- 你nǐbạn, anh, chị💡 Mẹo nhớ: Bộ nhân (亻) + chữ Nhĩ (尔) → Chỉ người đối diện.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 你
- 好hǎotốt, khỏe, đẹp💡 Mẹo nhớ: Phụ nữ (女) đứng cạnh đứa con (子) → Điều tốt đẹp.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 好
- 您nínngài, ông, bà💡 Mẹo nhớ: Chữ Bạn (你) đặt trên trái tim (心) → Kính trọng.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 您
- 们menhậu tố số nhiều💡 Mẹo nhớ: Bộ người (亻) + cánh cửa (门) → Một nhóm người.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 们
- 对duìđúng; đối với💡 Mẹo nhớ: Bàn tay (又) và tấc (寸) → Hành động đo lường → đúng.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 对
- 不bùkhông💡 Mẹo nhớ: Nét đặc trưng biểu thị sự phủ định.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 不
- 起qǐbắt đầu💡 Mẹo nhớ: Bản thân (己) bắt đầu đi (走) → khởi đầu, đứng dậy.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 起
- 没méikhông có; chưa💡 Mẹo nhớ: Nước (氵) bị làm mất đi (殳) → Không còn.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 没
- 关guānđóng, cửa ải💡 Mẹo nhớ: Người dang tay dưới trời bị chặn lại → đóng.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 关
- 系xìhệ thống💡 Mẹo nhớ: Sợi tơ (糸) tạo thành mối liên kết, buộc chặt.👆 Chạm để lật xem luyện viết✍️ Luyện viết: 系
- 你👆 Chạm để lật thẻ你 · nǐBạn你是谁?Nǐ shì shéi?Bạn là ai?
- 你好👆 Chạm để lật thẻ你好 · nǐ hǎoXin chào你好,很高兴认识你。Nǐ hǎo, hěn gāo xìng rèn shi nǐ.Chào bạn, rất vui được làm quen.
- 您好👆 Chạm để lật thẻ您好 · nín hǎoXin chào (Lịch sự)老师,您好!Lǎo shī, nín hǎo!Em chào thầy/cô!
- 你们👆 Chạm để lật thẻ你们 · nǐ menCác bạn你们好!Nǐ men hǎo!Chào các bạn!
- 对不起👆 Chạm để lật thẻ对不起 · duì bu qǐXin lỗi妈妈,对不起。Māma, duì bu qǐ.Con xin lỗi mẹ.
- 没关系👆 Chạm để lật thẻ没关系 · méi guān xiKhông sao没关系,下次注意。Méi guān xi, xià cì zhù yì.Không sao, lần sau chú ý.
Điểm: 0
Câu: 1/15