lật thẻ觉得 · juédeCho rằng, nghĩ rằng你觉得什么时候去最好?Nǐ juéde shénme shíhou qù zuì hǎo?Bạn nghĩ khi nào đi là tốt nhất?
- 最👆 Chạm để lật thẻ最 · zuìNhất九月去北京旅游最好。Jiǔyuè qù Běijīng lǚyóu zuì hǎo.Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
- 为什么👆 Chạm để lật thẻ为什么 · wèishénmeTại sao为什么?Wèishénme?Tại sao vậy?
- 也👆 Chạm để lật thẻ也 · yěCũng天气不冷也不热。Tiānqì bù lěng yě bú rè.Thời tiết không lạnh cũng không nóng.
- 运动👆 Chạm để lật thẻ运动 · yùndòngMôn thể thao / Vận động你喜欢什么运动?Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?Bạn thích môn thể thao nào?
- 踢足球👆 Chạm để lật thẻ踢足球 · tī zúqiúĐá bóng我最喜欢踢足球。Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.Tôi thích đá bóng nhất.
- 一起👆 Chạm để lật thẻ一起 · yìqǐCùng nhau我们一起去踢足球吧。Wǒmen yìqǐ qù tī zúqiú ba.Chúng ta cùng đi đá bóng nhé.
- 要👆 Chạm để lật thẻ要 · yàoMuốn, cần我们要不要买几个新的椅子?Wǒmen yào bú yào mǎi jǐ ge xīn de yǐzi?Chúng ta có cần mua mấy chiếc ghế mới không?
- 新👆 Chạm để lật thẻ新 · xīnMới买几个新的椅子。Mǎi jǐ ge xīn de yǐzi.Mua vài chiếc ghế mới.
- 它👆 Chạm để lật thẻ它 · tāNó (vật, động vật)那是我的猫,它叫花花。Nà shì wǒ de māo, tā jiào Huāhua.Đó là con mèo của tôi, nó tên Hoa Hoa.
- 眼睛👆 Chạm để lật thẻ眼睛 · yǎnjingMắt我觉得它的眼睛最漂亮。Wǒ juéde tā de yǎnjing zuì piàoliang.Tôi thấy mắt của nó đẹp nhất.
- 花花👆 Chạm để lật thẻ花花 · HuāhuaHoa Hoa (Tên riêng)它叫花花。Tā jiào Huāhua.Nó tên là Hoa Hoa.
Điểm: 0
Câu: 1/15